wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DITRUYEN

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.
1. Trường hợp nào sau đây không sinh được con nhóm máu O?
a)
A. P: IAIO x IOIO.
b)
B. IBIO x IAIO.
c)
C. IBIO x IAIB.
d)
D. IBIO x IOIO.
2.
2. Trường hợp nào sau đây có thể sinh các đứa con mang 4 nhóm máu khác nhau?
a)
A. P: IAIO x IBIO.
b)
B. P: IAIA x IBIO.
c)
C. P: IAIB x IOIO.
d)
D.P:IAIOxIBI
3.
4. Mẹ có máu A sinh con có máu O nhóm máu của bố có thể là trường hợp nào sau đây?
a)
A. Máu AB.
b)
B. Máu A đồng hợp.
c)
C. Máu B đồng hợp.
d)
D. Máu A dị hợp hoặc máu B dị hợp hay máu O.
4.
1. Bệnh máu khó đông ở người là bệnh do đột biến gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X qui định. Bệnh này có đặc điểm gì sau đây?
a)
A. Di truyền thẳng.
b)
B. Bệnh thường có ở nam.
c)
C. Bệnh không xảy ra ở nữ.
d)
D. Bệnh thường có ở nữ.
5.
2. Ở người trên nhiễm sắc thể thường gen A qui định thuận tay phải gen a qui định thuận tay trái. Trên nhiễm sắc thể giới tính X gen M qui định nhìn màu bình thường và gen m qui định mù màu. Đứa con nào sau đây không thể được sinh ra từ cặp bố mẹ: AaXMXm x aaXMY?
a)
A. Con trai thuận tay phải mù màu.
b)
B.Con gái thuận tay trái nhìn màu bình thường.
c)
C.Con gái thuận tay phải mù màu.
d)
D. Con trai thuận tay trái nhìn màu bình thường.
6.
4. Bệnh máu khó đông do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X qui định alen trội tương phản qui định máu đông bình thường.Có 1 đứa cháu ngoại trai được sinh ra bị bệnh máu khó đông. Biết bố mẹ và bà ngoại của nó đều có kiểu hình bình thường. Hãy cho biết ông ngoại của đứa cháu trên có kiểu hình nào sau đây?
a)
A. Chỉ có thể là bình thường.
b)
B.Chỉ có thể là máu khó đông.
c)
C.Có thể là máu khó đông hoặc có thể là bình thường.
d)
D.Không xác định được.
7.
5.Khi nói về nhiễm sắc thể giới tính ở người phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y đều không mang gen.
b)
B. Trên vùng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y gen tồn tại thành từng cặp alen.
c)
C. Trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y các gen tồn tại thành từng cặp.
d)
D. Trên vùng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính gen nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể Y.
8.
1. Bệnh di truyền phân tử là những bệnh được nghiên cứu cơ chế:
a)
A.Gây bệnh ở mức độ tế bào .
b)
B. Gây đột biến ở mức độ phân tử.
c)
C. Gây đột biến ở mức độ tế bào.
d)
D. Gây bệnh ở mức độ phân tử.
9.
2. Trong các bệnh dưới đây bệnh nào do lệch bội NST thường?
a)
A. Bệnh máu khó đông.
b)
B. Bệnh ung thư máu.
c)
C. Bệnh mù màu.
d)
D. Bệnh Đao.
10.
3. Tuổi của mẹ có ảnh hưởng đến tần số sinh con bị:
a)
A. Bệnh hồng cầu hình liềm.
b)
B. Hội chứng suy giảm miễn dịch.
c)
C. Hội chứng Đao.
d)
D. Bệnh phêninkêtô niệu.
11.
4. Trong các tính trạng sau đây ở người những tính trạng trội là những tính trạng nào?
a)
A. Da đen tóc quăn lông mi dài.
b)
B. Da trắng tóc thẳng môi mỏng.
c)
C. Bạch tạng câm điếc bẩm sinh.
d)
D. Mù màu máu khó đông.
12.
5. U ác tính khác với u lành như thế nào?
a)
A. Các tế bào của khối u có khả năng tách khỏi mô ban đầu di chuyển đến các nơi khác tạo nên nhiều khối u khác nhau.
b)
B. Tăng sinh không kiểm soát được của một số loại tế bào.
c)
C. Tăng sinh có giới hạn của một số loại tế bào.
d)
D. Các tế bào của khối u không có khả năng tách khỏi mô ban đầu di chuyển đến các nơi khác tạo nên nhiều khối u khác nhau.
13.
6. Bệnh máu khó đông do gen lặn trên NST X quy định gen A quy định máu đông bình thường NST Y không mang gen tương ứng. Trong một gia đình bố mẹ bình thường sinh co trai đầu lòng bị bệnh. Xác suất bị bệnh của đứa con trai thứ 2 là:
a)
A. 12.5%.
b)
B. 6.25%.
c)
C. 50%.
d)
D. 25%.
14.
8. Biện pháp nào dưới đây không phải là biện pháp bảo vệ vốn gen con người?
a)
A. Sinh đẻ có kế hoạch và bảo vệ sức khoẻ vị thành niên.
b)
B. Tạo môi trường sạch nhằm tránh các đột biến phát sinh.
c)
C. Tránh và hạn chế tác hại của các tác nhân gây đột biến.
d)
D. Tư vấn di truyền y học.
15.
9. Quan sát một dòng họ người ta thấy có một số người có các đặc điểm tóc - da - lông trắng mắt hồng. Những người này:
a)
A. Mắc bệnh bạch tạng.
b)
B. Mắc bệnh máu trắng.
c)
C. Mắc bệnh bạch cầu ác tính.
d)
D. Không có gen quy định màu đen.
16.
10. Quy trình kĩ thuật của liệu pháp gen không có bước nào sau đây?
a)
A. Tế bào mang ADN tái tổ hợp của bệnh nhân được đưa vào cơ thể bệnh nhân để sản sinh ra những tế bào bình thường thay thế tế bào bệnh.
b)
B. Thể truyền được gắn gen lành cho xâm nhập vào tế bào của bệnh nhân.
c)
C. Dùng enzim cắt bỏ gen đột biến.
d)
D. Dùng virut sống trong cơ thể người làm thể truyền sau khi đã loại bỏ đi những gen gây bệnh của virut.
17.
11. Ung thư là một loại bệnh được hiểu đầy đủ là
a)
A. sự tăng sinh có giới hạn của một số loại tế bào cơ thể dẫn đến sự hình thành các khối u chèn ép các cơ quan trong cơ thể.
b)
B. sự tăng sinh không kiểm soát được của một số loại tế bào cơ thể dẫn đến sự hình thành các khối u.
c)
C. sự tăng sinh không kiểm soát được của một số loại tế bào cơ thể dẫn đến sự hình thành các khối u chèn ép các cơ quan trong cơ thể.
d)
D. sự tăng sinh có giới hạn của một số loại tế bào cơ thể dẫn đến sự hình thành các khối u.
18.
12. Trong một gia đình bố mẹ đều bình thường con đầu lòng mặc hội chứng Đao con thứ 2 của họ:
a)
A. Chắc chắn bị hội chứng Đao vì đây là bệnh di truyền.
b)
B. Không bao giờ xuất hiện vì chỉ có một giao tử mang đột biến.
c)
C. Có thể bị hội chứng Đao nhưng với tần số rrất thấp.
d)
D. Không bao giờ bị hội chứng Đao vì rất khó xảy ra.
19.
13. Trong các bệnh sau đây ở người bệnh do đột biến gen lặn trên NST giới tính X gây nên là:
a)
A. Bệnh tiểu đường.
b)
B. Bệnh Đao.
c)
C. Bệnh Tớcnơ.
d)
D. Bệnh máu khó đông.
20.
14. Việc đánh giá sự di truyền khả năng trí tuệ dựa vào cơ sở nào?
a)
A. Dựa vào chỉ số IQ là thứ yếu.
b)
B. Không dựa vào chỉ số IQ cần tới những chỉ số hình thái giải phẫu của cơ thể.
c)
C. Chỉ cần dựa vào chỉ số IQ.
d)
D. Cần kết hợp chỉ số IQ với các yếu tố khác.
21.
15.Hội chứng Etuôt ở người do 3 NST số 18 gây ra có đặc điểm
a)
A. thừa ngón chết yểu.
b)
B. trán bé khe mắt hẹp cẳng tay gập vào cánh tay.
c)
C. ung thư máu.
d)
D. đầu nhỏ sức môi tai thấp.
22.
16. Cơ chế gây bệnh di truyền phân tử là
a)
A. alen đột biến có thể hoàn toàn không tổng hợp được prôtêin tăng hoặc giảm số lượng prôtêin hoặc tổng hợp ra prôtêin bị thay đổi chức năng dẫn đến làm rối loạn cơ chế chuyển hoá của tế bào và cơ thể.
b)
B. đột biến đảo đoạn NST phát sinh làm ảnh hưởng tới prôtêin mà nó mang gen mã hoá như prôtêin không được tạo thành nữa mất chức năng prôtêin hay làm cho prôtêin có chức năng khác thường và dẫn đến bệnh.
c)
C. đột biến mất đoạn nhỏ NST phát sinh làm ảnh hưởng tới prôtêin mà nó mang gen mã hoá như prôtêin không được tạo thành nữa mất chức năng prôtêin hay làm cho prôtêin có chức năng khác thường và dẫn đến bệnh.
d)
D. đột biến lặp đoạn NST phát sinh làm ảnh hưởng tới prôtêin mà nó mang gen mã hoá như prôtêin không được tạo thành nữa mất chức năng prôtêin hay làm cho prôtêin có chức năng khác thường và dẫn đến bệnh.
23.
17. Trong nghiên cứu di truyền học người phương pháp din truyền tế bào là phương pháp nào?
a)
A. Tìm hiểu cơ chế hoạt động của 1 gen qua quá trình sao mã và dịch mã.
b)
B. Phân tích tế bào học bộ NST của người để đánh giá số lượng cấu trúc của các NST.
c)
C. Sử dụng kĩ thuật ADN tái tổ hợp để nghiên cứu cấu trúc của gen.
d)
D. Nghiên cứu trẻ đồng sinh được sinh ra từ một tế bào trứng hay từ những trứng khác nhau.
24.
18. Bệnh máu khó đông ở người do gen lặn a trên NST X quy định gen A quy định máu đông bình thường NST Y không mang gen tương ứng. Một người phụ nữ không bị bệnh nhưng có gen máu khó đông. Xác suất họ đẻ con gái đầu lòng bị bệnh máu khó đông là:
a)
A. 100%.
b)
B. 25%.
c)
C. 50%.
d)
D. 12.5%.
25.
19. Để tư vấn di truyền có kết quả cần sử dụng phương pháp nào?
a)
A. Phương pháp phả hệ.
b)
B. Phương pháp phân tử.
c)
C. Phương pháp tế bào.
d)
D. Phương pháp nghiên cứu quần thể.
26.
20. Biện pháp nào dưới đây không phải là biện pháp bảo vệ vốn gen con người?
a)
A. Tư vấn di truyền y học.
b)
B.Tạo môi trường sạch nhằm tránh các đột biến phát sinh.
c)
C.Tránh và hạn chế tác hại của các tác nhân gây đột biến.
d)
D. Sinh đẻ có kế hoạch và bảo vệ sức khoẻ vị thành niên.
27.
21.Người ta thường nói bệnh mù màu và bệnh máu khó đông là bệnh của nam giới vì:
a)
A. Bệnh do đột biến gen trội trên NST Y.
b)
B. Bệnh do đột biến gen lặn trên NST X.
c)
C. Bệnh do đột biến gen trội trên NST X
d)
D. Bệnh do đột biến gen lặn trên NST Y.
28.
22. Người mang bệnh phêninkêtô niệu biểu hiện
a)
A. tiểu đường.
b)
B. mù màu.
c)
C. máu khó đông.
d)
D .mất trí.
29.
23. Liệu pháp gen là
a)
A. một phương pháp điều trị các bệnh di truyền ở mức phân tử và tế bào bằng cách sửa chữa gen bệnh (gen đột biến) thành gen lành (gen bình thường).
b)
B. một phương pháp điều trị các bệnh di truyền ở mức phân tử và tế bào bằng cách thay thế gen bệnh (gen đột biến) bằng gen lành (gen bình thường).
c)
C. một phương pháp điều trị các bệnh di truyền ở mức phân tử bằng cách loại bỏ gen bệnh (gen đột biến).
d)
D. một phương pháp điều trị các bệnh di truyền ở mức phân tử bằng cách thay thế gen bệnh (gen đột biến) bằng gen lành (gen bình thường).
30.
24. Hội chứng Đao có thể dễ dàng phát hiện bằng phương pháp nào sau đây
a)
A. Phả hệ.
b)
B. Nghiên cứu trẻ đồng sinh.
c)
C. Di truyền tế bào.
d)
D. Di truyền phân tử.
31.
25. Bệnh nào dưới đậy không phải là bệnh di truyền phân tử ở người?
a)
A. Các bệnh về hêmôglôbin (Hb).
b)
B. Ung thư máu.
c)
C. Các bệnh về các yếu tố đông máu.
d)
D. Các bệnh về prôtêin huyết thanh.
32.
26. Ở người bệnh mù màu là do gen lặn m nằm trên NST X quy định gen này không có alen tương ứng trên Y. Người vợ có bố bị mù màu mẹ không không mang gen gây bệnh. Người chồng có bố bình thường và mẹ không mang gen gây bệnh. Con của họ sinh ra sẽ như thế nào?
a)
A. 1/2 con gái mù màu 1/2 con gái không mù màu 1/2 con trai mù màu.
b)
B.Tất cả con trai con gái không bị mù màu.
c)
C. Tất cả con gái đều không bị bệnh tất cả con trai đều bị bệnh.
d)
D. Tất cả con gái không mù màu 1/2 con trai mù màu 1/2 con trai bình thường.
33.
27. Ở người các tật xương chi ngắn 6 ngón tay ngón tay ngắn
a)
A. Là những tính trạng đa gen.
b)
B. Là những tính trạng lặn.
c)
C. Được di truyền theo gen đột biến trội.
d)
D. Được di truyền theo gen đột biến lặn.
34.
28. Ở người 3 NST 13 gây ra:
a)
A. Bệnh ung thư máu.
b)
B. Hội chứng Đao.
c)
C. Có ngón trỏ dài hơn ngón giữa tai thấp hàm bé.
d)
D. Sứt môi tai thấp và biến dạng ( hội chứng Patau ).
35.
29. Bệnh teo cơ là do một đột biến gen lặn trên NST X gây nên không có alen tương ứng trên NST Y. Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
A. Bệnh xuất hiện ở nam giới nhiều hơn ở nữ giới.
b)
B. Bệnh xuất hiện ở nữ giới nhiều hơn ở nam giới.
c)
C. Bệnh chỉ xuất hiện ở nữ giới.
d)
D. Bệnh chỉ xuất hiện ở nam giới.
36.
30. Bệnh máu khó đông ở người do gen lặn a trên NST X quy định gen A quy định máu đông bình thường NST Y không mang gen tương ứng. Một người phụ nữ không bị bệnh nhưng có gen máu khó đông. Xác suất họ đẻ con gái đầu lòng bị bệnh máu khó đông là:
a)
A. 12.5%.
b)
B. 50%.
c)
C. 100%.
d)
D. 25%.
37.
31. Cơ chế hình thành đột biến NST: XXX ( hội chứng 3 X ) ở người diễn ra như thế nào?
a)
A. NST XX không phân li trong nguyên phân.
b)
B. Có hiện tượng không phân licủa cặp NST XY trong nguyên phân.
c)
C. Cặp NST XX không phân li trong giảm phân.
d)
D. Cặp NST XY không phân li trong giảm phân.
38.
32. Vì sao virut HIV làm mất khả năng miễn dịch của cơ thể?.
a)
A. Vì nó tiêu diệt tế bào bạch cầu Th làm rối loạn chức năng của đại thực bào bạch cầu đơn nhân.
b)
B. Vì nó tiêu diệt tế bào tiểu cầu.
c)
C. Vì nó tiêu diệt tế bào hồng cầu.
d)
D. Vì nó tiêu diệt tất cả các loại tế bào bạch cầu.
39.
33. Ở người bệnh mù màu đỏ - lục do gen lặn m trên NST giới tính X quy định alen trội tương ứng M quy định phân biệt màu rõ NST Y không mang gen tương ứng. Trong một gia đình bố mẹ đều phân biệt màu rõ sinh được cô con gái mang gen dị hợp về bệnh này kiểu gen của bố mẹ là:
a)
A. XMXm x XMY.
b)
B. XMXm x XmY.
c)
C. XMXM x XmY.
d)
D. XMXM x XMY.
40.
34. Khi nghiên cứu tiêu bản tế bào động vật có bộ NST rất gióng bộ NST ở người người ta đếm được 48 NST trong số đó có 2 NST không tìm được NST tương đồng với nó. Tế bào đó là:
a)
A. Tế bào giao tử đột biến ở người.
b)
B. Tế bào sinh tinh ở tinh tinh.
c)
C. Tế bào đột biến dị bội ở người.
d)
D. Tế bào sinh trứng ở tinh tinh.
41.
35. Kết quả quan trọng nhất thu được từ phương pháp phân tích di truyền tế bào là:
a)
A. Xác định được nhiều dị tật và bệnh di truyền di truyền liên quan đến đột biến cấu trúc và số lượng NST.
b)
B. Xác định được thời gian của các đợt nhân đôi NST.
c)
C. Xác định được số lượng gen trong tế bào.
d)
D. Xác định được số lượng NST đặc trưng ở người.
42.
36. Cho biết bệnh bach tạng do đột biến gen lặn trên NST thường quy định. Bố mẹ có kiểu gen dị hợp thì xác suất con sinh ra mắc bệnh chiếm tỉ lệ :
a)
A.75%.
b)
B.50%.
c)
C. 25%.
d)
D. 0%.
43.
37. Ở người bệnh mù màu là do gen lặn m nằm trên NST X quy định gen này không có alen tương ứng trên Y.Người vợ có bố mẹ đều mù màu. Người chồng có bố mù màu mẹ không mang gen gây bệnh. Con của họ sinh ra sẽ như thế nào?
a)
A. Tất cả con gái đều không bị bệnh tất cả con trai đều bị bệnh.
b)
B. Tất cả con trai con gái đều bị bệnh.
c)
C. 1/2 con gái mù màu 1/2 con gái không mù màu 1/2 con trai mù màu 1/2 con trai không mù màu.
d)
D. Tất cả con trai mù màu 1/2 con gái mù màu 1/2 con gái không mù màu.
44.
38. Trong một gia đình bố mẹ đều bình thường con đầu lòng mặc hội chứng Đao con thứ 2 của họ:
a)
A. Có thể bị hội chứng Đao nhưng với tần số rrất thấp.
b)
B. Chắc chắn bị hội chứng Đao vì đây là bệnh di truyền.
c)
C. Không bao giờ bị hội chứng Đao vì rất khó xảy ra.
d)
D. Không bao giờ xuất hiện vì chỉ có một giao tử mang đột biến.
45.
39. Hai chị em sinh đôi cùng trứng. Người chị có nhóm máu AB và thuận tay phải người em là:
a)
A. Nam có nhóm máu B thuận tay phải.
b)
B. Nữ có nhóm máu AB thuận tay phải.
c)
C. Nam có nhóm máu AB thuận tay phải.
d)
D. Nữ có nhóm máu B thuận tay phải.
46.
40. Bệnh nào sau đây là do lệch bội NST thường gây nên?
a)
A. Bệnh ung thư máu.
b)
B. Bệnh Đao.
c)
C. Bệnh Tớcnơ.
d)
D.Bệnh Claiphentơ
47.
41. Bệnh loán dưỡng cơ Đuxen là một bệnh di truyền hiếm gặp. Quan sát sơ đồ phả hệ về chứng loạn dưỡng cơ ở một gia định sau. Hãy cho biết cơ chế di truyền của gen gây bệnh?
a)
A. Gen trội trên NST giới tính X.
b)
B. Gen lặn trên NST giới tính X.
c)
C. Gen lặn trên NST thường.
d)
D. Gen trội trên NST thường.
48.
42. Trong nghiên cứu phả hệ không cho phép chúng ta xác định :
a)
A. Tính trạng liên kết với giới tính hay không liên kết với giới tính.
b)
B. Tính trạng do một gen hay nhiều gen quy định.
c)
C. Tính trạng là trội hay lặn.
d)
D. Tính trạng có hệ số di truyền cao hay thấp.
49.
43. Người chồng có nhóm máu B và người vợ có nhóm máu A có thể có con thuộc nhóm máu nào sau đây?
a)
A. Có thể nhóm máu A B AB hoặc O.
b)
B. Có nhóm AB hoặc nhóm máu O.
c)
C. Chỉ có nhóm máu AB.
d)
D. Chỉ có nhóm máu A hoặc nhóm máu B.
50.
44. Những đứa trẻ chắc chắn là đồng sinh cùng trứng khi:
a)
A. Chúng cùng sinh ra trong một lần sinh đẻ của người mẹ.
b)
B. Chúng được hình thành từ một hợp tử.
c)
C. Chúng được hình thành từ một phôi.
d)
D. Chúng cung sinh ra trong một lần sinh đẻ của người mẹ và cùng giới tính.
51.
45. Điều nào dưới đây không phải là nguyên nhân gây ung thư?
a)
A. Do biến đổi di truyền ngẫu nhiên (đột biến gen đột biến NST).
b)
B. Do các vi khuẩn ung thư.
c)
C. do tiếp xúc với tác nhân gây đột biến (vật lí hoá học).
d)
D. Do các virut gây ung thư.
52.
46. Những đứa trẻ chắc chắn là đồng sinh cùng trứng khi:
a)
A. Chúng cùng sinh ra trong một lần sinh đẻ của người mẹ.
b)
B. Chúng được hình thành từ một hợp tử.
c)
C. Chúng cung sinh ra trong một lần sinh đẻ của người mẹ và cùng giới tính.
d)
D. Chúng được hình thành từ một phôi.
53.
47. Đột biến gen tiền ung thư và gen ức chế khối u là những dạng đột biến gen nào?
a)
A. Đột biến gen tiền ung thư thường là đột biến lặn còn đột biến gen ức chế khối u thường là đột biến trội.
b)
B. Đột biến gen tiền ung thư thường là đột biến lặn còn đột biến gen ức chế khối u cũng thường là đột biến lặn.
c)
C. Đột biến gen tiền ung thư thường là đột biến trội còn đột biến gen ức chế khối u cũng thường là đột biến trội.
d)
D. Đột biến gen tiền ung thư thường là đột biến trội còn đột biến gen ức chế khối u thường là đột biến lặn.
54.
48.Người mắc hội chứng Đao thường
a)
A. thấp bé má phệ cổ rụt khe mắt xếch lưỡi mỏng và hay thè ra dị tật tim và ống tiêu hoá.
b)
B. thấp bé má phệ cổ rụt khe mắt xếch lưỡi dày và hay thè ra dị tật tim và ống tiêu hoá.
c)
C. thấp bé má phệ cổ dài khe mắt xếch lưỡi dày và hay thè ra dị tật tim và ống tiêu hoá.
d)
D. thấp bé má lõm cổ rụt khe mắt xếch lưỡi dày và hay thè ra dị tật tim và ống tiêu hoá.
55.
49. Dạng đột biến cấu trúc NST gây bệnh ung thư máu ở người là:
a)
A. Lặp đoạn ở cặp NST số 21 hoặc 22.
b)
B. Đảo đoạn ở cặp NST số 21 hoặc 22.
c)
C. Chuyển đoạn ở cặp NST số 21 hoặc 22.
d)
D. Mất đoạn ở cặp NST số 21 hoặc 22.
56.
50. Khi nghiên cứu tiêu bản tế bào động vật có bộ NST rất gióng bộ NST ở người người ta đếm được 48 NST trong số đó có 2 NST không tìm được NST tương đồng với nó. Tế bào đó là:
a)
A. Tế bào đột biến dị bội ở người.
b)
B. Tế bào sinh trứng ở tinh tinh.
c)
C. Tế bào giao tử đột biến ở người.
d)
D. Tế bào sinh tinh ở tinh tinh.