wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT

Total questions: 54

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.
ai là người đầu tiên nêu ra thuật ngữ "Kinh tế chính trị"
a)
P.Angghen
b)
A.Monichretien
c)
Sismondin
d)
David ricacdo
2.
Thuật ngữ "ktct" lần đầu xuất hiện năm?
a)
1615
b)
1645
c)
1915
d)
1945
3.
đối tuongj nghiên cứu của ktct mac lenin la:
a)
quan hệ sĩ trong mối liên hệ tác động qua lại với nhà nước, doanh nghiệp và những người sản xuất trực tiếp
b)
trình độ phát triển của lực lượng sản xuất trong sự tác động qua lại với công cụ lao động của 1 xã hội
c)
quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi trong mối quan hệ tác động với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng
d)
trình độ phát triển của lực lượng sản xuất trong mqh qua lại với lợi ích kinh tế của những người tham gia vào nền kinh tế<br />
4.
sự giống nhau cơ bản giữa quy luật kinh tế và quy luật tự nhiên la:
a)
mang tính lịch sử
b)
mang tính xã hội
c)
mang tính vĩnh viễn
d)
mang tính khách quan
5.
phương pháp quan trọng nhất được sử dụng trong nghiên cứu kinh tế chính trị
a)
phương pháp duy vật biện chứng
b)
phương pháp duy vật lịch sử
c)
phương pháp trừu tượng khoa học
d)
phương pháp logic kết hợp với lịch sử
6.
sản xuất hàng hóa ra đời khi xuất hiện các điều kiện:
a)
có sự phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
b)
phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất
c)
phân công lao động xã hội và sự tách biệt về ktc giữa những người sản xuất
d)
phân công lao động xã hội và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu
7.
tính chất 2 mặt của lao động sản xuất hàng hóa là:
a)
ld tư nhân và lđ xã hội
b)
lđ giản đơn và lđ phức tạp
c)
lđ cụ thể và lđ trừu tuọng
d)
lđ quá khứ và lđ sông
8.
thế nào là lao động phức tạp
a)
là lđ tạo ra các sản phẩm chất lượng cao, tinh vi
b)
là lao động có nhiều thnao tác phức tạp
c)
là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được
d)
là lđ trí óc của con người trong quá trình sản xuất
9.
giá cả hàng hóa là:
a)
sự thỏa thuận của người mua và người bán
b)
sự biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa
c)
số tiền người mua phải trả cho ng bán
d)
giá tiền đã in trên sp hoặc người bán quy định
10.
lượng giá trị của hàng hóa được quyết định bởi
a)
sự khan hiếm của hàng hóa trên thị truòng
b)
quan hệ cung-cầu về hàng hóa trên thị trơngf
c)
lao động xã hội của ng sản xuất hàng hóa
d)
công dụng của hàng hóa
11.
quy luật giá trị là:
a)
quy luật riêng cntb
b)
quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa
c)
quy luật kinh tế chung của mọi xã hội
d)
quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xxa hội
12.
nhân tố nào là cơ bản ,lâu dài dẽ tăng sản phẩm cho xã hội
a)
tăng nslđ
b)
tăng cường độ lao động
c)
tăng số người lđ<br />
d)
kéo dài thời gian lđ
13.
sản xuất và lưu thông hàng hóa chịu sựu chi phối của những quy luật kinh tế nào
a)
quy luật giá trị, quy luật cung cầu
b)
quy luật cạnh tranh, quy luật cung cầu
c)
quy luật lưu thông tiền tệ
d)
cả a,b và c
14.
hãy chọn ý sai trong câu hỏi: cạnh tranh có vai trò:
a)
phân bổ các nguồn lực kinh tế 1 cách hiệu quả
b)
kích thích tiến bộ khoa học công nghệ
c)
đào thải các nhân tố yếu kém, lạc hậu, trì trệ
d)
làm cho thị trường hoàn hảo,giải quyết ô nhiễm mt
15.
hãy chọn phương án đúng về đặc điểm của quy luật kinh tế
a)
mang tính kháchquan, phát hhuy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người
b)
mang tính chủ quan, phát huy tác dụng qua hoạt động kinh tế của con ng
c)
phát huy tác dụng thông qua thục tiễn kinh tế của con ng
d)
vùa mang tính chủ quan, vừa mang tính khách quan nhằm phát huy hoạt động kinh tế
16.
khi nào tiền tệ chuyển hóa thành tư bản
a)
có 1 lượng tiền tệ đủ lớn
b)
dùng tiền đầu tư vào sản xuất
c)
tiền dùng để mua rẻ, bán đắt
d)
sức lao động trở thành hàng hóa
17.
khi ào sức lao động trở thành hoàng hóa
a)
trong nền sản xuất lớn hiện đại
b)
trong nền sản xuất hàng hóa giản đơn
c)
trong nền sản xuất tbcn
d)
trong nền sản xuất phong kiến<br />
18.
giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được coi là chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn
a)
giữa tư bản và lđ
b)
giữa tư bản và tư bản
c)
công thức chung và tư bản
d)
lưu thông hàng hóa của tư bản
19.
nhà tư bản trả công cho ng công nhân đúng theo giá trị hàng hóa sức lao động thì còn bóc lột giá trị thặng dư không?
a)
k
b)
c)
hòa vốn
d)
bị thua lỗ
20.
căn cứ để phân chia tư bản bất biến và tư bản khả biến
a)
trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư
b)
phương thức chuyên giá trị của các bộ phận tư bản trong việc tạo ra ía trị của nhà tư bản
c)
vai trò của các bộ phận tư bản trong việc tạo ra giá trị thặng dư cho nhà tư bản
d)
vai trò của tư bản trong việc tạo ra giá trị thặng dư cho nhà tư bản
21.
bản chất của tu bản là:
a)
hàng hóa
b)
tư liệu sx
c)
quan hệ bóc lột
d)
quan hệ sx
22.
tư bản khi phát triển là bộ phận:
a)
trực tiếp tạo ra giá trị sửu dụng
b)
trực tiếp tạo ra giá trị sản phẩm
c)
trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư
d)
gián tiếp tạo ra giá trị thặng dư
23.
bản chất của tiền công là
a)
giá cả của hàng hóa lđ
b)
giá trị của hàng hóa sức lđ
c)
giá cả của hàng hóa sức lđ
d)
sự trả công cho lđ của công nhân
24.
tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh
a)
mức doanh lợi của tư bản đầu tư vào sản xuất kinh doanh
b)
trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thêm
c)
lượng giá trị thặng dư tư bản thu được trong 1 thời gian
d)
tính chất hợp lý của nền sản xuất hàng hóa tbcn
25.
khi hàng hóa được bán đúng giá trị thì lợi nhuận
a)
bằng giá trị thặng dư
b)
nhỏ hơn giá trị thặng dư
c)
lớn hơn giá trị thặng dư
d)
bằng lợi tức của tư bản cho vay
26.
mục đích của cạnh tranh trong nội bộ ngành là tìm kiếm
a)
lợi nhuận kinh doanh
b)
lợi nhuận bình ngạch
c)
lợi nhuận siêu ngạch
d)
giá trị siêu nghạch
27.
kết quả của cạnh tranh giữa các ngành là hình thành
a)
giá cả sản xuất
b)
giá cả thị trường
c)
lợi nhuận bình quân
d)
chi phí sản xuất
28.
đặc điểm kinh tế của cntb độc quyền gồm bn đặc điểm
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
29.
trong các nhà kinh điểm của chủ nghĩa mac lenin , ai là ng nghiêm cứu chủ nghĩa tư bản độc quyền
a)
ph.angghen
b)
c.mac
c)
w.petty
d)
v.i.lenin
30.
nguyên nhân cơ bản dẫn đến hình thành cntb độc quền la:
a)
do đấu tranh giai cấp
b)
sự phát triển của llsx
c)
sự can thiệp cua nhà nước tư bản
d)
tích tụ và tập trung sx
31.
mục đích của các tổ chức độc quyền là nhằm thu được:
a)
lợi nhuận siêu ngạch
b)
lợi nhuận bình quân
c)
lợi nhuận độc quyền
d)
lợi nhuận độc quyềm cao
32.
xuất khẩu tư bản là đặc điểm của
a)
phương thức sx phong kiến
b)
phương thúc sx tbcn
c)
cntb giai đoạn độc quyền
d)
cntb giai đoạn tự do cạnh tranh
33.
sự xuất hiện cntb độc quyền là nhằm bảo vệ lợi ích của
a)
nhân dân lđ và nhà nước tư bản
b)
các nhà tư bản và nhân dân lao động
c)
nhà nước tư bản và các tổ chức độc quyền
d)
các tổ chức độc quyền và cứu nguy cho chủ nghĩa tư bản
34.
mục đích của độc quyền nhà nước là:
a)
nhằm làm tăng sức mạnh của độc quyền tư nhân
b)
nhằm làm tăng sức mạnh của nhà nước
c)
kết hợp sức mạnh của độc quyền tư nhân với sức mạnh của nhà nước
d)
tăng sự phụ thuộc độc quyền tư nhân vào nhà nước
35.
kinh tế thị trường có vai trò gì đối với sự phát triển của llsx xã hội
a)
nhân tố thúc đẩy
b)
động lực thúc đẩy
c)
hỗ trợ phát triển
d)
cơ sở kinh tế
36.
nền kinh tế thị trường có tác dụng gì đối với hoạt động của các chủ thể kinh tế
a)
tạo thị trường tiêu thụ sản phẩm
b)
kích thích tính năng động , sáng tạo
c)
định hướng việc sản xuất kinh doanh
d)
buộc họ phải cạnh tranh
37.
đâu không phải đặc trưng chung của kinh tế thị trường
a)
quyền tự do kinh doanh
b)
lấy thị trường để phân bổ nguồn lực sản xuất
c)
kết hợp phát triển kinh tế thị trường và giải quyết các vấn đề xã hội
d)
các quy luật kinh tế thị trường điều tiết hoạt động của các chủ kinh tế
38.
trong nền kinh tế thị trường của nước ta hiện nay, phân phối thu nhập có đặc trưng gì?
a)
phân phối theo kết quả lđ
b)
phân phối theo quy luật thị trường
c)
nhiều chế độ phân phối cùng tồn tại
d)
nhiều hình thức phân phối
39.
nền kinh tế thị trường được xây dựng và phát triển vn hiện nay là gì
a)
cơ chế thị trườg có sự điều tiết của nhà nước
b)
kinh tế thị trường phát triển theo định hướng tbcn
c)
nền kinh tế thị trường xhcn
d)
daân giàu, nước mạnh, xã hội, công bằng, dân chủ
40.
nếu bạn muốn sản xuất kinh doanh để tồn tại và phát triển trong cơ chế thị trường thì con đường cơ bản phải làm gì
a)
sản xuất ra nhiều sản phẩm và chấp nhận bán hàng hóa theo giá thị trường
b)
năng động, sáng tạo, tìm đến những mặt hàng có nhiều lợi nhuận
c)
năng động sáng tạo, nang cao năng suất và chất lượng sản phẩm
d)
đề nghị nhà nước hỗ trợ vốn, công nghệ thông tin, va bảo hộ sản phẩm
41.
nền kinh tế nhiều thành phần có tác dụng gì đối với sự phát triển của kinh tế thị trường
a)
tạo sức sống kinh tế
b)
tạo cơ sở kinh tế
c)
tạo ra các mối liên hệ kinh tế
d)
k có liên quan gì
42.
trong nền kinh tế thị trường định hướng xncn, nội dung của công tác kế hoạch hóa của nhà nước là:
a)
tạo động lực cho các doanh nghiệp hđ
b)
đảm bảo các cân đối lướn, tổng thể của nền ktc quốc dân
c)
đảm bảo tính cân đối cho hđ của các doanh nghiệp
d)
điều tiết các quan hệ cung-cầu và giá cả hàng hóa thị trường
43.
đâu k phải là vai trò nhà nước tỏng bảo đảm hài hòa các lợi ích của nền kinh tế thị trường định hướng xhcn ở vn
a)
bảo vệ lợi ích hợp pháp của các chủ thể kinh tế
b)
điều hòa lợi ích giữa các cá nhân doanh nghiệp-xxa hội
c)
kiểm soát các quan hệ ảnh hưởng tiêu cực đối với xã hội
d)
kết hợp các quan hệ lợi ích kinh tế
44.
phương thức thực hiện lượi ích kinh tế trong quan hệ lợi ích chủ yếu của nền kinh tế thị trường định hướng xhcn ở vn
a)
thực hiện lợi ích kinh tế theo nguyên tắc kinh tế thị trường
b)
thực hiện lợi ích kinh tế theo chính sách của nhà nước và vai trò của các tổ chức xã hội
c)
thực hiện lợi ích kinh tế theo quy định của nhà nước đối với nền kinh tế
d)
cả a,b
45.
cách mạng công nghiệp lần 1 diễn ra vào giữa thế kỷ XVIII và khởi phát tại quốc gia nào
a)
anh
b)
dđức
c)
pháp
d)
hà lan
46.
cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 2 sử dụng phổ biến loại năng lượng nào sau đây
a)
thủy năng
b)
phong năng
c)
nhiệt năng
d)
điện năng
47.
thời gian để thực hiện mô hình công nghiệp hóa kiểu cổ điển diễn ra trong bao lâu?
a)
40-60 năm
b)
60-80 năm
c)
80-100 năm
d)
20-40 năm
48.
mô hình công nghiệp hóa kiểu liên xô bắt đầu trong lĩnh vực nào
a)
công nghiệp nặng
b)
công nghiệp nhẹ
c)
công nghiệp quôc phòng
d)
công nghiệp không khói
49.
NICs là viết tắt dùng để chỉ các quốc gia nào?
a)
các nước công nghiệp cũ
b)
các nước công nghiệp mới
c)
các nước phát triển
d)
các nước chậm phát triển
50.
công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở vn có mấy đặc điểm chủ yếu
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
51.
công nghiệp hóa, hiện đại hóa bao gồm chuyển đổi cơ cấu ngành kinh tế theo hướng hiện đại tức là:
a)
tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp-dịch vụ
b)
tăng tỷ trọng công nghiệp-dịch vụ
c)
tăng tỷ trọng ngành ngư nghiệp- dịch vụ<br />
d)
tăng tỷ trọng lâm nghiệp-dịch vụ
52.
nhân tố nào có vai trò quan trọng nhất, đảm bảo thực hiện thắng lợi sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
a)
vốn
b)
chất lượng nhân lực
c)
khoa học công nghệ
d)
thể chế kinh tế
53.
vn tham gia khu vực thương mại tự do ASEAN (AFTA) vào năm nào
a)
1995
b)
1996
c)
1997
d)
1998
54.
vn gia nhập tổ chức thương mại quốc tế WHO vào năm nào?
a)
2005
b)
2006
c)
2007
d)
2009