Font size
Worksheetsgiới hạn
Total questions: 147
Worksheet time: 1hrs 13mins
limn1 bằng
1
2
0
−∞
Cho limun=a,limvn=b . Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?
limun+limvn=limun.limvn
limvnun=limvnlimun
limun=a
a+b=limun+limvn
Giá trị của lim3n−23−2n bằng
−32
32
23
−23
limn2−2n+32n2−3n+1 bằng
2
3
1
4
lim4n2−2n+1−3
-3/4
−∞
0
+∞
limn3+3n−1n+2n2
-2
1
2/3
0
lim5n+3a.n+4=2
a=10
a=5
a=0
a=4/3
lim2n3+5n−2n2−3n3
-3/2
1/5
1/2
0
lim(2n−1)(n4−7)(2n−n3)(3n2+1)
-3/2
1
3
+∞
lim(2n−1)(n4−7)(2n−n3)(3n2+1)
-3/2
1
3
+∞
limn+8n+1
1/2
1
1/8
+∞
lim4n2+2n+12n+3n3
3/4
+∞
0
2/4
lim4n−53n−n4
0
+∞
−∞
3/4
Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để khử dạng giới hạn vô định của phân thức:
Chia cả tử và mẫu cho biến số có bậc thấp nhất.
Nhân biểu thức liên hợp.
Chia cả tử và mẫu cho biến số có bậc cao nhất.
Sử dụng định nghĩa.
Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?
(5/3)n
(1/3)n
(-5/3)n
2n
5
25
2
52
Giá trị của limn+11 bằng:
1
0
21
+∞
Giá trị của limn−32n+1 bằng:
2
−1
−31
0
limn53=?
0
+ ∞
3
− ∞
Bài làm của một học sinh khi tính lim4. 5n−2. 3n +52.3n +5n −1 như sau:
+ Bước 1:
lim4. 5n−2. 3n +52.3n +5n −1=lim4 −2.(53)n+52(53)n+1 −1
+ Bước 2:
lim4 −2.(53)n+52(53)n+1 −1=4+5 1−1=0.
Hỏi bài làm trên đúng hay sai. Nếu sai thì sai ở bước nào?
Đúng
Sai ở Bước 1
Sai ở Bước 2
Sai cả hai Bước 1 và 2
Tính giới hạn của x→1+limx−12x−1
2
+∞
−∞
0
Tính giới hạn của x→+∞lim(−4x2−18x+7)
−∞
+∞
- 4
0
Tính giới hạn của x→2limx2−3x+2x−2
1
-1
0
+∞
x→−∞limx−2x44x2−10 Tính giới hạn của
0
+∞
−∞
-2
Tính giới hạn của x→(−2)−limx+2x2+8x
+∞
−∞
0
1
Tính giới hạn của x→−∞lim7x−34x2−3+x
7−1
71
+∞
−∞
Tính giới hạn của x→1lim1−x22x2−3x+1
21
41
2−1
4−1
Tính giới hạn của x→+∞limx(4x2+5−x)
+∞
−∞
2
3
Tính giới hạn của x→+∞lim2x−74x2+1
0
1
2
+∞
Tính giới hạn của x→−1limx2+xx3+1
-1
0
1
-3
Hàm số sau có giới hạn là:
21
31
41
51
Tìm giới hạn của hàm số: x→+∞lim(3x4−x3+x−1)
0
3
−∞
+∞
Hàm số sau có giới hạn là: x→1limx2−3x+2x2−1
1
-1
2
-2
Giới hạn của hàm số: x→+∞limx−52x+4
−∞
+∞
2
1
Giới hạn của hàm số: x→1−limx−12x−7
−∞
+∞
1
0
Giới hạn của hàm số: x→−1limx+1x+2−1
1
21
31
2
Giá trị của x→1limx2−1x3−3x+2 bằng
0
21
1
−2
Giới hạn x→+∞limx3+1x2+2 có kết quả bằng
1
+∞
0
−∞
Cho các giới hạn x→x0limf(x)=2 và x→x0limg(x)=3 . Tính M=x→x0lim[3f(x)−4g(x)] .
M=5
M=2
M=−6
M=3
Tính giới hạn của x→−∞lim1−2x4x2−1
1
−1
+∞
−∞
limn1 bằng
1
2
0
−∞
Cho limun=a,limvn=b . Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?
limun+limvn=limun.limvn
limvnun=limvnlimun
limun=a
a+b=limun+limvn
Giá trị của lim3n−23−2n bằng
−32
32
23
−23
limn2−2n+32n2−3n+1 bằng
2
3
1
4
lim4n2−2n+1−3
-3/4
−∞
0
+∞
limn3+3n−1n+2n2
-2
1
2/3
0
lim2n3+5n−2n2−3n3
-3/2
1/5
1/2
0
lim(2n−1)(n4−7)(2n−n3)(3n2+1)
-3/2
1
3
+∞
lim(2n−1)(n4−7)(2n−n3)(3n2+1)
-3/2
1
3
+∞
limn+8n+1
1/2
1
1/8
+∞
lim4n2+2n+12n+3n3
3/4
+∞
0
2/4
lim4n−53n−n4
0
+∞
−∞
3/4
Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để khử dạng giới hạn vô định của phân thức:
Chia cả tử và mẫu cho biến số có bậc thấp nhất.
Nhân biểu thức liên hợp.
Chia cả tử và mẫu cho biến số có bậc cao nhất.
Sử dụng định nghĩa.
Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?
(5/3)n
(1/3)n
(-5/3)n
2n
5
25
2
52
lim4n−29n2−n+1
2/3
3/4
0
+∞
Bài làm của một học sinh khi tính lim4. 5n−2. 3n +52.3n +5n −1 như sau:
+ Bước 1:
lim4. 5n−2. 3n +52.3n +5n −1=lim4 −2.(53)n+52(53)n+1 −1
+ Bước 2:
lim4 −2.(53)n+52(53)n+1 −1=4+5 1−1=0.
Hỏi bài làm trên đúng hay sai. Nếu sai thì sai ở bước nào?
Đúng
Sai ở Bước 1
Sai ở Bước 2
Sai cả hai Bước 1 và 2
lim(n2−1−3n2+2)
-2
0
−∞
+∞
lim2n−2.3n+13n−1
-1
-1/2
3/2
+∞
lim3n+2.5n2−5n+2
-25/2
2/3
-1/2
-10/2
Chọn mệnh đề sai?
limn 2= +∞
lim(71)n =0
lim5n = − ∞
lim4=4
lim (n2−n+n)
-3/4
−∞
0
+∞
lim (−n2+5n−3)
−∞
1
+∞
0
Hàm số f(x)=x−53 liên tục trên các khoảng nào?
(3;+∞)
(5;+∞)
(−∞;5)
(−∞;5) và (5;+∞)
Hàm số nào trong các hàm số sau liên tục trên R
y=tanx
y=x+2x−1
y=14x2+2x+2020
y=x−13
Hàm số y = sinx liên tục trên khoảng nào
(1;+∞)
(−∞;−1)
(−∞;−1) và (1;+∞)
(−∞;+∞)
Hàm số y =f(x) liên tục tại x = a nếu
Hàm số f(x) có giới hạn tại a
Tồn tại f(a)
x→alimf(x)=f(a)
x→alimf(x)=f(a)
Hàm số f(x) liên tục trên khoảng (a; b) nếu
Hàm số liên tục tại x= a
Hàm số liên tục tại x =b
Hàm số liên tục tại 1 điểm thuộc khoảng (a; b)
Hàm số liên tục tại mọi điểm thuộc khoảng (a; b)
Hàm số y =f(x) liên tục trên khoảng (a; b) thì đồ thị là
Một đường liền nét
Một đường đứt quãng
Hai đường liền nét
Ba đường liền nét
Tìm a để f(x) liên tục tại x =4
a = 4
a = 8
a = 0
a = -8
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a; b] và f(a).f(b)<0.
Kết luận nào sau đây là kết luận đúng?
Phương trình f(x) = 0 không có nghiệm thuộc khoảng (a; b)
Phương trình f(x) = 0 có ít nhất 1 nghiệm thuộc khoảng (a; b)
Phương trình f(x) = 0 có hai nghiệm thuộc khoảng (a; b)
Phương trình f(x) = 0 có đúng 1 nghiệm thuộc khoảng (a; b)
Câu 8. Cho hàm số y=f(x)=5, khi x<3x−1, khi x≥3 . Giá trị của f(3) là
2
không tồn tại
5
Chưa đủ điều kiện để kết luận
Câu 9. Cho hàm số y=f(x)=5, khi x<3x−1, khi x≥3 . Giá trị của x→3+limf(3) là
2
không tồn tại
5
Chưa đủ điều kiện để kết luận
Câu 10. Cho hàm số y=f(x)=5, khi x<3x−1, khi x≥3 . Giá trị của x→3−limf(3) là
2
không tồn tại
5
Chưa đủ điều kiện để kết luận
Câu 6. Cho hàm số y=f(x) xác định trên khoảng K và x0∈K . Hàm số được gọi là liên tục tại x0 nếu:
x→x0limf(x)=f(x0)
tồn tại x→x0limf(x)
tồn tại f(x0)
Chưa đủ điều kiện để kết luận
Câu 5. Cho hàm số f(x)=x−2x2−4 . Giá trị của f(2) là
4
- 4
0
Không tồn tại
Câu 4. Cho hàm số f(x)=x−2x2−4 . Giá trị của x→2limf(x) là
4
- 4
0
Không tồn tại
Câu 3. Cho hàm số f(x)=2x2−3x+1 . Giá trị của f(−2) là
3
15
-1
Không tồn tại
Câu 2. Cho hàm số f(x)=2x2−3x+1 . Giá trị của x→−2limf(x) là
15
-1
2
Không tồn tại
Giá trị nào của tham số m để hàm số f(x) liên tục tại x = - 1? .
2
−2
±2
±2
Hàm số có đồ thị dưới đây gián đoạn tại điểm có hoành độ bằng bao nhiêu?
0
1
2
3
Cho hàm số f(x)=x−2x+4−6khi x= 2 ∧ f(x)=a khi x = 2. Tập hợp các giá trị của a để hàm số liên tục tại x =2 .
{1}
{ 261 }
{ 61 }
{ 26−1 }
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình trên.
Chọn khẳng định đúng
Hàm số liên tục trên R .
Hàm số liên tục trên (−∞;4)
Hàm số liên tục trên (1;+∞) .
Hàm số liên tục trên (1;4) .
Phương trình x5−3x+23=0 chắc chắn có nghiệm thuộc khoảng nào?
(-3; -2)
(0; 1)
(-2; -1)
(2; 3)
Hàm số f(x) liên tục trên khoảng nào sau đây?
(−∞;3)
(2;3)
(−3;2)
(−3;+∞)
Cho a và b là các số thực khác 0 . Nếu hàm số liên tục tại x = 0 thì ta có hệ thức liên hệ giữa a và b là?
a = 5 b
a = 10 b
a = 2b
a = b
Giá trị của a để hàm số liên tục R trên là:
1 và 2
1 và - 1
-1 và 2
1 và - 2
Giá trị nào của tham số m để hàm số f(x) liên tục tại x = - 1? .
2
−2
±2
±2
Hàm số có đồ thị dưới đây gián đoạn tại điểm có hoành độ bằng bao nhiêu?
0
1
2
3
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình trên.
Chọn khẳng định đúng
Hàm số liên tục trên R .
Hàm số liên tục trên (−∞;4)
Hàm số liên tục trên (1;+∞) .
Hàm số liên tục trên (1;4) .
Hàm số f(x) liên tục trên khoảng nào sau đây?
(−∞;3)
(2;3)
(−3;2)
(−3;+∞)
Số nghiệm thực của phương trình 2x3−6x+1=0 thuộc khoảng (−2;2) là :
0
1
2
3
5
−5
±5
±5
Chỉ (I)
Chỉ (I) và (II)
Chỉ (II) và (III)
Chỉ (I) và (III)
+∞
−∞
−61
1
3
−3
323
−323
Chỉ (I) và (III)
Chỉ (I) và (II)
Chỉ (I)
Chỉ (II)
Chỉ (I)
Chỉ (II) và (III)
Chỉ (I)và (III)
Cả (I), (II), (III) đều sai
k=±2
k±2
k=±1
k=−2
Hàm số liên tục tại x = 4
Hàm số liên tục tại x = 5
Hàm số liên tục tại x = 3
Hàm số gián đoạn tại x = 4
Hàm số liên tục tại x = 1
Hàm số liên tục tại mọi điểm
Hàm số gián đoạn tại x = 1
Hàm số không xác định tại x = 0
1
2
3
4
1
94
92
91
Hàm số liên tục tại x = -1
Hàm số liên tục tại mọi điểm
Hàm số gián đoạn tại x = - 1
Hàm số gián đoạn tại x = 1
Hàm số liên tục tại x = 0
Hàm số liên tục tại mọi điểm
Hàm số gián đoạn tại x = 0
Hàm số gián đoạn tại x = 1
43
1
21
41
1
21
−61
41
Hàm số f(x)=x−53 liên tục trên các khoảng nào?
(3;+∞)
(5;+∞)
(−∞;5)
(−∞;5) và (5;+∞)
Hàm số nào trong các hàm số sau liên tục trên R
y=tanx
y=x+2x−1
y=14x2+2x+2020
y=x−13
Hàm số y = sinx liên tục trên khoảng nào
(1;+∞)
(−∞;−1)
(−∞;−1) và (1;+∞)
(−∞;+∞)
Hàm số y =f(x) liên tục tại x = a nếu
Hàm số f(x) có giới hạn tại a
Tồn tại f(a)
x→alimf(x)=f(a)
x→alimf(x)=f(a)
Hàm số f(x) liên tục trên khoảng (a; b) nếu
Hàm số liên tục tại x= a
Hàm số liên tục tại x =b
Hàm số liên tục tại 1 điểm thuộc khoảng (a; b)
Hàm số liên tục tại mọi điểm thuộc khoảng (a; b)
Hàm số y =f(x) liên tục trên khoảng (a; b) thì đồ thị là
Một đường liền nét
Một đường đứt quãng
Hai đường liền nét
Ba đường liền nét
Tìm a để f(x) liên tục tại x =4
a = 4
a = 8
a = 0
a = -8
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a; b] và f(a).f(b)<0.
Kết luận nào sau đây là kết luận đúng?
Phương trình f(x) = 0 không có nghiệm thuộc khoảng (a; b)
Phương trình f(x) = 0 có ít nhất 1 nghiệm thuộc khoảng (a; b)
Phương trình f(x) = 0 có hai nghiệm thuộc khoảng (a; b)
Phương trình f(x) = 0 có đúng 1 nghiệm thuộc khoảng (a; b)
Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên R ?
y=x2+x−3
y=x1
y=x−1
y=tanx
Trong các hàm số sau, hàm số nào gián đoạn tại x=0 ?
y=x1
y=x2+1
y=x
y=sinx
Cho hàm số y=x−2x+1 . Chọn khẳng định đúng
Hàm số liên tục trên R \ {2}
Hàm số liên tục trên (− ∞;2)∪(2;+∞)
Hàm số liên tục trên R
Hàm số liên tục trên (−∞;2) và (2;+∞)
Hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ gián đoạn tại điểm có hoành độ bằng bao nhiêu ?
3
1
2
0
Cho các hàm số y=x2+3x+4 , y=sinx , y=x+1x−2 , y=x−1 . Số hàm số liên tục trên R là:
1
2
4
3
Mệnh đề nào sau đây đúng ?
Hàm số y=f(x) liên tục trên [a;b] và f(a).f(b)>0 thì phương trình f(x)=0 có nghiệm thuộc khoảng (a;b)
Hàm số null liên tục trên null và f(a).f(b)≥0 thì phương trình undefinedcó nghiệm thuộc khoảng undefined
Hàm số null liên tục trên null và f(a).f(b)<0 thì phương trình undefinedcó nghiệm thuộc khoảng undefined
Hàm số null liên tục trên null và f(a).f(b)≤0 thì phương trình undefinedcó nghiệm thuộc khoảng undefined
Hàm số nào sau đây gián đoạn tại x = 2 ?
y=x−2
y=x−2
y=x−21
y=∣x−2∣
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình trên.
Chọn khẳng định đúng
Hàm số liên tục trên R .
Hàm số liên tục trên (−∞;4)
Hàm số liên tục trên (1;+∞) .
Hàm số liên tục trên (1;4) .
Cho hàm số y=f(x) xác định trên khoảng K và x0∈K . Hàm số được gọi là liên tục tại x0 nếu:
x→x0limf(x)=f(x0)
tồn tại x→x0limf(x)
tồn tại f(x0)
Chưa đủ điều kiện để kết luận
Hàm số f(x)=x−53 liên tục trên các khoảng nào?
(3;+∞)
(5;+∞)
(−∞;5)
(−∞;5) và (5;+∞)
Hàm số nào trong các hàm số sau liên tục trên R
y=tanx
y=x+2x−1
y=14x2+2x+2020
y=x−13
Hàm số y =f(x) liên tục trên khoảng (a; b) thì đồ thị là
Một đường liền nét
Một đường đứt quãng
Hai đường liền nét
Ba đường liền nét
Hàm số f(x)=x−53 liên tục trên các khoảng nào?
(3;+∞)
(5;+∞)
(−∞;5)
(−∞;5) và (5;+∞)
Hàm số nào trong các hàm số sau liên tục trên R
y=tanx
y=x+2x−1
y=14x2+2x+2020
y=x−13
Hàm số y = sinx liên tục trên khoảng nào
(1;+∞)
(−∞;−1)
(−∞;−1) và (1;+∞)
(−∞;+∞)
Hàm số y =f(x) liên tục tại x = a nếu
Hàm số f(x) có giới hạn tại a
Tồn tại f(a)
x→alimf(x)=f(a)
x→alimf(x)=f(a)
Hàm số f(x) liên tục trên khoảng (a; b) nếu
Hàm số liên tục tại x= a
Hàm số liên tục tại x =b
Hàm số liên tục tại 1 điểm thuộc khoảng (a; b)
Hàm số liên tục tại mọi điểm thuộc khoảng (a; b)
Hàm số y =f(x) liên tục trên khoảng (a; b) thì đồ thị là
Một đường liền nét
Một đường đứt quãng
Hai đường liền nét
Ba đường liền nét
Tìm a để f(x) liên tục tại x =4
a = 4
a = 8
a = 0
a = -8
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a; b] và f(a).f(b)<0.
Kết luận nào sau đây là kết luận đúng?
Phương trình f(x) = 0 không có nghiệm thuộc khoảng (a; b)
Phương trình f(x) = 0 có ít nhất 1 nghiệm thuộc khoảng (a; b)
Phương trình f(x) = 0 có hai nghiệm thuộc khoảng (a; b)
Phương trình f(x) = 0 có đúng 1 nghiệm thuộc khoảng (a; b)
Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên R ?
y=x2+x−3
y=x1
y=x−1
y=tanx
Trong các hàm số sau, hàm số nào gián đoạn tại x=0 ?
y=x1
y=x2+1
y=x
y=sinx
Cho hàm số y=x−2x+1 . Chọn khẳng định đúng
Hàm số liên tục trên R \ {2}
Hàm số liên tục trên (− ∞;2)∪(2;+∞)
Hàm số liên tục trên R
Hàm số liên tục trên (−∞;2) và (2;+∞)
Hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ gián đoạn tại điểm có hoành độ bằng bao nhiêu ?
3
1
2
0
Cho các hàm số y=x2+3x+4 , y=sinx , y=x+1x−2 , y=x−1 . Số hàm số liên tục trên R là:
1
2
4
3
Mệnh đề nào sau đây đúng ?
Hàm số y=f(x) liên tục trên [a;b] và f(a).f(b)>0 thì phương trình f(x)=0 có nghiệm thuộc khoảng (a;b)
Hàm số null liên tục trên null và f(a).f(b)≥0 thì phương trình undefinedcó nghiệm thuộc khoảng undefined
Hàm số null liên tục trên null và f(a).f(b)<0 thì phương trình undefinedcó nghiệm thuộc khoảng undefined
Hàm số null liên tục trên null và f(a).f(b)≤0 thì phương trình undefinedcó nghiệm thuộc khoảng undefined
Hàm số nào sau đây gián đoạn tại x = 2 ?
y=x−2
y=x−2
y=x−21
y=∣x−2∣
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình trên.
Chọn khẳng định đúng
Hàm số liên tục trên R .
Hàm số liên tục trên (−∞;4)
Hàm số liên tục trên (1;+∞) .
Hàm số liên tục trên (1;4) .
Cho hàm số y=f(x) xác định trên khoảng K và x0∈K . Hàm số được gọi là liên tục tại x0 nếu:
x→x0limf(x)=f(x0)
tồn tại x→x0limf(x)
tồn tại f(x0)
Chưa đủ điều kiện để kết luận
Hàm số f(x)=x−53 liên tục trên các khoảng nào?
(3;+∞)
(5;+∞)
(−∞;5)
(−∞;5) và (5;+∞)
Hàm số nào trong các hàm số sau liên tục trên R
y=tanx
y=x+2x−1
y=14x2+2x+2020
y=x−13
Hàm số y =f(x) liên tục trên khoảng (a; b) thì đồ thị là
Một đường liền nét
Một đường đứt quãng
Hai đường liền nét
Ba đường liền nét
