WorksheetsÔn Tập Toán 8
Total questions: 96
Worksheet time: 48mins
Kết quả của phép tính 2x.( 2x2 -x + 2)
4x3+2x2−4x
4x3−2x2−4x
4x3−2x2+4x
4x3−2x2+4
Kết quả của phép tính (−0,25x3y2) : (x2y2) là
-0,25xy
0,25xy
-xy
-0,25x
Để x(x2+1) = 0 thì x bằng
x = 0
x = 0 ;x = -1
x = 1; x = 0
x =0 ; x = ±1
Kết quả của phép chia 15x2y3:3xy là
5x
5y
5xy
5x3y3
Đa thức 21x2y + 14x2 + 7x2y2 chia hết cho đơn thức
7xy
7x2y
7xy2
7x2
Kết quả phân tích thành nhân tử của đa thức x(y – 1) + 3(y –1) là
(y – 1)(x + 3)
(y + 1)(x – 3).
(y – 1)(x – 3).
(y + 1)(x + 3).
Đơn thức 10x2y3z3 chia hết cho đơn thức nào sau đây?
− 2x3y3z .
− 5xy3z2.
2x2y4z3
5x2yz4.
Viết biểu thức x2 – 20x + 100 dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu, ta được:
(x + 10)2
(x – 20)2
(x – 10)2
x2 – 102
Tıˊch của đa thức 4x5+7x2 vaˋ đơn thức −3x3 laˋ
12x8+21x5
−12x8+21x5
12x8−21x5
−12x8−21x5
Tıˊnh (x−y)(2x−y) ta được:
2x2+3xy−y2
2x2−3xy+y2
2x2−xy+y2
2x2+xy−y2
Tıˊnh (x+41)2 ta được:
x2−21x+41
x2+21x+81
x2+21x+161
x2−21x−41
Hãy chọn câu đúng
(A+B)2=A2+AB+B2
(A−B)2=A2−2AB+B2
x2+2xy+y2=x2+y2
x2−2xy+y2=x2−y2
C2+2CD+D2=(C−D)2
Hãy chọn câu đúng:
x2+y2=(x+y)2+2xy
x2+y2=(x+y)2−2xy
x2−y2=(x+y)2−2xy
x2+y2=(x−y)2−2xy
Hãy chọn câu đúng :
x2+y2=(x+y)2
(x+y)2=−(y+x)2
(x−y)2=(y−x)2
(x−y)3=(y−x)3
Hãy chọn câu sai:
x2−4=(x−2)(x+2)
x2−2x+1=(x−1)2
(a+b+c)(a+b−c)=(a+b)2−c2
2−a=(2+a)(2−a)
x−2=(x−2)(x+2)
Biểu thức (x2 - 4x + 4) tại x = -2 có giá trị là:
A. 16
B. 0
C. 4
D. -8
(x - 2).(x + 2) bằng:
A. x2 + 4
B. x2 - 4
C. x2 - 2
D. x2 + 2
(x - 2).(x2 + 2x + 4) bằng:
A. x3 + 8
B. x3 - 8
C. x3 + 2
D. x3 - 2
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Để tính diện tích tam giác ABC, công thức nào sau đây đúng ?
21a.b
21b.c
21h.b
21a.c
x2+2xy+y2 khi phân tích thành nhân tử ta được
(x+y)(x−y)
(x+y)2
(x−y)2
x(x+2y)+y2
Phân tích đa thức 2x - 8y thành nhân tử ta được kết quả:
8(x - 2y)
x(2 - 8y)
2(x - 4)
2(x - 4y)
(x−1)(x+3)=0 . nghiệm của phương trình trên là
x=1
x=3
x=−3
x=1 hoặc x=−3
Đa thức x2+x−2ax−2a được phân tích thành
(x+2a)(x−1)
(x−2a)(x+1)
(x+2a)(x+1)
(x−2a)(x−1)
Phân tích đa thức x3y3+6x2y2+12xy+8 thành nhân tử ta được
(xy+2)3
(xy+8)3
x3y3+8
(x3y3+2)3
Giá trị của x thoả mãn 5x2−10x+5=0 là
x=1
x=−1
x=2
x=5
Tìm giá trị x thoả mãn 3x(x−2)−x+2=0
x=2;x=−31
x=−2;x=31
x=2;x=3
x=2;x=31
Trong các đa thức sau, đa thức nào đã được phân tích thành nhân tử
A. x(x+1)+x
B. x+2.x+3
C. x(x−y)(x+4)
D. x(x+y)+2(x+y)
Phân tích đa thức x+2y+x2+2xy ta được
A. (x+2y)+x(x+2y)
B. x(x+1)+2y(x+1)
C. (x+2y)x
D. (x+2y)(1+x)
Phân tích đa thức (x+y)2+2x(x+y) ta được
A. (x+y)(2+2x)
B. (x+y)(3x+y)
C. (x+y)(1+2x)
D. (x+y)(2+x+y)
Phân tích đa thức 14xy+21x2y−7x2y2 ta được
A. xy(14+21x+7xy)
B. 7xy(2+3x−xy)
C. 7(2xy+3x2y+x2y2)
D. 7xy(2+3+1)
Phân tích đa thức x3−2x2+x−xy2 ta được
A. x(x2−2x+1−y2)
B. x[x2−2x+1+y2]
C. x(x−1−y)(x−1+y)
D. Đáp án khác
3x−6y=?
3(x−y)
6(x−y)
3(2x−y)
3(x−2y)
Biết x(x+2)−x−2=0 . Kết quả của x là
x=2
x=−2 hoặc x=1
x=2 hoặc x=1
x=−2 hoặc x=−1
Phân tích đa thức x2−6x+8 thành nhân tử ta được
(x−4)(x−2)
(x−4)(x+2)
(x+4)(x−2)
(x−4)(2−x)
Phân tích đa thức 9−x2
thành nhân tử ta được kết quả:
(x−3)(x+3)
(3−x)(3+x)
(9−x)(9+x)
(x−9)(x+9)
Tìm x, biết x3−3x=0
x = 0; x = 3
x = 0; x = -3
x = -1; x = 3
x = -1; x = -3
Đa thức 3x2−3xy−5x+5y được phân tích thành
(3x−5)(x−y)
(3x+5)(x−y)
(3x−5)(x+y)
(3x+5)(x+y)
x2−25=0 phương trình trên có nghiệm là
5
−5
5;−5
0
Đa thức 3x2−6x được phân tích thành
x(3x+6)
3x(x−2)
3x(x+2)
3x2(x−2)
Chọn câu trả lời đúng. Mẫu thức chung của hai phân thức 14xy213 và 21x5y5 là:
42x6y3
7xy
42x5y2
65
Số phần đã tô màu ở hình nào thể hiện phân số 43 ?
Hình màu xanh lá
Hình màu xanh da trời
Hình màu tím
Hình màu hồng
Với B=0, D=0 , hai phân thức BA và DC bằng nhau khi
A.B=C.D
A.C=B.D
A.D=B.C
A.C<B.D
Chọn khẳng định đúng:
YX=Y−X
YX=−Y−X
YX=−YX
Cả ba đáp án trên đều đúng
Chọn khẳng định đúng:
x+1x=(x+1)2x2
x+1x=xx+1
x+1x=(x+1)2x(x+1)
x+1x=(x+1)2x
Phân thức x−11 xác định khi
x=1
x=1
Phân thức BA xác định khi
A=0
A=0
B=0
B=0
15x3y54 và 12x4y211 có mẫu thức chung là:
3x3y2
15x4y5
12x3y2
60x4y5
x2−8x+162x,3x2−12xx có mẫu thức chung là:
3x(x−4)
3x(x−4)2
x−4
(x−4)2
Ma^~u thức chung của x+210,2x−45,6−3x1 là ...
(a)
x−2x+1+x−22x−3=x−2A . A là ...
(a)
x−25x+2x−x212−x được kết quả là:
x2−2x6x−12
2x−x25x2+x−12
x2−2x5x2+x−12
x6
2x−14x+5−2x−15−9x=2x−1...
(a)
10x−42x−7−10x−43x+5=...1
(a)
x1−x+11=x(x+1)...
(a)
x−5x21−25x2−125x−15 được kết quả cuối cùng là:
1+5xx
x(1+5x)1−5x
1+5x1−5x
x(1−5x)(1+5x)1−10x+25x2
Đa thức nào sau đây được sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến
x3−x2−5x−3
2x+x2−x3
2x2−11x+3x3
x+2x3−x2+1
kết quả của phép chia (7.55−8.54+125):52 là:
680
860
720
820
kết quả của phép tính (x3−x4−11x2): x là
x3−x4−11x2
x2−x3−11x
x4−x5−11x3
x−x2−11x3
kết quả của phép chia (x3−x2−x+1):(x−1) là
x2−2x+1
x3−x2−x+1
x2−x+1
x2+2x+1
phân tích đa thức thành nhân tử rồi thực hiện phép chia (x4−x3+x2): x2 được kết quả là
x2−x+1
x2−x3+1
x4−x3+x2
x2−2x+1
sử dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia (x2+4x+4): (x+2) được kết quả là
x2+2x+2
x+2
x2+2x+1
4x+4
thực hiện nhanh phép chia (a2−4ab+4b2):(a−2b) được
a−2b
(a−2b)2
a+2b
a−4b+4b2
tìm đa thức M, biết x3−5x2+x−5=(x−5).M
M=x2+1
M=x2−1
M=x−5
M=x+5
sử dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia (x2+2x+1):(x+1) được kết quả là
x+1
x−1
x2+1
x2−1
phép chia có dư là
phép chia có đa thức dư khác 0
phép chia có đa thức dư bằng 0
phép chia có đa thức dư lớn hơn 0
phép chia có đa thức dư nhỏ hơn 0
