wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 7. Bài 9 Trình bày bảng tính

Total questions: 24

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

 Giả sử trong một ô có công thức =4/5 và em chọn nút lệnh  để định dạng. Theo em kết quả ô đó có dạng như thế nào?

a)
  • Phân số.

b)
  • Số thập phân

c)
  • Số phần trăm

d)
  • Không có gì thay đổi

2.

Trong bảng dữ liệu của hình vẽ, hàm = AVERAGE(C7:I7) sẽ cho kết quả bao nhiêu?

a)
  • 190

b)

20

c)

15

d)

3

3.

Đâu là thao tác phù hợp của chức năng xóa hàng?

a)
  • Nháy chuột phải vào tên cột và chọn lệnh Delete

b)
  • Nháy chuột phải vào tên hàng và chọn lệnh Hide

c)
  • nháy chuột phải vào tên hàng và chọn lệnh Insert

d)
  • Nháy chuột phải vào tên hàng và chọn lệnh Delete.

4.

Trong bảng dữ liệu của hình vẽ, hàm = MAX (C4:I8) sẽ cho kết quả bao nhiêu?

a)

190

b)

20

c)

15

d)

3

5.

Đâu là thao tác phù hợp của chức năng chèn thêm hàng bên trên?

a)
  • Nháy chuột phải vào tên hàng và chọn lệnh Delete

b)
  • Nháy chuột phải vào tên hàng và chọn lệnh Insert

c)
  • Nháy chuột phải vào tên hàng và chọn lệnh Hide

d)
  • Nháy chuột phải vào tên cột và chọn lệnh Delete

6.
  • Để ô tính có kiểu dữ liệu ngày tháng hiển thị 03/03/2022 thì ô tính phải định dạng kiểu dữ liệu ngày tháng phải ở dạng nào?

a)
  • dd/mm/yyyy

b)
  • dd/mm/yy

c)
  • dd/m/yyyy

d)
  • d/mm/yyyy

7.

Trong bảng dữ liệu của hình vẽ, hàm = SUM(C4:I8) sẽ cho kết quả bao nhiêu?

a)

190

b)

20

c)

15

d)

3

8.

Quan sát số trung bình có nhiều chữ số phần thập phân trong hình vẽ. Nếu muốn giảm bớt số chữ số phần thập phân, em chọn nút lệnh nào sau đây trong nhóm nút lệnh Number của dải lệnh Home?

a)

b)

c)

d)

9.

Để mở cửa sổ Format Cells, em thực hiện như thế nào?

a)
  • Chọn Home và nháy chuột vào nút mũi tên bên cạnh nhóm lệnh Number

b)
  • Chọn Home và nháy chuột vào nút mũi tên bên cạnh nhóm lệnh Cells

c)
  • Chọn Home và nháy chuột vào nút mũi tên bên cạnh nhóm lệnh Alignment

d)
  • Chọn Home và nháy chuột vào nút mũi tên bên cạnh nhóm lệnh Font

10.

Trong bảng dữ liệu của hình vẽ, hàm = COUNT(C6:I6) sẽ cho kết quả bao nhiêu?

a)

190

b)

20

c)

15

d)

3

11.

Đâu là thao tác phù hợp của chức năng ẩn hàng?

a)
  • Nháy chuột phải vào tên cột và chọn lệnh Delete.

b)
  • Nháy chuột phải vào tên hàng và chọn lệnh Hide

c)
  • Nháy chuột phải vào tên hàng và chọn lệnh Insert

d)
  • Nháy chuột phải vào tên hàng và chọn lệnh Delete

12.

Khi em định dạng kiểu dữ liệu ngày tháng có dạng d/mm/yyyy thì kết quả hiển thị ngày tháng năm nào dưới đây là đúng?

a)
  • 12/3/2022

b)
  • 03/3/2022

c)
  • 3/12/2022

d)
  • 04/03/2022

13.

Hãy chọn các phương án (nhiều đáp án) ghép đúng: Trình bày bảng tính để:

a)
  • Giúp người dùng dễ so sánh, nhận xét

b)
  • Giúp tiết kiệm được bộ nhớ

c)
  • Giúp bảng tính dễ đọc

d)
  • Số liệu trong bảng tính chính xác hơn

14.

Nút lệnh hình bên có chức năng gì?

a)

Kẻ viền bảng tính

b)

Gộp nhiều ô thành 1 ô

c)

Đổi màu chữ

d)

Căn giữa

15.

so sánh sự giống nhau và khác nhau giữa định dạng dữ liệu và trình bày bảng tính

Categorize the following

- Cùng tác động lên cách thể hiện của dữ liệu.

Mục đích chung là làm cho bảng dữ liệu trông đẹp hơn

Định dạng dữ liệu là đưa dữ liệu vào một khuôn nhất định dạng cứng để thể hiện

Trình bày dữ liệu, trang tính là thay đổi cách thể hiện dữ liệu bên ngoài thông qua các thuộc

Giống nhau
Khác nhau
16.

Để tiêu đề của bảng ở Hình 9.4 được căn giữa như ở Hình 9.5 em cần chọn các ô rồi chọn nút lệnh nào sau đây?

a)

b)

c)

17.

Em hãy cho biết chức năng các nút lệnh ở hình bên

18.

Để thực hiện kẻ viền cho ô tính em thực hiện tại lệnh nào trong cửa sổ Format Cells?

a)
  • Alignment

b)
  • Number

c)
  • Border

d)
  • Font

19.

Để tô màu cho ô tính em chọn nút lệnh nào sau đây trong thẻ Home?

a)

b)

c)

d)

v

20.

Có thể đổi tên một trang tính bằng những cách nào sau đây?

a)
  • Chọn lệnh File/Save As.

b)
  • Nháy chuột vào tên trang tính rồi nhập tên mới.

c)
  • Nhảy nút phải chuột vào tên trang tính và chọn Rename rồi nhập tên mới.

d)
  • Nháy chuột vào tên trang tính rồi nhập tên mới.

21.

Khi ô tính xuất hiện lỗi hiển thị ##### là do:

a)
  • Độ rộng hàng quá lớn

b)
  • Độ rộng cột quá lớn

c)
  • Độ rộng hàng quá hẹp

d)
  • Độ rộng cột quá hẹp

22.

Để lựa chọn viền cho ô tính hoặc khối ô tính ta thực hiện lệnh nào?

a)
  • Chọn Insert > Table

b)
  • Chọn Home > Table

c)
  • Nháy chuột vào mũi tên bên trái nút

d)
  • Nháy chuột vào mũi tên bên phải nút 

23.

Nút lệnh  dùng để:

a)
  • Căn lề giữa dữ liệu trong ô tính.

b)
  • Gộp khối ô tính và căn lề giữa

c)
  • Gộp khối ô tính, căn lề giữa và định dạng kí tự

d)
  • Thiết lập xuống dòng cho dữ liệu trong ô tính.

24.

Thứ tự các bước định dạng màu nền cho ô tính? 

a)
  • Chọn ô hoặc các ô cần tô màu nền; Nháy chuột vào nút Color; Bấm chọn màu nền thích hợp.

b)
  • Chọn ô hoặc các ô cần tô màu nền; Nháy chuột vào nút Fill Color; Bấm chọn màu nền thích hợp.

c)
  • Chọn ô hoặc các ô cần tô màu nền; Bấm chọn màu nền thích hợp

d)
  • Chọn ô hoặc các ô cần tô màu nền; Nhấn chuột phải vào nút Fill Color; Bấm chọn màu nền thích hợp.