wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VSKST Bài 10

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Trên cơ thể người, loại giun ký sinh chủ yếu ở manh tràng:

a)

Giun đũa

b)

Giun móc

c)

Giun kim

d)

Giun mỏ

2.

Phân loại theo thời gian ký sinh, giun đũa là ký  sinh trùng tạm thời

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Tên latinh của giun đũa là:

a)

Ascaris lumbricoides

b)

Ancylostoma duodenale

c)

Necator americanus

d)

Enterobius vermicularis

4.

Đặc điểm hình thể của giun đũa là:

a)

Thân hình cầu, màu trắng sữa hoặc hồng

b)

Miệng có 2 cặp móc sắc và nhọn

c)

Giun đực đuôi thường cong về phía bụng, có hai gai sinh dục, con cái đuôi thẳng.

d)

Thân giun mềm, có nhiều đốt

5.

Ở ngoài môi trường ngoài cảnh, trứng giun đũa phát triển thành:

a)

Ấu trùng lông

b)

Ấu trùng đuôi

c)

Trứng có ấu trùng

d)

Ấu trùng nang

6.

Khi quan sát dưới kính hiển vi thấy được sự khác nhau giữa trứng giun đũa không được thụ tinh với trứng đã được thụ tinh là:

a)

Hình bầu dục

b)

Màu vàng

c)

Lớp vỏ xù xì

d)

Bên trong có hạt chiết quang không đều đặn

7.

Chu kỳ phát triển của giun đũa thuộc kiểu chu kỳ đơn giản.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Vị trí ký sinh thích hợp của giun đũa trong cơ thể người là:

a)

Dạ dày                                 

b)

Ruột non

c)

Đại tràng

d)

Hậu môn

9.

Trong cơ thể người, thức ăn của giun đũa chủ yếu là:

a)

Máu

b)

Vi khuẩn

c)

Chất được tiêu hóa từ dạ dày đưa xuống

d)

Tạp chất ở đại tràng

10.

Vật chủ của giun đũa Ascaris lumbricoides ký sinh là:

a)

Người

b)

Lợn

c)

Người và cá

d)

Người và mèo

11.

Ở ngoài môi trường ngoại cảnh, trứng giun đũa phát triển thành ấu trùng.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Trong chu kỳ phát triển của giun đũa, ấu trùng ở lại phổi của người bị nhiễm trong thời gian khoảng:

a)

1 ngày                                

b)

1 tuần

c)

1 tháng                               

d)

1 năm

13.

Giun đũa lây bệnh cho người theo đường:

a)

Tiếp xúc qua da

b)

Đường hô hấp

c)

Đường tiêu hóa

d)

Côn trùng tiết túc

14.

Tuổi thọ của giun đũa khoảng:

a)

1 tuần

b)

1 tháng

c)

60-75 ngày                      

d)

12-13 tháng

15.

Yếu tố không ảnh hưởng tới dịch tễ giun đũa là:

a)

Chu kỳ giun đũa đơn giản

b)

Giun đẻ nhiều trứng

c)

Trứng có vỏ dày, chịu đựng được điều kiện khắc nghiệt

d)

Kích thước giun đũa lớn (15-25cm)

16.

Giun đũa có tỷ lệ nhiễm ở người cao hơn giun móc/mỏ và giun kim.

a)

Đúng 

b)

Sai

17.

Theo vùng địa lý, khu vực nước ta có tỷ lệ nhiễm giun đũa cao nhất nước là:

a)

Đồng bằng                

b)

Trung du

c)

Vùng núi                   

d)

Vùng ven biển

18.

Giun đũa chiếm thức ăn trong đường ruột của người nên lâu dài có thể gây ra tình trạng:

a)

Rối loạn tiêu hóa           

b)

Dị ứng

c)

Suy dinh dưỡng

d)

Hội chứng Loeffler

19.

Hội chứng Loeffler là do ấu trùng giun đũa di chuyển đến và gây bệnh ở:

a)

Gan

b)

Tim

c)

Ruột non

d)

Phổi

20.

Khi ấu trùng giun đũa di chuyển tới phổi của người bị nhiễm có thể gây ra các triệu chứng:

a)

Tiêu chảy, sốt

b)

Ho, đau ngực, nhiều nốt thâm nhiễm

c)

Ho, tiểu chảy, sốt

d)

Không có triệu chứng

21.

Thuốc không dùng để điều trị nhiễm giun đũa là:

a)

Mebendazol

b)

Albendazol

c)

Emetin

d)

Pyrantel Pamoate

22.

Thuốc không dùng để điều trị nhiễm giun đũa là:

a)

Omeprazol

b)

Albendazol

c)

Pyrantel Pamoate

d)

Mebendazol

23.

Đặc điểm hình thể để phân biệt giữa giun móc và giun mỏ là:

a)

Màu sắc                            

b)

Hình dạng

c)

Bộ phận sinh dục             

d)

Cơ quan hút máu

24.

Đặc điểm hình thể để phân biệt giữa giun móc và giun mỏ là:

a)

Miệng

b)

Hình dạng

c)

Bộ phận sinh dục

d)

Màu sắc

25.

Đặc điểm hình thể của giun móc là:

a)

Màu trắng sữa hoặc hơi hồng

b)

Đuôi con đực cong về phía bụng, đuôi con cái thẳng

c)

Thân dẹt như chiếc lá

d)

Miệng có hai răng hình bán nguyệt

26.

Đặc điểm hình thể của trứng giun móc:

a)

Hình bầu dục, kích thước 60 µm×40µm

b)

Vỏ mỏng trong suốt

c)

Bên trong là khối nhân chia nhiều múi

d)

Tất cả các câu trên đúng

27.

Đặc điểm hình thể của trứng giun móc:

a)

Vỏ dày, màu vàng

b)

Bên trong là khối nhân chia nhiều múi

c)

Hình trái xoan, kích thước 6 µm×4 µm

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

28.

Vị trí ký sinh thích hợp của giun móc/mỏ trong cơ thể người là:

a)

Dạ dày

b)

Ruột non ( TÁ TRÀNG)

c)

Đại tràng

d)

Hậu môn

29.

Giun móc/mỏ lây bệnh theo đường:

a)

Tiếp xúc qua da

b)

Đường hô hấp

c)

Đường tiêu hóa

d)

Côn trùng tiết túc

30.

Ở ngoài môi trường ngoại cảnh, trứng giun móc/mỏ phát triển thành ấu trùng.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Ở ngoài môi trường ngoài cảnh, trứng giun đũa phát triển thành:

a)

Ấu trùng nang

b)

Ấu trùng

c)

Ấu trùng giai đoạn 1

d)

Trứng có ấu trùng

32.

Giun móc/mỏ không gây ra bệnh

a)

Viêm da                              

b)

Viêm hành tá tràng             

c)

Thiếu máu

d)

Tắc ruột

33.

Giun móc/mỏ gây thiếu máu bởi vì chúng:

a)

Gây phá vỡ hồng cầu

b)

Ăn hết chất dinh dưỡng gây thiếu chất dẫn tới thiếu máu

c)

Hút máu và tiết ra chất chống đông máu làm chảy máu kéo dài

d)

Tất cả các câu trên đúng

34.

Biện pháp có vai trò phòng giun móc/mỏ là:

a)

Không ăn gỏi cá, cá chưa được nấu chín

b)

Sử dụng dụng cụ bảo hộ trong sản xuất nông nghiệp, công nghiệp.

c)

Trẻ con cần cắt hết móng tay, vệ sinh tay chân sạch sẽ.

d)

Không để cho lợn thả rông

35.

Tỷ lệ mắc giun mỏ cao nhất ở đối tượng làm nghề nghiệp:

a)

Giáo viên

b)

Học sinh

c)

Nông dân

d)

Công nhân mỏ

36.

Enterobius vermicularis là tên la tinh của giun:

a)

Đũa

b)

Móc

c)

Mỏ

d)

Kim

37.

Đặc điểm của giun kim trưởng thành là:

a)

Màu trắng, kích thước con đực 2-5mm, con cái 9-12mm.

b)

Con đực đuôi thẳng, con cái đuôi cong như lưỡi câu

c)

Con đực đuôi cong như lưỡi câu, con cái đuôi xòe như chân vịt

d)

Màu trắng, kích thước con đực 2-5cm, con cái 9-12cm.

38.

Quan sát dưới kính hiển vi thấy trứng có vỏ nhẵn, hình bầu dục, lép ở một đầu, chiều dài từ 50-60µm, chiều ngang từ 30-32µm là trứng giun:

a)

Đũa  

b)

Móc

c)

Mỏ

d)

Kim

39.

Giun kim sinh sản theo hình thức:

a)

Lưỡng tính

b)

Hữu tính

c)

Vô tính                           

d)

Đa phôi

40.

Đặc điểm trong chu kỳ phát triển của giun kim là:

a)

Giun ký sinh ở hậu môn

b)

Giun đực và giun cái thụ tinh xong, giun cái đẻ ấu trùng ở nếp hậu môn

c)

Sau khi thụ tinh xong giun đực chết, giun cái đẻ trứng ở nếp hậu môn

d)

Chu kỳ giun kim là kiểu chu kỳ phức tạp

41.

Tỷ lệ nhiễm giun kim cao nhất ở đối tượng:

a)

Trẻ sơ sinh                      

b)

Người già

c)

Người trung niên

d)

Trẻ em 1-5 tuổi

42.

Triệu chứng không do nhiễm giun kim gây ra:

a)

Rối loạn tiêu hóa           

b)

Thiếu máu

c)

Rối loạn thần kinh

d)

Viêm ruột thừa

43.

Khi giun kim đẻ trứng, hậu môn bị kích thích gây ngứa nên trẻ thường gãi hậu môn về ban đêm.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Giun kim cái đẻ trứng ở đoạn cuối ruột non, sau khi đẻ xong, giun kim cái chết.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Giun móc/mỏ có tỷ lệ cao nhất ở các nước ôn đới.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Người nhiễm giun móc là do ăn phải trứng có ấu trùng giun móc.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Muốn phòng bệnh giun đũa cho cộng đồng cần phải điều trị hàng loạt và định kỳ.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Loại giun có tỷ lệ lây truyền cao nhất trong số các loại giun truyền bệnh qua đất là giun:

a)

Đũa

b)

Móc

c)

Mỏ

d)

Kim

49.

Loài giun truyền bệnh cho người qua đất có tỷ lệ lây truyền cao là:

a)

Giun Móc

b)

Giun Đũa

c)

Giun Kim

d)

Giun Mỏ

50.

Người bị nhiễm giun đũa do ăn phải thức ăn có:

a)

Ấu trùng              

b)

Trứng không được thụ tinh

c)

Trứng mới sinh

d)

Trứng có ấu trùng

51.

Giun kim lây bệnh theo đường:

a)

Tiếp xúc qua da                

b)

Đường hô hấp

c)

Đường tiêu hóa

d)

Côn trùng tiết túc

52.

Tên latinh của giun móc là:

a)

Ascaris lumbricoides

b)

Ancylostoma duodenale

c)

Necator americanus

d)

Clonorchis sinensis

53.

Tên latinh của giun mỏ là:

a)

Ascaris lumbricoides

b)

Ancylostoma duodenale

c)

Necator americanus

d)

Enterobius vermicularis

54.

Tên latinh của giun kim là:

a)

Ascaris lumbricoides

b)

Ancylostoma duodenale

c)

Clonorchis sinensis

d)

Enterobius vermicularis