wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QTKD

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Từ góc độ tái sản xuẩt xã hội DN được hiểu là 1 đơn vị

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Phân phối của cải vật chất

c)

Phân phối và sản xuất của cải vật chất

d)

Cả 3 ý trên

2.

Tìm câu trả lời đúng nhất. Theo luật DN 1999 thì

a)

DN là 1 tổ chức kinh tế

b)

DN là 1 tổ chức chính trị

c)

DN là 1 tổ chức xã hội

d)

DN là 1 tổ chức chính trị xã hội

3.

DN là 1 tổ chức kinh tế do ai đầu tư vốn

a)

Do Nhà nước

b)

Do đoàn thể

c)

Do tư nhân

d)

Do Nhà nước,đoàn thể hoặc tư nhân

4.

Mục đích hoạt động chủ yếu của các DN là

a)

Thực hiện các hoạt động sản xuất – kinh doanh hoặc hoạt động công ích

b)

Thực hiện các hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

Thực hiện các hoạt động công ích

d)

Thực hiện các hoạt động mua bán hàng hoá sản phẩm

5.

Quản trị DN là 1 thuật ngữ ra đời gắn liền với sự phát triển của

a)

Nền công nghiệp hậu tư bản

b)

Nền công nghiệp tiền tư bản

c)

Nền công nghiệp cã hội chủ nghĩa

d)

Cả 3 ý

6.

Luật DN do Quốc Hội nước CHXHCN VN thông qua năm nào?

a)

Năm 1977

b)

Năm 2001

c)

Năm 1999

d)

Năm 1995

7.

Hiện nay ta có bao nhiêu thành phần kinh tế?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

8.

Luật DN nhà nước được thông qua vào năm:

a)

1995

b)

1996

c)

1997

d)

1998

9.

Trong các thành phần kinh tế sau, thành phần kinh tế nào đóng vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân?

a)

Thành phần kinh tế Nhà Nước

b)

Thành phần kinh tế Tư Nhân

c)

Thành phần kinh tế Tư Bản Nhà Nước

d)

Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

10.

Trong các loại hình DN sau, DN nào có chủ sở hữu?

a)

DN tư nhân

b)

DN nhà nước và DN tư nhân

c)

DN liên doanh

d)

DN nhà nước

11.

Theo luật pháp VN, phần kinh tế nào dưới đây không phải tuân thủ theo quy định của luật phá sản?

a)

Thành phần kinh tế HTX

b)

Thành phần kinh tế Nhà Nước

c)

Thành phần kinh tế Tư Bản Nhà Nước

d)

Thành phần kinh tế cá thể tiểu chủ

12.

Trong các khái niệm về DN Nhà Nước, khái niệm nào đúng?

a)

DN Nhà nước là tổ chức kinh tế do Nhà Nước đầu tư vốn, thành lập và tổ chức quản lý

b)

DN Nhà Nước có tư cách pháp nhân,có các quyền và nghĩa vụ dân sự

c)

DN Nhà Nước có tên gọi,có con dấu riêng và có trụ sở chính trên lãnh thổ VN

d)

Cả 3 ý

13.

Hội đồng thành viên của công ty TNHH có thể là tổ chức, cá nhân, có số lượng tối đa không vượt quá

a)

2

b)

11

c)

21

d)

50

14.

Hội đồng thành viên của công ty TNHH có thể là tổ chức, cá nhân có số lượng tối thiểu

a)

2

b)

11

c)

21

d)

50

15.

Hội đồng thành viên của công ty TNHH có các quyền, và nhiệm vụ sau đây

a)

Quyết định phương hướng phát triển công ty, quyết định cơ cấu tổ chức quản lý

b)

Quyết định tăng hoặc giảm vốn điều lệ, phương thức huy động vốn phương thức đầu tư và dự án đầu tư

c)

Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm các chức danh cua Hội đồng thành viên, ban điều hành trong toàn hệ thống

d)

Cả 3 ý

16.

Trong các loại hình DN sau, loại hình nào được phát hành cổ phiếu ra thị trường?

a)

Công ty TNHH

b)

DN Nhà Nước

c)

Công ty cổ phần

d)

Công ty tư nhân

17.

Công ty cổ phần có thể có cổ phần ưu đãi. Người sở hữu cổ phần ưu đãi gọi là cổ đông ưu đãi. Cổ phần ưu đãi gồm các loại sau đây?

a)

Cổ phần ưu đãi biểu quyết

b)

Cổ phần ưu đãi cổ tức, cổ phần ưu đãi hoàn lại

c)

Cổ phần ưu đãi khác do điều lệ công ty quy định

d)

Cả 3 ý trên

18.

Cổ phiếu có giá trị pháp lý:

a)

Chủ sở hữu

b)

Hưởng cổ tức

c)

Có quyền biểu quyết tại Đại hội đồng cổ đông

d)

Cả 3 ý

19.

Trái phiếu có giá trị pháp lý:

a)

Chủ sở hữu

b)

Hưởng cổ tức

c)

Có quyền biểu quyết tại Đại hội đồng cổ đông

d)

Cả 3 ý

20.

Trong công ty cổ phần, số cổ đông tối thiểu để thành lập công ty là

a)

3

b)

5

c)

7

d)

11

21.

Loại hình DN nào quy định số vốn tối thiểu?

a)

DN cá thể tiểu chủ

b)

Công ty TNHH

c)

Công ty cổ phần

d)

DN nhà nước

22.

Phương pháp tiếp cận QTDN là Theo:

a)

Quá trình xác định hệ thống mục tiêu phát triển và hoạt động sản xuất kinh doanh

b)

Quá trình tổ chức hệ thống quản trị kinh doanh để đạt được mục tiêu

c)

Quá trình điều khiển, vận hành và điều chỉnh hệ thống đó nhằm hướng đích hệ thống đó đạt được hệ thống mục tiêu

d)

Cả 3 ý

23.

Mục tiêu của DN bao gồm nhiều loại khác nhau, song suy đến cùng mỗi DN đều phải theo đuổi:

a)

Bảo đảm hoạt động trong DN diễn ra liên tục, trôi chảy

b)

Bảo đảm tính bền vững và phát triển cua DN

c)

Hoạt động có hiệu quả để tìm kiếm lợi nhuận

d)

Cả 3 ý

24.

Mục tiêu số 1 cua DN là

a)

Bảo đảm hoạt động trong Dn diễn ra liên tục trôi chảy

b)

Bảo đảm tính bền vững và phát triển của DN

c)

Hoạt động có hiệu quả để tìm kiếm lợi nhuận

d)

Cả 3 ý

25.

Theo Henry Fayol, ông chia quá trình quản trị của DN thành 5 chức năng. Cách chia nào đúng nhất?

a)

Hoach định, tổ chức, chỉ huy, phối hợp và kiểm tra

b)

Tổ chức, phối hợp, kiểm tra, chỉ huy và hoạch định

c)

Chỉ huy, kiểm tra, phối hợp, hoạch định và tổ chức

d)

Dự kiến, tổ chức, phối hợp, chỉ huy và kiểm tra

26.

Abraham Maslow đã xây dựng lý thuyết và “nhu cầu của con người” gồm 5 loại được sắp xếp từ thấp đến cao. Hãy sắp xếp theo cách đúng đắn

a)

Vật chất, an toàn, xã hội, kính trọng và “tự hoàn thiện”

b)

Xã hội, kính trọng, an toàn “tự hoàn thiện” về vật chất

c)

An toàn, vật chất, “ tự hoàn thiện” kính trọng, xã hội

d)

Vật chất, an toàn, xã hội, “tự hoàn thiện” , kính trọng

27.

Tố chất cơ bản của một GĐ DN

a)

Có kiến thức, có óc quan sát, có phong cách và sự tự tin

b)

Có năng lực quản lý và kinh nghiệm tích luỹ, tạo dựng được một ê kíp giúp việc

c)

Có khát vọng làm giàu chính đáng, có ý chí, có nghị lực, tính kiên nhẫn và lòng quyết tâm

d)

Cả 3 ý

28.

Đặc điểm lao động chủ yếu của giám đốc DN là

a)

Lao động trí óc

b)

Lao động quản lý kinh doanh

c)

Lao động của nhà sư phạm

d)

Lao động của nhà hoạt động xã hội

29.

Khái niệm theo nghĩa rộng nào sau đây về quá trình sản xuất sản phẩm trong DN là đúng?

a)

Từ khâu tổ chức, chuẩn bị sản xuất, mua sắm vật tư kĩ thuật đến tiêu thụ sản phẩm hàng hoá dịch vụ và tích luỹ tiền tệ

b)

Từ khâu chuẩn bị sản xuất, mua sắm vật tư kĩ thuật, tổ chức sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ và tích luỹ tiền tệ

30.

Chọn câu trả lời đúng : Cơ cấu sản xuất trong DN bao gồm 4 bộ phận

a)

Sản xuất chính, sản xuất phụ, phân xưởng và ngành (buồng máy)

b)

Sản xuất phụ trợ, phục vụ sản xuất, sản xuất phụ và phân xưởng

c)

Sản xuất chính, sản xuất phụ, sản xuất phụ trợ và phục vụ sản xuất

d)

Phục vụ sản xuất, sản xuất phụ, nơi làm việc và bộ phận sản xuất chính

31.

Chọn câu trả lời đúng : Các cấp sản xuất trong DN bao gồm

a)

Phân xưởng, ngành (buồng máy) và nơi làm việc

b)

Bộ phận sản xuất phụ trợ, nơi làm việc và phân xưởng

c)

Bộ phận sản xuất chính, ngành (buồng máy) và nơi làm việc

d)

Phân xưỏng, ngành ( buồng máy ) và nơi làm việc

32.

Chọn câu trả l ời đúng: Hiện nay trong các DN sản xuất và chế biến ở nước ta có mấy kiểu cơ cấu sản xuất

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Các nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến cơ cấu sản xuất của doanh nghiệp?

a)

Chủng loại, đặc điểm kết cấu và chất lượng sản phẩm

b)

Chủng loại, khối lượng và tính chất cơ lý hoá của nguyên vật liệu

c)

Máy móc thiết bị công nghệ, trình độ chuyên môn hoá và hợp tác hoá của DN

d)

Cả 3 ý trên

34.

Các cấp quản trị trong doanh nghiệp bao gồm

a)

Cấp cao

b)

Cấp trung gian (cấp thừa hành)

c)

Cấp cơ sở (cấp thực hiện)

d)

Cả 3 ý trên

35.

Có mấy loại quan hệ trong cơ cấu tổ chức quản trị DN

a)

Quan hệ tư vấn

b)

Quan hệ chức năng

c)

Quan hệ trực thuộc

d)

Cả 3 ý trên

36.

Ai là quản trị điều hành cấp dưới trong DN

a)

Quản đốc phân xưởng

b)

Giám đốc, tổng giám đốc

c)

Trưởng ngành, đốc công

d)

Kế toán trưởng

37.

Kiểu cơ cấu tổ chức quản trị DN nào là khoa học và hiệu quả nhất

a)

Cơ cấu tổ chức quản trị không ổn định

b)

Cơ cấu tổ chức trực tuyến

c)

Cơ cấu tổ chức trực tuyến, chức năng

d)

Cơ cấu tổ chức chức năng

38.

Trong tổ chức bộ máy quản lý phân xưởng còn có ai

a)

Nhân viên kĩ thuật

b)

Nhân viên điều độ sản xuất

c)

Nhân viên kinh tế phân xưởng

d)

Cả 3 ý trên

39.

khi xây dựng mô hình tổ chức bộ máy quản trị tại DN,các DN có thể lựa chọn các mô hình nào

a)

Theo sản phẩm

b)

Theo lãnh thổ, địa lý

c)

Theo khách hàng hay thị trường

d)

Cả 3 ý trên

40.

Nhược điểm cơ bản của cấu trúc ma trận là

a)

Mất ổn định của tổ chức DN

b)

Dễ gây ra sự lộn xộn, nguyên nhân gây ra sự tranh chấp quyền lực giữa các bộ phận

c)

Phối hợp thực hiện một hệ thống dự án phức tạp

d)

Hiện tượng “ cha chung ko ai khóc” đổ lỗi giữa các bộ phận

41.

Cấu trúc đa dạng hay hỗn hợp là

a)

Sử dụng riêng các loại cấu trúc

b)

Sự kết hợp

c)

Sự kết hợp tổng hợp các loại cấu trúc

d)

Cả 3 ý trên

42.

Lãnh đạo thành công là việc tác động đến người khác để họ thực hiện các hoạt động nhằm đạt kết quả như mong muốn cho dù là người nhận tác động

a)

Mong muốn hay không mong muốn

b)

Chấp nhận hay không chấp nhận

c)

Tâm phục khẩu phục

d)

Cả 3 ý trên

43.

Những công việc nào dưới đây nhằm giúp DN thích nghi được với môi trường KD ?

a)

Kế hoạch hoá quản trị

b)

Kế hoạch hoá chiến lược

c)

Kế hoạch hoá DN

d)

Cả 3 ý trên

44.

Định nghĩa nào sau đây là đúng ?

a)

Công nghệ là tất cả những gì dùng để biến đổi đầu vào thành đầu ra

b)

Công nghệ là một hệ thống những kiến thức được áp dụng để sản xuất một sản phẩm hoặc một dịch vụ

c)

Công nghệ là khoa học và nghệ thuật dùng trong sản xuất và phân phối hàng hoá và dịch vụ

d)

Cả 3 ý trên

45.

Công nghệ được chia ra thành mấy phần cơ bản ?

a)

Phần cứng là phần chỉ các phát triển kĩ thuật như máy móc thiết bị, công cụ, dụng cụ, năng lượng, nguyên vật liệu

b)

Phần mềm là phần chỉ các vấn đề k ĩ n ăng của người lao động, các dữ kiện thông tin và các vấn đề tổ chức quản lý

c)

Cả 2 ý trên

46.

Công nghệ bao gồm những yếu tố nào cấu thành dưới đây

a)

Phần vật tư kĩ thuật, phần thông tin

b)

Phần con người

c)

Phần tổ chức

d)

Cả 3 ý trên

47.

Thực chất QTDN là

a)

QTDN mang tính khoa học

b)

QTDN mang tính nghệ thuật

c)

QTDN mang tính khoa học ,QTDN mang tính nghệ thuật, QTDN là 1 nghề

d)

QTDN là một nghề

48.

QTDN có bao nhiêu chức năng

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

49.

Cách tiếp cận các trường phái đánh dấu giai đoạn phân kì trong phát triển các tư tưởng hiện đại không có đóng góp chủ yếu của học thuyết QTDN thuộc

a)

Trường phái QT Khoa học

b)

Trường phái QT kĩ thuật

c)

Trường phái QT hành chính

d)

Trường phái QT tâm lí – XH

50.

Mục tiêu lâu dài, thường xuyên và đặc trưng của các tổ chức DN là

a)

Thu lợi nhuận

b)

Cung cấp hàng hoá - dịch vụ

c)

Trách nhiệm XH

d)

Đạo đức DN

51.

Quyết định về sứ mệnh của DN, các mục tiêu của DN trong từng thời kì, các mục tiêu bộ phận và lựa chọn các P.Án chiến lược hay các biện pháp tác nghiệp liên quan đến

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm soát

52.

Quyết định áp dụng một biện pháp khen, thưởng và ra 1 văn bản hướng dẫn nhân viên dưới quyền thực hiện 1 công việc nào đó liên quan đến

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm soát

53.

Hoạch định đòi hỏi các điều kiện trả lời các câu hỏi về bản thân DN

a)

Chúng ta đã làm gì ?

b)

Chúng ta sẽ làm gì ?

c)

Chúng ta đang ở đâu, muốn đi về đâu ?

d)

Chúng ta sẽ đi về đâu ?

54.

Trên phương diện chiến lược phát triển của DN, hoạch định được chia thành

a)

Hoạch đinh dài hạn

b)

Hoạch định chiến lược, tác nghiệp

c)

Hoạch định ngắn hạn

d)

Hoach định theo mục tiêu

55.

1 kế hoạch lớn, chương trình hành động tổng quát, chương trình các mục tiêu và việc xác định các mục tiêu dài hạn cơ bản của DN là

a)

Mục tiêu

b)

Chiến lược

c)

Chính sách

d)

Thủ tục

56.

Những điều khoản hay những quy định chung để khai thông những suy nghĩ và hành động khi ra quyết định là

a)

Mục tiêu

b)

Chiến lược

c)

Chính sách

d)

Thủ tục

57.

Các kế hoạch thiết lập một phướng pháp cần thiết cho việc điều hành các hoạt động tương lai là

a)

Mục tiêu

b)

Chiến lược

c)

Chính sách

d)

Thủ tục

58.

Giai đoạn thứ nhất của hoạch định là

a)

Dự báo

b)

Chuẩn đoán

c)

Ước lượng

d)

Ước tính

59.

Giai đoạn cuối cùng của hoạch định là

a)

Tìm các phương án

b)

Lựa chọn phương án

c)

So sánh phương án

d)

Quyết định

60.

Kết quả phân tích công viêc thường được trình bày dưới dạng

a)

Báo cáo kết quả phân tích công việc

b)

Mô tả công việc

c)

Bản tiêu chuẩn công việc

d)

Mô tả cv và bản tiêu chuẩn cv

61.

Nguồn tuyển dụng nhân sự mới của DN thường là

a)

Nguồn bên trong

b)

Nguồn bên ngoài

c)

Các trường ĐH và dạy nghề

d)

Các công ty giới thiệu việc làm