wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tiếng việt 5 HKI

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu 5. Dòng nào dưới đây gồm 3 từ đồng nghĩa với từ nhân nghĩa?

a)

a- nhân đức, nhân hậu, thiện chí

b)

b- nhân đức, nhân từ, lương thiện

c)

c- nhân đức, nhân hậu, nhân từ

2.

Câu 6. Dòng nào dưới đây gồm 3 từ trái nghĩa với từ nhân nghĩa?

a)

a- độc ác, hung bạo, bất lương

b)

b- hung bạo, ác nghiệt, bất tử

c)

c- ác nghiệt, hung tàn, dữ dội

3.

7. Dòng nào dưới đây có từ đồng âm?

a)

a- bàn bạc / bàn cãi

b)

b- bàn chân / bàn công việc

c)

c- bàn tay / bàn học

4.

Dòng nào dưới đây ghi đúng 3 đại từ xưng hô trong 2 câu “Ta băn khoăn tìm cách cứu dân khỏi cảnh hạn hán. Con có thể cùng thầy bàn mưu cứu trăm họ được không?”

a)

a- ta, dân, thầy

b)

b- con, thầy, họ         

c)

   c- ta, con, thầy

5.

Câu 9. Câu “Tất cả các tờ báo địa phương đều đăng hình ảnh và những câu chuyện thương tâm về một số gia đình mất mát nhiều nhất.” thuộc kiểu câu nào em đã học?

a)

a- Ai làm gì?            

b)

      b- Ai thế nào?                         

c)

c- Ai là gì?

6.

 Bộ phận chủ ngữ trong câu “Nó ôm hôn con búp bê lần chót trước khi bỏ vào thùng.” Là từ ngữ nào?

a)

a- Nó

b)

b- Nó ôm hôn

c)

c- Nó ôm hôn con búp bê lần chót

7.

Dòng nào sau đây gồm toàn các từ láy

a)

A. nhỏ nhẹ, long lanh, tươi tắn, chênh vênh, thon thả

b)

B. mềm mại, thưa thớt, nhút nhát, lao xao, bập bùng

c)

C. róc rách, mập mạp, mềm mỏng, lung linh, nhảy nhót

8.

Điền từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:

“Thương nhau như….”

(a)  

9.

Câu sau đây có bao nhiêu từ láy:

“ Mưa mùa xuân xôn xao, phơi phới…Những hạt mưa bé nhỏ, mềm mại, rơi mà như nhảy nhót”

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 6

10.

Điền từ ngữ còn thiếu vào chỗ chấm để hoàn thành câu tục ngữ sau:

“ Nước lã mà vã nên hồ

Tay không mà nổi cơ đồ ………….”

(a)  

11.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì: Tại thời tiết không thuận lợi nên lúa xấu.

a)

A. Quan hệ nguyên nhân- kết quả.

b)

B. Quan hệ tương phản.

c)

C. Quan hệ điều kiện- kết quả.

d)

D. Quan hệ tăng tiến

12.

Câu 1: Quan hệ từ là gì?

a)

A. Là từ nối các từ ngữ hoặc các câu, nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ hoặc những câu ấy với nhau.

b)

B. Các quan hệ từ thường gặp: và, với, hay, hoặc, nhưng, mà, thì, của, bằng, như, để,...

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B sai

13.

Câu 6: Tìm cặp quan hệ từ thích hợp trong câu sau “....... gia đình gặp nhiều khó khăn, ..... bạn nam vẫn cố gắng học tốt” ?

a)

A. Vì...... nên ......

b)

B. Tuy.... nhưng .....

c)

C. không chỉ..... mà...

d)

D. Nếu… thì…

14.

"Thời gian nghỉ học kéo dài, em rất nhớ thầy cô và các bạn." Từ nhớ trong câu trên thuộc từ loại:

a)

danh từ

b)

tính từ

c)

động từ

d)

đại từ

15.

“ Bởi chưng bác mẹ tôi nghèo,

Cho nên tôi phải băm bèo, thái khoai.”

Câu ca dao trên là câu ghép có quan hệ gì giữa các vế câu?

a)

quan hệ nguyên nhân - kết quả.

b)

quan hệ kết quả - nguyên nhân.

c)

quan hệ điều kiện - kết quả.

d)

quan hệ tương phản.

16.

Câu tục ngữ: "Đói cho sạch, rách cho thơm" có ý khuyên ta điều gì?

a)

Dù có nghèo túng, thiếu thốn cũng phải sống trong sạch, giữ gìn phẩm chất tốt đẹp.

b)

Đói rách cũng phải ăn ở sạch sẽ, vệ sinh.

c)

Dù nghèo đói cũng không được làm điều gì xấu.

d)

Tuy nghèo đói nhưng lúc nào cũng phải sạch sẽ, thơm tho.

17.

Chủ ngữ trong câu “Trên nền cát trắng tinh, nơi ngực cô Mai tì xuống đón đường bay của giặc. mọc lên những bông hoa tím.” là:

a)

mọc lên

b)

những bông hoa tím

c)

nơi ngực cô mai

18.

Trong câu nào dưới đây, từ mầm non được dùng với nghĩa gốc?

a)

Bé đang học ở trường mầm non.

b)

Thiếu niên, nhi đồng là mầm non của đất nước.

c)

Trên cành cây có những mầm non mới nhú.

19.

Câu tục ngữ "Lên thác xuống ghềnh" có mấy cặp từ trái nghĩa?

a)

1 cặp

b)

2 cặp

c)

3 cặp

d)

4 cặp

20.

Câu 8: Tìm quan hệ từ và cho biết chúng biểu thị quan hệ gì ? "Tuy chúng ta đã tận tình giúp đỡ Khôi nhưng bạn ấy vẫn chưa tiến bộ."

a)

A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ tăng tiến.

b)

A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ nguyên nhân - kết quả.

c)

A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ điều kiện - kết quả.

d)

A. Tuy ... nhưng... biểu thị quan hệ tương phản.

21.

Từ “ đánh” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Vào ngày nghỉ, bố thường đánh giầy.

b)

Sau bữa tối, ông và bố tôi thường ngồi đánh cờ.

c)

Các bác nông dân đánh trâu ra đồng cày.

d)

Chị đánh vào tay em.

22.

ĐẠI TỪ LÀ TỪ ĐỂ XƯNG HÔ VÀ THAY THẾ CHO

a)

DANH TỪ

b)

ĐỘNG TỪ

c)

TÍNH TỪ

d)

TẤT CẢ ĐÁP ÁN

23.

CHỦ NGỮ LÀ THÀNH PHẦN CHÍNH TRONG CÂU TRẢ LỜI CÂU HỎI

a)

AI . CÁI GÌ, CON GÌ

b)

THẾ NÀO, VÌ SAO

c)

TẠI SAO

d)

THẾ NÀO, LÀ GÌ

24.

VỊ NGỮ TRẢ LỜI CHO CÂU HỎI

a)

AI, CÁI GÌ, CON GÌ

b)

THẾ NÀO, LÀ GÌ, RA SAO

c)

THẾ À, TẠI SAO

25.

TRẠNG NGỮ LÀ THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA CÂU

a)

ĐÚNG

b)

SAI

26.

TỪ ĐỒNG NGHĨA LÀ TỪ

a)

GIỐNG NHAU VỀ Ý NGHĨA

b)

GIỐNG NHAU HOẶC GẦN GIỐNG NHAU VỀ Ý NGHĨA

c)

GIỐNG ÂM THANH VÀ GIỐNG Ý NGHĨA

27.

TỪ ĐỒNG NGHĨA BAO GỒM

a)

TỪ ĐỒNG NGHĨA HOÀN TOÀN

b)

TỪ ĐỒNG NGHĨA KHÔNG HOÀN TOÀN

28.

TỪ TRÁI NGHĨA LÀ TỪ CÓ Ý NGHĨA

(a)  

29.

TỪ ĐỒNG ÂM LÀ NHỮNG TỪ CÓ ÂM THANH

a)

GIỐNG NHAU VỀ MẶT ÂM THANH NHƯNG KHÁC NHAU VỀ NGHĨA

b)

GIỐNG NHAU VỀ ÂM THANH VÀ TƯƠNG ĐỒNG VỀ NGHĨA

c)

ÂM THANH GẦN GIỐNG NHAU

30.

TRONG MỘT CÂU CÓ THỂ CÓ MỘT HOẶC NHIỀU CHỦ NGỮ

a)

ĐÚNG

b)

SAI

31.

TRẠNG NGỮ, CHỦ NGỮ, VỊ NGỮ TRONG CÂU LÀ THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA CÂU

a)

ĐÚNG

b)

SAI

32.

CÂU: CHÚNG EM CHĂM CHỈ HỌC TẬP . TỪ CHĂM CHỈ HỌC TẬP LÀ THÀNH PHẦN GÌ TRONG CÂU?

a)

CHỦ NGỮ

b)

TRẠNG NGỮ

c)

VỊ NGỮ

33.

CÂU ĐƠN LÀ CÂU GỒM MỘT NÒNG CỐT CÂU

a)

ĐÚNG

b)

SAI

34.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

Trang trọng

b)

Chân trọng

c)

Trân thành

35.

Dòng nào dưới đây viết đúng quy tắc viết hoa?

a)

Phơ-ri-đơ-rích Ăng-ghen.

b)

Hội liên hiệp phụ Nữ Việt Nam.

c)

Trường tiểu học Thành Công.

36.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ toàn các từ ghép tổng hợp?

a)

Ấp ủ, bánh kẹo, hoa quả, bút mực.

b)

Xanh ngắt, xanh thẳm, xanh biếc, xanh tươi.

c)

Phố phường, yêu thương, nhà cửa, cây cỏ.

37.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các tính từ?

a)

Phúc đức, phúc thần, phúc khảo, phúc lợi.

b)

màu mè, màu mè, màu xanh, màu da.

c)

tím tím, vàng rực, đỏ chói, đen thẫm.

38.

Tiếng “hữu” trong từ nào dưới đây không có nghĩa là “có”?

a)

Tả hữu

b)

Hữu hạn

c)

Hữu hiệu

39.

Em hiểu thành ngữ “Phúc đức tại mẫu” như thế nào?

a)

Phẩm chất của người mẹ có ảnh hưởng đến con cái.

b)

Người con nên sống có hiếu đối với cha mẹ.

c)

Người mẹ sống phúc đức, nhân hậu.

40.

Chọn từ phù hợp nhất điền vào dấu (…) trong câu thơ sau:

“Thời gian (…) qua tóc mẹ

Một màu trắng đến nôn nao.”

a)

đến

b)

đậu

c)

chạy

41.

Quan hệ từ thích hợp điền vào dấu (…) trong câu văn sau: “Tấm chăm chỉ siêng năng (…) Cám thì lười biếng.”

a)

nên

b)

còn

c)

42.

Dấu ngoặc kép trong câu sau có tác dụng gì?

“Sống trên cái đất mà ngày xưa, dưới sông “sấu cản mũi thuyền”, trên cạn “hổ rình xem hát” này, con người phải thông minh và giàu nghị lực.”

a)

Đánh dấu từ ngữ được dùng với nghĩa đặc biệt.

b)

Đánh dấu lời dẫn trực tiếp.

c)

Đánh dấu từ ngữ là tên văn bản.

43.

Nhóm từ nào dưới đây là các từ đồng nghĩa?

a)

Hi sinh, bất khuất, qua đời, kiên cường.

b)

thơm ngát, thơm nồng, thơm lừng, thơm phức.

c)

to béo, hiền lành, nhân hậu, đảm đang.

44.

Từ nào dưới đây có tiếng “thiên” không có nghĩa là “trời”?

a)

thiên thanh

b)

Thiên tử

c)

Thiên vị

45.

Từ nào dưới đây không phải là từ láy?

a)

học hành

b)

khó khăn

c)

vui vẻ

46.

Các từ “uy nghi”, “tráng lệ”, “vàng óng” trong câu: “Rừng khô hiện lên với tất cả vẻ uy nghi tráng lệ của nó trong ánh mặt trời vàng óng.” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

47.

Câu “Mùa hè, nó cao hơn và có những con chim én bay liệng.” là:

a)

Câu đơn có 1 chủ ngữ và 2 vị ngữ.

b)

Câu ghép có các vế câu được nối với nhau bằng quan hệ từ “và”.

c)

Câu ghép có các vế câu được nối với nhau bằng các dấu phẩy.

48.

Tiếng “chín” trong câu nào dưới đây được dùng theo nghĩa gốc?

a)

Anh ấy là người có cách ứng xử chín chắn.

b)

Trong vườn nhà bà em có mấy quả đu đủ đã chín vàng.

c)

Thời cơ đã chín muồi, chúng ta cần vùng lên khởi nghĩa.

49.

Hình ảnh “bập bùng hoa chuối” trong câu: “Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban.” gợi cho em liên tưởng nào dưới đây?

a)

Bông hoa chuối cháy rực giữa rừng sâu.

b)

Bông hoa chuối đẹp ấm áp như ngọn lửa.

c)

Bông hoa chuối làm trắng thêm màu hoa ban.

50.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây không nói về thiên nhiên?

a)

Mau sao thì nắng, vắng sao thì mưa.

b)

Lá lành đùm lá rách.

c)

Sơn thủy hữu tình.

51.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với “nhỏ bé”?

a)

khổng lồ

b)

Yếu ớt

c)

tí hon

52.

Hai câu thơ dưới đây sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

“Con đi trăm núi ngàn khe

Chưa bằng muôn nỗi tái tê lòng bầm.”

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

So sánh và nhân hóa.