wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 18 - VẬT LIỆU CƠ KHÍ

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Vật liệu cơ kí gồm những gì?

a)

Vật liệu kim loại

b)

Vật liệu phi kim loại

c)

Kim loại đen

d)

Kim loại màu

2.

Kim loại đen gồm những gì?

a)

Gang

b)

Thép

c)

Đồng

d)

Nhôm

3.

Kim loại màu gồm những gì

a)

Nhôm

b)

Nhôm và hợp kim của nhôm

c)

Đồng và hợp kim của đồng

d)

Đồng

4.

Tỉ lệ Cacbon trong gang là?

a)

C >= 2,14%

b)

C<=2,14%

c)

C = 2,14%

d)

C > 2,14

5.

Tỉ lệ Cacbon trong thép là gì?

a)

C >=2,14%

b)

C<=2,14%

c)

C>2,14%

d)

C<2,14%

6.

Kim loại màu thường được sử dụng như thế nào?

a)

Dưới dạng hợp kim

b)

Dưới dạng phi kim

c)

Dưới dạng kim loại

d)

Dưới dạng hữu cơ

7.

Hãy cho biết các sản phẩm sau đây, sản phẩm nào được làm từ kim loại màu?

a)

Chi tiết máy

b)

Vỏ máy bơm

c)

Vành xe

d)

Má phanh tàu hỏa

8.

Có bao nhiêu loại gang?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

9.

Nêu tính chất của Gang.

a)

Tính bền, tính cứng cao, giòn, chịu nén và chống rung động tốt

b)

Tính cứng cao, chịu mài mòn

c)

Dễ vỡ, dát mỏng, không có tính mài mòn

d)

Chịu lực kém, không đúc được

10.

Có bao nhiêu loại Kim loại màu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Nêu tính chất của Kim loại

a)

Dễ kéo dài, dễ dát mỏng, có tính mài mòn

b)

Bền, chịu lực tốt, chịu nén và khó gia công

c)

tính chống ăn mòn cao, tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt

d)

Tính cứng cao, chịu ăn mòn

12.

Vật liệu phi kim loại gồm bao nhiêu loại?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

13.

Chất dẻo gồm những gì?

a)

Chất dẻo nhiệt

b)

Cao su tự nhiên

c)

Cao su nhân tạo

d)

Chất dẻo nhiệt rắn

14.

Cao su gồm những gì?

a)

chất dẻo nhiệt

b)

cao su nhân tạo

c)

cao su tự nhiên

d)

chất dẻo nhiệt rắn

15.

nêu tính chất chung của vật liệu phi kim loại là

a)

Dẫn nhiệt , điện tốt

b)

Dẫn điện, dẫn nhiệt kém

c)

Dễ gia công, không bị oxi hóa, ít bị mài mòn

d)

Khó gia công, tính oxi hóa cao, dễ mài mòn

16.

Chất dẻo được tổng hợp như thế nào?

a)

chất hữu cơ, cao phân tử, mỏ dầu, dầu mỏ, than đá,...

b)

chất vô cơ, dầu hỏa, than đá

c)

chất hữu cơ, kim loại đen, dầu khí, dầu mỏ

d)

chất dẻo nhiệt, chất dẻo nhiệt rắn

17.

Chất dẻo nhiệt là chất ....

a)

nhiệt độ nóng chảy cao, cứng

b)

nhiệt độ nóng chảy thấp, nhẹ dẻo

c)

không dẫn điện, không bị oxi hóa, ít bị hóa chất tác dụng

d)

dẫn điện, tính oxi hóa cao, tác dụng với hóa chất

18.

chất dẻo nhiệt rắn là chất...

a)

được hóa rắn sau khi ép dưới áp suất, nhiệt độ gia công

b)

hóa dẻo sau khi ép dưới áp suất, nhiệt độ gia công

c)

Tính chịu được nhiệt độ cao, độ bền cao, nhẹ, ko dẫn điện, không dẫn nhiệt

d)

Tính chịu được nhiệt độ kém, độ bền thấp, nhẹ, ko dẫn điện, không dẫn nhiệt

19.

tính chất của cao su là gì?

a)

dẻo, đàn hồi khả năng giảm chấn tốt, cách điện, cách âm tốt

b)

cứng, đàn hồi khả năng giảm chấn kém, cách điện, cách âm tốt

20.

tính chất cơ học gồm

a)

Tính cứng, dẻo, bền

b)

Khả năng gia công của vật

21.

Tính chất vật lí gồm

a)

nhiệt độ nóng chảy

b)

khối lượng riêng

c)

tính dẫn nhiệt

d)

tính dẫn điện

22.

Tính chất hóa học

a)

tính chịu axit

b)

tính chống ăn mòn

23.

Tính chất công nghệ

a)

Tính cứng, dẻo, bền

b)

Khối lượng riêng, dẫn nhiệt, dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy

c)

tính chịu axit, tính ăn mòn

d)

khả năng gia công của vật liệu