wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUAN HỆ TỪ

Total questions: 60

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Câu “Cái bi đông này phải sơn màu lá cây để nó lẫn với màu quân phục, lẫn với lá rừng, che mắt thằng giặc mà cháu” có những đại từ nào?

a)

Cháu, nó.

b)

Nó, cháu, thằng giặc.

c)

Này, nó, cháu.

d)

Cái, nó, cháu

2.

Câu “Sau này nhất định em sẽ trở thành nhà địa lí học nổi tiếng đấy” có những từ nào là đại từ?

a)

Em, đấy.

b)

Này, em.

c)

Này, em, đấy.

d)

Này, đấy

3.

Những từ nào trong câu “Niêu cơm nhỏ xíu nhưng quân 18 nước ăn no nê, lại nắm theo để ăn đường mà vẫn không hết” là quan hệ từ gì?

a)

Nhưng.

b)

Nhưng, mà.

c)

Mà, không.

d)

Nhưng, để, mà.

4.

Những từ nào trong câu “Khi những chiếc lá đào, lá mận đầu tiên rụng xuống thì dòng suối bắt đầu cạn, nước chảy dưới phần ngầm của lớp đá cuội trắng trơ” là quan hệ từ?

a)

Thì.

b)

Thì, của.

c)

Những, thì, của.

d)

Khi, thì, của

5.

Những từ nào trong câu “Tôi đã đi dọc con sông bao quanh làng tôi vào ban đêm và ban ngày” là quan hệ từ?

a)

Và.

b)

Vào, và.

c)

Đã, vào, và.

d)

Đã, bao quanh, vào

6.

Những từ nào trong câu “Ngàn đời rồi, cây xoan có sức sống diệu kì và gần gũi vô cùng với người nhà quê” là quan hệ từ?

a)

Và.

b)

Và, với.

c)

Rồi, và, với.

d)

Rồi, có, và, với

7.

Tìm đại từ trong câu văn: Em gái tôi tên là Kiều Phương, nhưng tôi quen gọi nó là Mèo bởi vì mặt nó luôn bị chính nó bôi bẩn.

a)

Tôi

b)

Tôi, nó

c)

Tôi, Kiều Phương

d)

Nó, Mèo

8.

Chỉ ra đại từ xưng hô trong đoạn văn sau: Sóc nhảy nhót chuyền cành thế nào ngã trúng ngay vào Chó Sói đang ngủ. Chó Sói choàng dậy tóm được Sóc, định ăn thịt, Sóc bèn van xin :

- Xin ông thả cháu ra...

a)

Sóc, Chó Sói

b)

Sóc, cháu

c)

Chó sói, ông

d)

Ông, cháu

9.

Xác định đại từ xưng hô có trong câu hai câu thơ sau:

Mình về mình có nhớ ta

Ta về ta nhớ những hoa cùng người

a)

Mình, ta

b)

Hoa, người

c)

Nhớ

d)

Về

10.

Đại từ hắn thay thế cho cụm từ nào trong đoạn văn sau:

Chuyện bố tôi mất việc cũng đơn giản thôi. Nó bắt nguồn từ người thợ quét vôi bị thằng sếp Tây ở nhà máy mắng bằng tiếng Việt ngay bên cạnh cái bàn nguội của bố tôi, vì mấy giọt vôi bắn vào đôi giày của hắn.

a)

Từ hắn thay thế cho từ "bố tôi"

b)

Từ hắn thay thế cho từ "nó"

c)

Từ hắn thay thế cho cụm từ “thằng sếp Tây”

d)

Từ hắn thay thế cho cụm từ "người thợ quét vôi"

11.

Chức năng ngữ pháp của đại từ tôi trong câu văn dưới đây là gì: Tôi đang mải miết học bài thì Minh đến rủ đi chơi.

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

d)

Bổ ngữ

12.

Có thể thay thế cụm từ được in đậm ở đoạn hội thoại dưới đây bằng kết hợp từ nào trong các kết hợp sau:

- Nam ơi ! Cậu được mấy điểm ?

- Tớ được 10 điểm. Còn cậu được mấy điểm?

a)

thì sao

b)

cũng vậy

c)

mấy

d)

10 điểm

13.

Đại từ tớ thay thế cho từ ngữ nào trong đoạn hội thoại sau:

Ngày chủ nhật, Lan đến nhà Huệ chơi và rủ:

“Huệ ơi, chiều nay chúng mình đi xem phim nhé!”

Huệ đáp: “Chiều nay tớ lại bận mất rồi!”

a)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Lan”

b)

Từ “tớ” thay thế cho từ “chúng mình”

c)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Huệ”

d)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Lan” và từ “Huệ”

14.

Đại từ tớ thay thế cho từ ngữ nào trong đoạn hội thoại sau:

Ngày chủ nhật, Lan đến nhà Huệ chơi và rủ:

“Huệ ơi, chiều nay chúng mình đi xem phim nhé!”

Huệ đáp: “Chiều nay tớ lại bận mất rồi!”

a)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Lan”

b)

Từ “tớ” thay thế cho từ “chúng mình”

c)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Huệ”

d)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Lan” và từ “Huệ”

15.

Cặp quan hệ từ nào dưới đây không biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả?

a)

Không những... mà…

b)

Vì ... nên

c)

Do ... nên

d)

Nhờ ... nên

16.

Chỉ ra các quan hệ từ trong câu văn sau: Cò và Vạc là hai anh em, nhưng tính nết rất khác nhau.

a)

Cò, Vạc

b)

Anh em, tính nết

c)

Anh em, khác nhau

d)

Và, nhưng

17.

Chọn quan hệ từ thích hợp để hoàn thiện câu văn dưới đây: Chỉ ba tháng sau, ...... siêng năng, cần cù, Hoàng đã học giỏi nhất lớp.

a)

b)

nhưng

c)

tuy

d)

nhờ

18.

Có thể chọn cặp từ nào để hoàn thiện câu văn sau: Trời ...... nắng to, hoa giấy ....... nở nhiều.

a)

vì ... nên

b)

tuy ... nhưng

c)

càng ... càng

d)

mặc dù ... nhưng

19.

Cặp quan hệ từ trong câu văn dưới đây biểu thị quan hệ gì?

Tuy cô giáo đã tận tình giúp đỡ Nam nhưng bạn ấy vẫn chưa tiến bộ.

a)

Quan hệ nguyên nhân – kết quả

b)

Quan hệ giả thiết – kết quả

c)

Quan hệ tương phản

d)

Quan hệ tăng tiến

20.

Có thể dùng cặp quan hệ từ nào dưới đây để hoàn thiện câu văn sau: .... trời mưa to .... nước sông dâng cao.

a)

Tuy ... nhưng

b)

Vì ... nên

c)

Càng ... càng

d)

Mặc dù ... nhưng

21.

Trong câu “Cả tôi nữa, nếu không nhanh chân chạy vào hang thì tôi cũng chết toi rồi” sử dụng quan hệ từ nào?

a)

Nếu

b)

Cả

c)

Vào

d)

Nếu... thì...

22.

Câu văn nào sử dụng cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ tương phản trong các câu sau đây?

a)

Nếu trời trở rét thì con phải mặc áo ấm.

b)

Tuy Hoàng không được khỏe nhưng Hoàng vẫn đi học.

c)

Do được dạy dỗ nên em bé rất ngoan.

d)

Chúng em chăm học nên cô giáo rất mực thương yêu.

23.

Câu nào dưới đây dùng sai quan hệ từ:

a)

Tuy trời mưa to nhưng bạn Hà vẫn đến lớp.

b)

Thắng gầy nhưng rất khỏe.

c)

Đất có chất màu vì nuôi cây lớn.

d)

Đêm càng về khuya, trăng càng sáng.

24.

Tìm cặp quan hệ từ trong câu sau:


Nếu tôi không nhanh chân chạy vào hang thì tôi cũng chết toi rồi.

a)

Nếu

b)

Cả

c)

Vào

d)

Nếu... thì...

25.

Điền quan hệ từ thích hợp vào chỗ trống:


Tấm chăm chỉ, hiền lành ......... Cám thì lười biếng, độc ác.

a)

thì

b)

còn

c)

với

d)

nên

26.

Tìm quan hệ từ trong câu:


Niêu cơm nhỏ xíu nhưng quân 18 nước ăn no nê, mang theo ăn đường mà vẫn không hết.

a)

nhưng.

b)

nhưng, không

c)

mà, không.

d)

nhưng, mà.

27.

Tìm quan hệ từ trong câu:


Ngàn đời nay, cây xoan có sức sống diệu kì và gần gũi vô cùng với quê hương Nam Định.

a)

Và.

b)

Và, với.

c)

Nay, và, với.

d)

Nay, có, và, với

28.

Cặp quan hệ từ "Nếu... thì...; hễ... thì... " biểu thị quan hệ

a)

Nguyên nhân- kết quả

b)

Giả thiết- kết quả

c)

tăng tiến

d)

tương phản

29.

Cặp quan hệ từ "Tuy ... nhưng...; mặc dù... nhưng..." biểu thị quan hệ

a)

Nguyên nhân - kết quả

b)

Giả thiết- kết quả

c)

tăng tiến

d)

tương phản

30.

Cặp quan hệ từ "Không những... mà...; không chỉ... mà còn.." biểu thị quan hệ

a)

Nguyên nhân - kết quả

b)

Giả thiết - kết quả

c)

tăng tiến

d)

Tương phản

31.

Chọn các quan hệ từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống:

Những cái bút ...................tôi không còn mới ...................vẫn tốt.

a)

Tuy...nhưng

b)

của; nhưng

c)

vì... nên

d)

bằng; để

32.

Chọn các quan hệ từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống:

Tôi vào thành phố Hồ Chí Minh...................máy bay...................kịp cuộc họp ngày mai.

a)

Tuy...nhưng

b)

của; nhưng

c)

vì... nên;

d)

bằng; để

33.

Chọn các quan hệ từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống:


...................cái áo ấy không đẹp...................nó là kỉ niệm của những ngày chiến đấu anh dũng.

a)

Tuy...nhưng

b)

của; nhưng

c)

vì... nên

d)

bằng; để

34.

Quan hệ từ có trong các câu sau:

"Trời mưa to mà bạn Quỳnh không có áo mưa."

a)

to

b)

c)

không

d)

35.

Biện pháp nghệ thuật nào đã được sử dụng trong câu: Từ đó lão Miệng, bác Tai, cô Mắt, cậu Chân, cậu Tay lại thân mật sống với nhau, mỗi người một việc, không ai tị ai cả.

a)

A. Nhân hóa

b)

B. So sánh

c)

C. Ẩn dụ

d)

D. Hoán dụ

36.

Câu ca dao: Trâu ơi, ta bảo trâu này

Trâu ra ngoài ruộng trâu cày với ta.

được nhân hóa theo kiểu...

a)

A. Dùng từ gọi người để gọi vật

b)

B. Dùng từ chỉ hoạt động của người để chỉ hoạt động của vật

c)

C. Dùng từ chỉ tính cách của người để chỉ tính chất của vật

d)

D. Trò chuyện với vật như trò chuyện với người

37.

Trong câu thơ: Tâm hồn tôi là một buổi trưa hè

Toả nắng xuống dòng sông lấp loáng.

biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng?

a)

A. Nhân hóa

b)

B. So sánh

c)

C. Ẩn dụ

d)

D. Hoán dụ

38.

Câu văn "Lâm vẫn không mở miệng, chỉ gừ gừ trong cổ họng như một con sói con khiến Quới Lương nín thinh” sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

Nhân hóa

b)

Ẩn dụ

c)

So sánh

d)

Hoán dụ

39.

Câu thơ dưới đây sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

Công cha như núi Thái Sơn

Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

40.

Động từ là từ chỉ ......., trạng thái của sự vật.

a)

hoạt động

b)

đặc điểm

c)

tính chất

d)

hình dáng

41.

...... là những từ chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng, khái niệm,..)

a)

Động từ

b)

Danh từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

42.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

........ là tên của một loại sự vật.

a)

Danh từ

b)

Danh từ chung

c)

Danh từ riêng

d)

Đại từ

43.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

....... là tên riêng của một sự vật và luôn luôn được viết hoa.

a)

Danh từ

b)

Danh từ chung

c)

Danh từ riêng

d)

Đại từ

44.

Các từ đồng âm trong câu sau, từ nào là động từ?

Ruồi đậu mâm xôi đậu.

a)

đậu 1

b)

đậu 2

45.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Tính từ là những từ chỉ........; ....... của sự vật; trạng thái.

a)

đặc điểm, tính chất

b)

hoạt động, trạng thái

c)

màu sắc, tên

d)

tên, hình dáng

46.

Dòng nào sau đây chỉ toàn các tính từ?

a)

xanh lè, đỏ ối, đen kịt, ngủ khì, vàng xuộm, thấp tè, mỏng dính, thơm phức

b)

thông minh, ngoan ngoãn, xấu xa, giỏi giang, đần độn, đẹp đẽ

c)

nhỏ bé, nguy nga, tráng lệ, sập sệ, lèo tèo, cung điện

47.

Câu " Con Cú nhỏ hơn, vừa thấp lại vừa ngắn, lông vàng như lửa" có mấy tính từ?

a)

Một tính từ: nhỏ

b)

Hai tính từ: nhỏ, thấp

c)

Ba tính từ: nhỏ, thấp, ngắn

d)

Bốn tính từ: nhỏ, thấp, ngắn, vàng

48.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

........ là từ dùng để xưng hô, thay thế cho danh từ, động từ, tính từ (cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ) trong câu cho khỏi lặp lại các từ đó.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

49.

Câu thơ sau có mấy đại từ? Là những từ nào?

Ai đi đường ấy mặc ai

Ta về trồng lúa, trồng khoai, trồng cà.

a)

Một đại từ: Ai

b)

Một đại từ: Ta

c)

Hai đại từ: Ai; ta

d)

Hai đại từ: Ai; ấy

50.

Tìm đại từ thích hợp điền vào câu sau:

Ngôi trường của em rất đẹp, cổng của ..... được sơn màu xanh.

a)

ngôi trường

b)

em

c)

51.

Lúa gạo hay vàng bạc đều rất quý. Thời gian cũng .... nhưng quý nhất là người lao động.

Trong câu trên có thể điền từ " thế" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Từ còn thiếu trong chỗ chấm là:

Quan hệ từ là ..... các từ ngữ hoặc các câu nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ hoặc những câu ấy với nhau.

a)

từ ghép

b)

từ nối

c)

từ thay thế

d)

từ xưng hô

53.

Trong các câu sau, câu nào thuộc kiểu câu Ai là gì?

a)

Những bông hoa nở đỏ thắm.

b)

Con chim đang hót trên cành cây.

c)

Cuốn sổ dùng để ghi chép.

d)

Chú chó là loài vật rất thông minh và trung thành.

54.

Bộ phận nào trong câu sau trả lời cho câu hỏi "là gì" ?

Minh là người chăm chỉ nhất lớp.

a)

Minh

b)

nhất lớp

c)

là người chăm chỉ nhất lớp

d)

chăm chỉ nhất lớp

55.

Bộ phận nào trong câu sau trả lời cho câu hỏi "Làm gì"?

Mẹ em làm bánh kem rất ngon.

a)

làm bánh kem

b)

Mẹ em

c)

rất ngon

d)

bánh kem rất ngon

56.

Bộ phận được gạch chân trong câu " Phong vẽ tranh cùng các bạn " trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Ai?

b)

Là gì?

c)

Làm gì?

d)

Như thế nào?

57.

Bộ phận gạch chân trong câu: "Chú vẹt có bộ lông sặc sỡ" trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Là gì?

b)

Thế nào?

c)

Ai?

d)

Làm gì?

58.

Câu nào dưới đây thuộc câu kiêu Ai là gì?

a)

Mẹ em làm việc rất chăm chỉ.

b)

Cô giáo đang giảng bài.

c)

Hoa hồng rất thơm.

d)

Hoa hồng là loài hoa rất thơm.

59.

Đặt câu hỏi để tìm chủ ngữ cho câu sau:

Mặt trăng tỏa sáng rực rỡ.

a)

Mặt trăng thế nào?

b)

Cái gì tỏa sáng rực rỡ?

c)

Ai tỏa sáng rực rỡ?

d)

Con gì tỏa sáng rực rỡ?

60.

Trong các câu sau, câu nào được cấu tạo theo kiểu câu kể Ai thế nào?

a)

Vải thiều là một loại trái cây ngon.

b)

Vị vải thiều ngọt sắc như mật ong.

c)

Những chú chim chào mào đang bay sà xuống vườn vải thiều sai trĩu quả.