wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trẻ trou

Total questions: 144

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ vào chỗ ...:

"Ở bên mẹ, tôi luôn có cảm giác ........"

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

2.

Điền từ vào chỗ ...:

"Ở bên mẹ, tôi luôn có cảm giác ........"

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

3.

Từ trái nghĩa là gì?

a)

Những từ khác hẳn nhau về nghĩa.

b)

Những từ trái ngược nhau về nghĩa.

c)

Những từ trái ngược nhau về nghĩa dựa trên một đặc điểm chung nào đó .

4.

Tìm các từ có nghĩa trái với nghĩa của từ gạch chân để điền vào chỗ chấm cho thích hợp:

Bán anh em..........., ......................láng giềng gần.

a)

mua/ xa

b)

xa/ mua

c)

chia sẻ/ sát

d)

sát/ chia sẻ

5.

Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái?

A. Vạm vỡ - gầy gò

B. Thật thà - gian xảo

C. Hèn nhát - dũng cảm

D. Sung sướng - đau khổ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Trái nghĩa với từ "lớn" trong "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:

a)

Đẹp đẽ

b)

Nho nhỏ

c)

Xấu

d)

Tiểu nhân

7.

Cặp từ trái nghĩa có trong câu sau là

Bạn ấy khiêm tốn chứ không kiêu căng như những bạn học giỏi khác.

a)

A. bạn ấy – bạn khác

b)

B. khiêm tốn – kiêu căng

c)

C. khiêm tốn – học giỏi

8.

Những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây không chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Gạn đục khơi trong

b)

Dở khóc dở cười .

c)

Lên thác xuống ghềnh

d)

Năng nhặt chặt bị.

9.

Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:

a)

Dũng cảm

b)

Ồn ào

c)

Bình tĩnh

10.

Từ trái nghĩa với từ "đỏ" trong câu: "Chị ấy số đỏ thật, kinh doanh gì cũng tốt." là:

a)

Xám

b)

Buồn

c)

Xui xẻo

d)

Buồn bã

11.

Trong các thành ngữ sau đây, thành ngữ nào không chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

A. Gần nhà xa ngõ

b)

B. Lên thác xuống ghềnh

c)

C. Nước chảy đá mòn

d)

D. Ba chìm bảy nổi

12.

Từ trái nghĩa với từ "tự tin" là?

a)

Nhút nhát

b)

Ngại ngần

c)

Sợ hãi

d)

Vui tươi

13.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau "Đi hỏi ..., về nhà hỏi ...".

a)

lớn/bé

b)

già/trẻ

c)

trẻ/già

d)

bé/lớn

14.

Câu nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Phép vua thua lệ làng.

b)

Học ăn, học nói, học gói, học mở.

c)

No ba ngày Tết, đói ba tháng hè.

d)

Góp gió thành bão.

15.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau: "Kính.../nhường..."

a)

trái/phải

b)

trên/dưới

c)

già/trẻ

d)

trọng/nhịn

16.

Từ trái nghĩa với từ "thấp bé" là?

a)

Cao lớn

b)

To tròn

c)

Mạnh khoẻ

d)

Nhanh nhẹn

17.

Từ trái nghĩa với từ "Đoàn kết" là?

a)

Nhân ái

b)

Vị tha

c)

Chung sức

d)

Chia rẽ

18.

Có bao nhiêu âm gi?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Có bao nhiêu âm gi?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống:

cá ......ê

a)

tr

b)

ch

21.

Trong những tiếng sau tiếng nào viết sai chính tả?

a)

ghé

b)

kể

c)

nge

d)

22.

Từ viết đúng với hình ảnh sau:

a)

củ xả

b)

củ sả

23.

Điền tr hay ch

đi ......ợ

a)

tr

b)

ch

24.

Điền r hay d

..u ngủ

a)

r

b)

d

25.

Điền r hay gi

......ó to

a)

gi

b)

r

26.

Chọn tiếng vào chỗ chấm:

Nhà bà có ...... ngà.

a)

tre

b)

che

27.

Có mấy câu:

Hà và bà đi chợ. Ở chợ có đủ thứ.

a)

2

b)

1

c)

3

28.

Điền s hay x

......ố ba

a)

s

b)

x

29.

Có bao nhiêu âm gi?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống:

cá ......ê

a)

tr

b)

ch

31.

Trong những tiếng sau tiếng nào viết sai chính tả?

a)

ghé

b)

kể

c)

nge

d)

32.

Từ viết đúng với hình ảnh sau:

a)

củ xả

b)

củ sả

33.

Điền tr hay ch

đi ......ợ

a)

tr

b)

ch

34.

Điền r hay d

..u ngủ

a)

r

b)

d

35.

Điền r hay gi

......ó to

a)

gi

b)

r

36.

Chọn tiếng vào chỗ chấm:

Nhà bà có ...... ngà.

a)

tre

b)

che

37.

Có mấy câu:

Hà và bà đi chợ. Ở chợ có đủ thứ.

a)

2

b)

1

c)

3

38.

Điền s hay x

......ố ba

a)

s

b)

x

39.

từ có tiếng BẢO mag nghĩa : " giữ , chịu trách nghiệm"

a)

bảo kiếm

b)

bảo toàn

c)

bảo ngọc

d)

gia bảo

40.

đồng nghĩa với từ hạnh phúc là từ:;

a)

sung sướng

b)

toại nguyện

c)

phúc hậu

d)

giàu có

41.

trái nghĩa với từ hạnh phúc là từ:

a)

túng thiếu

b)

bất hạnh

c)

gian khổ

d)

phúc tra

42.

hãy nhận xét cách sắp xếp vị trí các trạng ngữ trong câu dưới đây và đánh dấu X vào những câu đúng:

a)

Lúc tảng sáng, ở quãng đường này, lúc chập tối, xe cộ qua lại tấp nập

b)

lúc tảng sáng và lúc chập tối, ở quãng đường này, xe cộ qua lại tấp nập

c)

ở quãng đường này, lúc tảng sáng và lúc chập tối xe cộ qua lại tấp nập

d)

lúc chập tối ở quãng đường này, lúc tảng sáng và lúc cập tối, xe cộ qua lại rất táp nập

43.

từ nào dưới đây có tiếng " bảo " không có nghĩa là " giữ , chịu trách nghiệm".

a)

bảo vệ

b)

bảo hành

c)

bảo kiếm

d)

bảo quản

44.

câu văn nào dưới đây dùng sai quan hệ từ:

a)

Tuy trời mưa to nhưng bạn Hà vẫn đến lớp đúng giờ

b)

Thắng gầy nhưng rất khỏe

c)

đất có chất màu vì nuôi cây lớn

d)

đêm càng về khuya, trăng càng sáng

45.

từ nào dưới đây không đồng nghĩ vối các từ còn lại:

a)

cầm

b)

nắm

c)

cõng

d)

xách

46.

cho đoạn thơ sau:

muốn cho trẻ hiểu biết

thế là bố sinh ra

bố bảo cho bé ngoan

bố dạy cho biết nghĩ

cặp quan hê từ in nghiêng trên biểu thị quan hệ gì?

a)

nguyên nhân-kết quả

b)

tương phản

c)

giả thiết-kết quả

d)

tăng tiến

47.

dòng nào dưới đâ nêu đúng nét nghĩa chug của từ "chạy" trong thành ngữ "chạy thầy chạy thuốc"

a)

di chuyển nhanh bằng chân

b)

hoạt động của máy móc

c)

khẩn trương tránh những điều không may xảy ra

d)

lo liệu khẩn trương để nhanh có được cái mình muốn

48.

câu "bạn có thể đưa cho tôi lọ mực không?"thuộc kiểu câu:

a)

câu cầu khiến

b)

câu hỏi có mục đích cầu khiến

c)

câu hỏi

d)

câu cảm

49.

“Chết đuối bám được cọc”; “Bụi bám đầy quần áo”; “Bé bám lấy mẹ”

Các từ bám ở trong những ví dụ trên là các từ:

a)

Từ nhiều nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Từ gần nghĩa

50.

Trong câu nào dưới đây, từ mầm non được dùng với nghĩa gốc?

a)

Bé đang học ở trường mầm non.

b)

Thiếu niên, nhi đồng là mầm non của đất nước.

c)

Trên cành cây có những mầm non mới nhú.

d)

Thế hệ mầm non tương lai của đất nước cần ra sức thi đua, học tập.

51.

Từ đi trong câu tục ngữ nào dưới đây được dùng theo nghĩa chuyển?

a)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

b)

Ăn cỗ đi trước, lội nước đi sau.

c)

Sai một ly, đi một dặm.

d)

Chỉ một đường, đi một nẻo.

52.

Từ xuân trong câu “Bảy mươi tuổi vẫn còn xuân.” được dùng theo nghĩa nào?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

c)

Nghĩa trừu tượng

d)

Cả nghĩa gốc và nghĩa chuyển

53.

Trong các từ ngữ sau: “Chiếc dù, chân đê, xua xua tay” những từ nào mang nghĩa chuyển?

a)

Chỉ có từ “chân” mang nghĩa chuyển

b)

Có hai từ “dù” và “chân” mang nghĩa chuyển

c)

Cả ba từ “dù”, “chân” và “tay” đều mang nghĩa chuyển

d)

Có hai từ “chân” và “tay” mang nghĩa chuyển

54.

Từ nào chứa tiếng “mắt” mang nghĩa gốc?

a)

quả na mở mắt

b)

mắt em bé đen lay láy

c)

mắt bão

d)

dứa mới chín vài mắt

55.

Từ xanh trong câu “Đầu xanh tuổi trẻ sẵn sàng xông pha” và từ xanh trong câu “Bốn mùa cây lá xanh tươi tốt” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là từ nhiều nghĩa

b)

Đó là hai từ đồng âm

c)

Đó là hai từ đồng nghĩa

d)

Đó là từ nhiều nghĩa và từ đồng âm

56.

Trong các câu sau, câu nào có từ ăn được dùng theo nghĩa gốc?

a)

Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi.

b)

Chúng tôi là những người làm công ăn lương.

c)

Cá không ăn muối cá ươn.

d)

Bạn Hà thích ăn cơm với cá.

57.

Đọc hai câu thơ sau:


Sáu mươi tuổi vẫn còn xuân chán

So với ông Bành vẫn thiếu niên.


Nghĩa của từ “ xuân” trong đoạn thơ là:

a)

Mùa đầu tiên trong 4 mùa

b)

Trẻ trung, đầy sức sống

c)

Tuổi tác

d)

Ngày

58.

Câu nào có từ “chạy” mang nghĩa gốc?

a)

Tết đến hàng bán rất chạy.

b)

Nhà nghèo, Bác phải chạy ăn từng bữa.

c)

Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.

d)

Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

59.

Từ “đánh” trong câu nào được dùng với nghĩa gốc?

a)

Mẹ chẳng đánh em Hoa bao giờ vì em rất ngoan.

b)

Bạn Hùng có tài đánh trống.

c)

Quân địch bị các chiến sĩ ta đánh lạc hướng.

d)

Bố cho chú bé đánh giầy một chiếc áo len.

60.

Từ “đánh” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Hằng tuần, vào ngày nghỉ, bố thường đánh giầy.

b)

Sau bữa tối, ông và bố tôi thường ngồi đánh cờ.

c)

Các bác nông dân đánh trâu ra đồng cày.

d)

Cậu ấy thấy ân hận khi đánh bạn.

61.

Từ “đi” trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

Anh đi ô tô, còn tôi đi xe đạp.

b)

Nó chạy còn tôi đi.

c)

Thằng bé đã đến tuổi đi học.

d)

Anh đi con mã, còn tôi đi con tốt.

62.

Từ “vàng” trong câu: “Giá vàng trong nước tăng đột biến”“Tấm lòng vàng” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ nhiều nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

63.

Trong các câu sau, câu nào có từ “quả” được hiểu theo nghĩa gốc?

a)

Trăng tròn như quả bóng.

b)

Quả dừa đàn lợn con nằm trên cao.

c)

Quả đồi trơ trụi cỏ.

d)

Quả đất là ngôi nhà của chúng ta.

64.

Từ “ăn” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Mỗi bữa cháu ăn mấy bát cơm?

b)

Em phải ngoan không bố cho ăn đòn đấy.

c)

Loại ô tô này ăn xăng lắm.

d)

Tàu ăn hàng ở cảng.

65.

Từ “chạy” trong những câu nào được dùng với nghĩa chuyển?

a)

Ở cự li chạy 100 mét, chị Lan luôn dẫn đầu.

b)

Con đường mới mở chạy qua làng tôi.

c)

Bé trai thi chạy, bé gái nhảy dây.

d)

Đánh kẻ chạy đi, không đánh kẻ chạy lại.

66.

Đọc đoạn thơ sau:


Đứng giữa nhà mà cháy

Mà tỏa sáng xung quanh

Chỉ thương cây đèn ấy

Không sáng nổi chân mình.


Dòng nào gồm tất cả những từ mang nghĩa chuyển trong bài thơ?

a)

đứng - nhà - cây

b)

đứng - nhà - chân

c)

đứng - cây - chân

d)

sáng - cây - chân

67.

Từ trong câu văn nào dưới đây mang nghĩa gốc:

a)

Lá cờ tung bay trước gió.

b)

Mỗi con người có hai lá phổi.

c)

Về mùa thu, cây rụng lá.

d)

Ông viết một lá đơn dài để đề nghị giải quyết.

68.

Câu văn nào sử dụng từ quả mang nghĩa chuyển trong các câu văn sau:

a)

Quả dừa – đàn lợn con nằm trên cao.

b)

Quả cau nho nhỏ.

c)

Trăng tròn như quả bóng.

d)

Cây hồng nhà bà ngoại rất sai quả.

69.

Từ "mắt" trong câu nào là nghĩa chuyển?

a)

Đôi mắt của con mèo đen như hòn bi ve

b)

Quả na mở mắt tròn xoe, nhìn khắp khu vườn

c)

Bé Bông có đôi mắt thật đẹp

d)

Ánh mắt nó sắc như lưỡi dao, tưởng chừng cắt đứt mọi thứ

70.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

Gế ghỗ

b)

Ghế gỗ

c)

Ghế ghỗ

d)

gế gỗ

71.

Trên kính ..... nhường

a)

trong

b)

phải

c)

không

d)

dưới

72.

Gần nhà ... ngõ

a)

b)

xa

c)

d)

trong

73.

Các từ trong nhóm dưới đây có quan hệ với nhau như thế nào?

đen giòn, đen thui, đen ngòm, đen nhánh

a)

là những từ đồng âm

b)

là những từ đồng nghĩa

c)

là một từ nhiề nghĩa

74.

Các từ trong nhóm dưới đây có quan hệ với nhau như thế nào?

đánh cờ, đánh giặc, đánh trống

a)

là những từ đồng nghĩa

b)

là những từ đồng âm

c)

là một từ nhiều nghĩa

75.

Các từ trong nhóm dưới đây có quan hệ với nhau như thế nào?

phía đông, mùa đông, đông đặc

a)

là những từ đồng nghĩa

b)

là những từ đồng âm

c)

là một từ nhiều nghĩa

76.

Câu sau thuộc kiểu câu kể nào?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

77.

Đuổi hình bắt chữ

a)

vượt trội

b)

tăng tiến

c)

phát triển

d)

xe tăng

78.

Theo em, ý nào dưới đây không thuộc quyền công dân và bị pháp luật nghiêm cấm?

a)

Lao động , học tập

b)

Phân biệt đối xử với phụ nữ

c)

Nghiên cứu khoa học, kĩ thuật, phát minh, sáng chế, ...

d)

Hưởng chế độ bảo vệ sức khỏe

e)

Bất khả xâm phạm về thân thể

79.

Từ nào dưới đây có tiếng "bảo" không có nghĩa là "giữ , chịu trách nghiệm".

a)

bảo vệ

b)

bảo hành

c)

bảo kiếm

d)

bảo quản

80.

Từ có tiếng BẢO mang nghĩa : "giữ , chịu trách nghiệm"

a)

bảo kiếm

b)

bảo toàn

c)

bảo ngọc

d)

gia bảo

81.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “khát khao”?

a)

thèm thuồng

b)

ước mong

c)

chờ đợi

d)

mong ngóng

82.

Chủ ngữ trong câu văn: “Khắp thành phố bỗng rực lên như đến Tết nhà nhà đều dán câu đối đỏ." là:

a)

Khắp thành phố

b)

Khắp thành phố bỗng rực lên

c)

Khắp thành phố bỗng rực lên như đến Tết

d)

nhà nhà

83.

Những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây không chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Gạn đục khơi trong

b)

Dở khóc dở cười .

c)

Lên thác xuống ghềnh

d)

Năng nhặt chặt bị.

84.

Từ không đồng nghĩa với từ “hoà bình” là:

a)

Bình yên

b)

Thanh bình

c)

Hiền hoà

d)

Cả a, b, c đều đúng.

85.

Câu thơ "Giàn giáo tựa cái lồng che chở" có sử dụng biện pháp so sánh không?

a)

Không

b)

86.

Tìm chủ ngữ trong câu sau: Bên đường, cây cối xanh um.

a)

Cây cối

b)

xanh um

c)

Bên đường

d)

Bên đường, cây cối

87.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Cả một vùng trời bát ngát cờ, đèn và hoa.

a)

Cả một vùng trời

b)

Cả một vùng trời bát ngát cờ, đèn

c)

bát ngát cờ, đèn và hoa.

d)

một vùng trời

88.

Từ nào có tiếng “truyền” có nghĩa là trao lại cho người khác (thế hệ sau)

a)

truyền thống

b)

truyền ngôi

c)

truyền thanh

d)

truyền hình

89.

CHỦ NGỮ LÀ THÀNH PHẦN CHÍNH TRONG CÂU TRẢ LỜI CÂU HỎI

a)

AI . CÁI GÌ, CON GÌ

b)

THẾ NÀO, VÌ SAO

c)

TẠI SAO

d)

THẾ NÀO, LÀ GÌ

90.

TRẠNG NGỮ LÀ THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA CÂU

a)

ĐÚNG

b)

SAI

91.

TỪ ĐỒNG NGHĨA BAO GỒM

a)

TỪ ĐỒNG NGHĨA HOÀN TOÀN

b)

TỪ ĐỒNG NGHĨA KHÔNG HOÀN TOÀN

92.

TỪ ĐỒNG ÂM LÀ NHỮNG TỪ CÓ ÂM THANH

a)

GIỐNG NHAU VỀ MẶT ÂM THANH NHƯNG KHÁC NHAU VỀ NGHĨA

b)

GIỐNG NHAU VỀ ÂM THANH VÀ TƯƠNG ĐỒNG VỀ NGHĨA

c)

ÂM THANH GẦN GIỐNG NHAU

93.

TRONG MỘT CÂU CÓ THỂ CÓ MỘT HOẶC NHIỀU CHỦ NGỮ

a)

ĐÚNG

b)

SAI

94.

TRẠNG NGỮ, CHỦ NGỮ, VỊ NGỮ TRONG CÂU LÀ THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA CÂU

a)

ĐÚNG

b)

SAI

95.

ĐỊNH NGỮ BỔ SUNG Ý NGHĨA CHO

a)

ĐỘNG TỪ

b)

TÍNH TỪ

c)

DANH TỪ

96.

BỔ NGỮ BỔ SUNG Ý NGHĨA CHO

a)

TÍNH TỪ VÀ ĐỘNG TỪ

b)

DANH TỪ

c)

TẤT CẢ DANH, ĐỘNG , TÍNH TỪ

97.

CÂU: CHÚNG EM CHĂM CHỈ HỌC TẬP . TỪ CHĂM CHỈ HỌC TẬP LÀ THÀNH PHẦN GÌ TRONG CÂU?

a)

CHỦ NGỮ

b)

TRẠNG NGỮ

c)

VỊ NGỮ

98.

VỊ NGỮ TRẢ LỜI CHO CÂU HỎI

a)

AI, CÁI GÌ, CON GÌ

b)

THẾ NÀO, LÀ GÌ, RA SAO

c)

THẾ À, TẠI SAO

99.

TỪ ĐỒNG NGHĨA LÀ TỪ

a)

GIỐNG NHAU VỀ Ý NGHĨA

b)

GIỐNG NHAU HOẶC GẦN GIỐNG NHAU VỀ Ý NGHĨA

c)

GIỐNG ÂM THANH VÀ GIỐNG Ý NGHĨA

100.

ĐẠI TỪ LÀ TỪ ĐỂ XƯNG HÔ VÀ THAY THẾ CHO

a)

DANH TỪ

b)

ĐỘNG TỪ

c)

TÍNH TỪ

d)

TẤT CẢ ĐÁP ÁN

101.

CÂU ĐƠN LÀ CÂU GỒM MỘT NÒNG CỐT CÂU

a)

ĐÚNG

b)

SAI

102.

TỪ TRÁI NGHĨA LÀ TỪ CÓ Ý NGHĨA

(a)  

103.

CÂU : MƯA RÀO RÀO TRÊN SÂN GẠCH LÀ CÂU

(a)  

104.

CÂU : LAN HỌC BÀI, CÒN HUY ĐI CHƠI LÀ CÂU GÌ

(a)  

105.

Từ "mắt" trong câu nào là nghĩa chuyển?

a)

Đôi mắt của con mèo đen như hòn bi ve

b)

Quả na mở mắt tròn xoe, nhìn khắp khu vườn

c)

Bé Bông có đôi mắt thật đẹp

d)

Ánh mắt nó sắc như lưỡi dao, tưởng chừng cắt đứt mọi thứ

106.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

Gế ghỗ

b)

Ghế gỗ

c)

Ghế ghỗ

d)

gế gỗ

107.

Trên kính ..... nhường

a)

trong

b)

phải

c)

không

d)

dưới

108.

Gần nhà ... ngõ

a)

b)

xa

c)

d)

trong

109.

Các từ trong nhóm dưới đây có quan hệ với nhau như thế nào?

đen giòn, đen thui, đen ngòm, đen nhánh

a)

là những từ đồng âm

b)

là những từ đồng nghĩa

c)

là một từ nhiề nghĩa

110.

Các từ trong nhóm dưới đây có quan hệ với nhau như thế nào?

đánh cờ, đánh giặc, đánh trống

a)

là những từ đồng nghĩa

b)

là những từ đồng âm

c)

là một từ nhiều nghĩa

111.

Các từ trong nhóm dưới đây có quan hệ với nhau như thế nào?

phía đông, mùa đông, đông đặc

a)

là những từ đồng nghĩa

b)

là những từ đồng âm

c)

là một từ nhiều nghĩa

112.

Câu sau thuộc kiểu câu kể nào?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

113.

Đuổi hình bắt chữ

a)

vượt trội

b)

tăng tiến

c)

phát triển

d)

xe tăng

114.

Theo em, ý nào dưới đây không thuộc quyền công dân và bị pháp luật nghiêm cấm?

a)

Lao động , học tập

b)

Phân biệt đối xử với phụ nữ

c)

Nghiên cứu khoa học, kĩ thuật, phát minh, sáng chế, ...

d)

Hưởng chế độ bảo vệ sức khỏe

e)

Bất khả xâm phạm về thân thể

115.

Từ nào dưới đây có tiếng "bảo" không có nghĩa là "giữ , chịu trách nghiệm".

a)

bảo vệ

b)

bảo hành

c)

bảo kiếm

d)

bảo quản

116.

Từ có tiếng BẢO mang nghĩa : "giữ , chịu trách nghiệm"

a)

bảo kiếm

b)

bảo toàn

c)

bảo ngọc

d)

gia bảo

117.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “khát khao”?

a)

thèm thuồng

b)

ước mong

c)

chờ đợi

d)

mong ngóng

118.

Chủ ngữ trong câu văn: “Khắp thành phố bỗng rực lên như đến Tết nhà nhà đều dán câu đối đỏ." là:

a)

Khắp thành phố

b)

Khắp thành phố bỗng rực lên

c)

Khắp thành phố bỗng rực lên như đến Tết

d)

nhà nhà

119.

Những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây không chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Gạn đục khơi trong

b)

Dở khóc dở cười .

c)

Lên thác xuống ghềnh

d)

Năng nhặt chặt bị.

120.

Từ không đồng nghĩa với từ “hoà bình” là:

a)

Bình yên

b)

Thanh bình

c)

Hiền hoà

d)

Cả a, b, c đều đúng.

121.

Câu thơ "Giàn giáo tựa cái lồng che chở" có sử dụng biện pháp so sánh không?

a)

Không

b)

122.

Tìm chủ ngữ trong câu sau: Bên đường, cây cối xanh um.

a)

Cây cối

b)

xanh um

c)

Bên đường

d)

Bên đường, cây cối

123.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Cả một vùng trời bát ngát cờ, đèn và hoa.

a)

Cả một vùng trời

b)

Cả một vùng trời bát ngát cờ, đèn

c)

bát ngát cờ, đèn và hoa.

d)

một vùng trời

124.

Từ nào có tiếng “truyền” có nghĩa là trao lại cho người khác (thế hệ sau)

a)

truyền thống

b)

truyền ngôi

c)

truyền thanh

d)

truyền hình

125.

1.Từ đơn là những từ gồm bao nhiêu tiếng mang nghĩa tạo thành?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

126.

2. Từ ghép là những từ có bao nhiêu tiếng tạo thành?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Từ 2 tiếng trở lên

127.

3. Trong các từ sau, từ nào là danh từ?

"mưa, đi, chạy, nhanh, gió, to"

a)

mưa, đi

b)

mưa, gió

c)

mưa, nhanh

d)

mưa, to

128.

4. Trong các từ sau, từ nào là động từ?

"mưa, đi, chạy, nhanh, gió, to"

a)

đi , nhanh

b)

chạy, nhanh

c)

mưa , chạy

d)

đi, chạy

129.

5. Trong các từ sau, từ nào là tính từ?

"mưa, đi, chạy, nhanh, gió, to"

a)

mưa, nhanh

b)

mưa, to

c)

gió , to

d)

nhanh, to

130.

Câu 1. Xác định từ loại của những từ được gạch chân dưới đây: Anh ấy đang suy nghĩ./Bác sĩ sẽ kết luận sau.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

131.

Câu sau có mấy động từ: Nước chảy đá mòn?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

132.

Câu “Trí nhớ tuyệt vời của Lê Quý Đôn khiến người Thanh kinh ngạc.” Có mấy tính từ?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

133.

Từ “bỡ ngỡ” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

134.

Từ “dịu dàng” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

135.

1.Từ đơn là những từ gồm bao nhiêu tiếng mang nghĩa tạo thành?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

136.

2. Từ ghép là những từ có bao nhiêu tiếng tạo thành?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Từ 2 tiếng trở lên

137.

3. Trong các từ sau, từ nào là danh từ?

"mưa, đi, chạy, nhanh, gió, to"

a)

mưa, đi

b)

mưa, gió

c)

mưa, nhanh

d)

mưa, to

138.

4. Trong các từ sau, từ nào là động từ?

"mưa, đi, chạy, nhanh, gió, to"

a)

đi , nhanh

b)

chạy, nhanh

c)

mưa , chạy

d)

đi, chạy

139.

5. Trong các từ sau, từ nào là tính từ?

"mưa, đi, chạy, nhanh, gió, to"

a)

mưa, nhanh

b)

mưa, to

c)

gió , to

d)

nhanh, to

140.

Câu 1. Xác định từ loại của những từ được gạch chân dưới đây: Anh ấy đang suy nghĩ./Bác sĩ sẽ kết luận sau.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

141.

Câu sau có mấy động từ: Nước chảy đá mòn?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

142.

Câu “Trí nhớ tuyệt vời của Lê Quý Đôn khiến người Thanh kinh ngạc.” Có mấy tính từ?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

143.

Từ “bỡ ngỡ” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

144.

Từ “dịu dàng” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

Similar Resources on Wayground