wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Sinh học

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Cặp vitamin nào dưới đây đóng vai trò tích cực trong việc chống lão hoá ?

a)

Vitamin K và vitamin A

b)

Vitamin C và vitamin E

c)

Vitamin A và vitamin D

d)

Vitamin và vitamin D

2.

Loại vitamin nào dưới đây thường có nguồn gốc động vật ?

a)

Vitamin C

b)

Vitamin B12

c)

Vitamin A

d)

Tất cả các phương án trên

3.

Chất khoáng nào là thành phần cấu tạo nên hêmôglôbin trong hồng cầu người ?

a)

Asen

b)

Kẽm

c)

Đồng

d)

Sắt

4.

Loại muối khoáng nào dưới đây có vai trò quan trọng trong việc hàn gắn vết thương ?

a)

Iốt

b)

Canxi

c)

Kẽm

d)

Sắt

5.

Trẻ em có thể bị béo phì vì nguyên nhân nào sau đây ?

a)

Ăn quá nhiều thực phẩm giàu năng lượng : sôcôla, mỡ động vật, đồ chiên xào…

b)

Mắc phải một bệnh lý nào đó

c)

Lười vận động

d)

Tất cả phương án trên

6.

Sản phẩm bài tiết của thận là gì ?

a)

Nước mắt

b)

Nước tiểu

c)

phân

d)

Mồ hôi

7.

Bộ phận nào có vai trò dẫn nước tiểu từ bể thận xuống bóng đái ?

a)

Ống dẫn nước tiểu

b)

Ống thận

c)

Ống đái

d)

Ống góp

8.

Ở người bình thường, mỗi quả thận chứa khoảng bao nhiêu đơn vị chức năng ?

a)

Một tỉ

b)

Một nghìn

c)

Một triệu

d)

Một trăm

9.

Cơ quan giữ vai trò quan trọng nhất trong hệ bài tiết nước tiểu là

a)

Bóng đái

b)

Thận

c)

Ống dẫn nước tiểu

d)

Ống đái

10.

Đơn vị chức năng của thận không bao gồm thành phần nào sau đây ?

a)

Ống góp

b)

Ống thận

c)

Cầu thận

d)

Nang cầu thận

11.

Chọn số liệu thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thành câu sau : Ở người, thận thải khoảng … các sản phẩm bài tiết hoà tan trong máu (trừ khí cacbônic)

a)

80%

b)

70%

c)

90%

d)

60%

12.

Cơ quan nào dưới đây không tham gia vào hoạt động bài tiết ?

a)

Ruột già

b)

Phổi

c)

Thận

d)

Da

13.

Loại cơ nào dưới đây không tham gia vào hoạt động đào thải nước tiểu ?

a)

Cơ vòng ống đái

b)

Cơ lưng xô

c)

Cơ bóng đái

d)

Cơ bụng

14.

Trong quá trình tạo thành nước tiểu, giai đoạn nào dưới đây không cần đến ATP

a)

Bài tiết tiếp

b)

Hấp thụ lại

c)

Lọc máu

d)

Tất cả các phương án

15.

Mỗi ngày, một người bình thường thải ra khoảng bao nhiêu lít nước tiểu ?

a)

1,5 lít

b)

2 lít

c)

1 lít

d)

0,5 lít

16.

Trong nước tiểu đầu không chứa thành phần nào dưới đây ?

a)

Hồng cầu

b)

Nước

c)

Lon khoáng

d)

Tất cả phương án trên

17.

Thông thường, lượng nước tiểu trong bóng đái đạt đến thể tích bao nhiêu thì cảm giác buồn đi tiểu sẽ xuất hiện ?

a)

50 ml

b)

1000 ml

c)

200 ml

d)

600 ml

18.

Thành phần của nước tiểu đầu có gì khác so với máu ?

a)

Không chứa các chất cặn bã và các nguyên tố khoáng cần thiết

b)

Không chứa chất dinh dưỡng và các tế bào máu

c)

Không chứa các tế bào máu và prôtêin có kích thước lớn

d)

Không chứa các ion khoáng và các chất dinh dưỡng

19.

Việc làm nào dưới đây có hại cho hệ bài tiết ?

a)

Uống nhiều nước

b)

Nhịn tiểu

c)

Đi chân đất

d)

Không mắc màn khi ngủ

20.

Các tế bào ống thận có thể bị đầu độc bởi tác nhân nào sau đây ?

a)

Thủy ngân

b)

Nước

c)

Glucôzơ

d)

Vitamin

21.

Sự tổn thương của các tế bào ống thận sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động nào sau đây ?

a)

Bài tiết nước tiểu

b)

Lọc máu

c)

Hấp thụ và bài tiết tiếp

d)

Tất cả phương án trên

22.

Thành phần nào dưới đây không nằm ở lớp bì ?

a)

Tuyến nhờn

b)

Mạch máu

c)

Sắc tố da

d)

Thụ quan

23.

Trong cấu tạo của da người, thành phần nào chỉ bao gồm những tế bào chết xếp sít nhau?

a)

Cơ co chân lông

b)

Lớp mỡ

c)

Thụ quan

d)

Tầng sừng

24.

Ở người, lông không bao phủ ở vị trí nào dưới đây?

a)

Gan bàn chân

b)

c)

Bụng chân

d)

Đầu gối

25.

Cảm giác nóng, lạnh ta có được trên da là do hoạt động chức năng của thành phần nào mang lại ?

a)

Thụ quan

b)

Mạch máu

c)

Tuyến mồ hôi

d)

Cơ co chân lông

26.

Lông mày có tác dụng gì?

a)

BẢo vệ trán

b)

Hán chế bụi bay vào mắt

c)

Ngăn không cho mồ hôi chảy xuống mắt

d)

Giữ ẩm cho đôi mắt

27.

Da có vai trò gì đối với đời sống con người?

a)

Bảo vệ cơ thể

b)

Góp phần tạo nên vẻ đẹp bên ngoài

c)

Điều hòa thân nhiệt

d)

Tất cả các phương án trên

28.

Một làn da sạch sẽ có khả năng tiêu diệt khoảng bao nhiêu phần trăm số vi khuẩn bám trên da ?

a)

85%

b)

40%

c)

99%

d)

35%

29.

Hiện tượng mụn trứng cá ở tuổi dậy thì chủ yếu là do sự tăng cường hoạt động của bộ phận nào?

a)

Lông và bao lông

b)

Tuyến nhờn

c)

Tuyền bã nhờn

d)

Tầng tế bào sống

30.

Để tăng cường sức chịu đựng của làn da, cta có thể áp dụng biện pháp nào sau đây ?

a)

Thường xuyên tập thể dục, thể thao

b)

Tắm nước lạnh theo lộ trình tăng dần mức độ nhưng phải đảm bảo độ vừa sức

c)

Tắm nắng vào sáng sớm (6 – 7 giờ vào mùa hè hoặc 8 – 9 giờ vào mùa đông)

d)

Tất cả các phương án trên

31.

Việc làm nào giúp tăng cường lưu thông máu, khiến da ngày 1 hồng hào, khỏe mạnh?

a)

Để đầu trần đi lại dưới trời nắng

b)

Tắm nước lạnh, càng lạnh càng tốt

c)

Tắm nắng vào buổi trưa

d)

Thường xuyên mát xa cơ thể

32.

Để phòng ngừa các bệnh ngoài da, biện pháp khả thi nhất là gì ?

a)

Tránh để da bị xây xát

b)

Luôn vệ sinh da sạch sẽ

c)

Bôi kem dưỡng ẩm cho da

d)

Tập thể dục thường xuyên

33.

Bệnh nào dưới đây là một trong những bệnh ngoài da ?

a)

Tả

b)

Sốt xuất huyết

c)

Hắc lào

d)

THương hàn

34.

Khi vết thương hở tiếp xúc với bùn, đất bẩn hoặc phân động vật, ta có nguy cơ mắc bệnh nào dưới đây ?

a)

Uấn ván

b)

Tiêu chảy cấp

c)

Viêm gan A

d)

Thủy đậu

35.

Tại sao nói dây thần kinh tủy là dây pha ?

a)

Vì nó bao gồm cả bó sợi thần kinh hướng tâm (cảm giác) và bó sợi thần kinh li tâm (vận động)

b)

Vì nó vừa thu nhận, vừa trả lời kích thích

c)

Vì nó vừa chịu sự chi phối của hệ thần kinh sinh dưỡng, vừa chịu sự điều khiển của hệ thần kinh vận động

d)

Tất cả các phương án trên

36.

Ở tủy sống, rễ trước có vai trò gì ?

a)

Phân tích và xử lí các kích thích tiếp nhận được từ cơ quan thụ cảm

b)

Dẫn truyền xung thần kinh cảm giác từ cơ quan thụ cảm về trung ương

c)

Dẫn truyền xung thần kinh vận động từ trung ương tới cơ quan đáp ứng

d)

Tất cả các phương án trên

37.

Con người có tất cả bao nhiêu đôi dây thần kinh não ?

a)

6 đôi

b)

31 đôi

c)

12 đôi

d)

24 đôi

38.

Chọn số liệu thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau : Ở người, hơn … bề mặt của vỏ não nằm trong các khe và rãnh

a)

4/5

b)

¾

c)

2/3

d)

5/6

39.

Hầu hết các đg dẫn truyền nối giữa vỏ não và các phần dưới của não đều bắt chéo ở

a)

Hành tủy hoặc tủy sống.

b)

Não trung gian hoặc trụ não

c)

Tủy sống hoặc tiểu não

d)

Tiểu não hoặc não giữa

40.

Trong cầu mắt người, thành phần nào dưới đây có thể tích lớn nhất ?

a)

Màng giác

b)

Thủy dịch

c)

Dịch thủy tinh

d)

Thể thủy tinh

41.

Mống mắt còn có tên gọi khác là

a)

Lòng đen

b)

Lỗ đồng tử

c)

Điểm vàng

d)

Điểm mù

42.

Chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau : Nhờ khả năng điều tiết của … mà ta có thể nhìn rõ vật ở xa cũng như khi tiến lại gần.

a)

Thể thủy tinh

b)

Thủy dịch

c)

Dịch thủy tinh

d)

Màng giác

43.

Để phòng ngừa các bệnh về mắt do vi sinh vật gây ra, chúng ta cần lưu ý điều gì

a)

Nhỏ mắt thường xuyên bằng nước muối sinh lí 0,9%

b)

Hạn chế tiếp xúc với nguồn bệnh

c)

Hạn chế sờ tay lên mắt, dụi mắt

d)

Tất cả các phương án trên

44.

Việc giữ đúng tư thế và khoảng cách khi viết hay đọc sách giúp ta phòng ngừa được tật nào sau đây ?

a)

Viễn thị

b)

Cận thị

c)

Loạn thị

d)

Tất cả các phương án

45.

Kính hội tụ còn có tên gọi khác là

a)

Kính râm

b)

Kính cận

c)

Kính lão

d)

Kính lúp

46.

Các tế bào thụ cảm thính giác nằm ở

a)

Màng bên

b)

Màng cơ sở

c)

Màng tiền đình

d)

Màng cửa bầu dục

47.

Vì sao trẻ bị viêm họng thường dễ dẫn đến viêm tai giữa ?

a)

Vì vi sinh vật gây viêm họng và vi sinh vật gây viêm tai giữa luôn cùng chủng loại với nhau.

b)

Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể theo vòi nhĩ tới khoang tai giữa và gây viêm tại vị trí này.

c)

Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể biến đổi về cấu trúc và theo thời gian sẽ gây viêm tai giữa

d)

Tất cả các phương án trên

48.

Tai ngoài có vai trò gì đối với khả năng nghe của con người ?

a)

Hứng sóng âm và hướng sóng âm

b)

Xử lí các kích thích về sóng âm

c)

Thu nhận các thông tin về sự chuyển động của cơ thể trong không gian

d)

Truyền sóng âm về não bộ

49.

Phản xạ nào dưới đây có thể bị mất đi nếu không thường xuyên củng cố ?

a)

Co chân lại khi bị kim châm

b)

Bật dậy khi nghe thấy tiếng chuông báo thức

c)

Đỏ bừng mặt khi uống rượu

d)

Vã mồ hôi khi lao động nặng nhọc

50.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau : Tiếng nói và chữ viết là … để con người giao tiếp, trao đổi kinh nghiệm với nhau

a)

Phương tiện

b)

Cơ sở

c)

Nền tảng

d)

Mục đích

51.

Để bảo vệ hệ thần kinh, chúng ta cần lưu ý điều nào sau đây ?

a)

Đảm bảo giấc ngủ hằng ngày để phục hồi chức năng của hệ thần kinh sau thời gian làm việc căng thẳng

b)

Giữ cho tâm hồn được thanh thản, tránh suy nghĩ lo âu

c)

Xây dựng một chế độ làm việc và nghỉ ngơi hợp lí

d)

Tất cả các phương án trên

52.

Sản phẩm tiết của tuyến nội tiết có tên gọi là gì ?

a)

Kháng nguyên

b)

Hoocmôn

c)

Enzim

d)

Kháng thể

53.

Hoocmôn glucagôn chỉ có tác dụng làm tăng đường huyết, ngoài ra không có chức năng nào khác. Ví dụ trên cho thấy tính chất nào của hoocmôn ?

a)

Tính đặc hiệu

b)

Tính phổ biến

c)

Tính đặc trưng cho loài

d)

Tính bất biến

54.

Hoocmôn có vai trò nào sau đây ?

1. Duy trì tính ổn định của môi trường bên trong cơ thể

2. Xúc tác cho các phản ứng chuyển hóa vật chất bên trong cơ thể

3. Điều hòa các quá trình sinh lý

4. Tiêu diệt các tác nhân gây bệnh xâm nhập vào cơ thể

a)

2, 4

b)

1, 2

c)

1, 3

d)

1,2,3,4

55.

Chỉ cần một lượng rất nhỏ, hoocmôn đã tạo ra những chuyển biến đáng kể ở môi trường bên trong cơ thể. Điều này cho thấy tính chất nào của hoocmôn ?

a)

Có tính đặc hiệu

b)

Có tính phổ biến

c)

Có tính đặc trưng cho loài

d)

Có hoạt tính sinh học rất cao

56.

Sản phẩm tiết của các tuyến nội tiết được phân bố đi khắp cơ thể qua con đường nào ?

a)

Hệ thống ống dẫn chuyên biệt

b)

Đường máu

c)

Đường bạch huyết

d)

Ống tiêu hóa

57.

Iôt là thành phần không thể thiếu trong hoocmôn nào dưới đây ?

a)

Tirôxin

b)

Ôxitôxin

c)

Canxitônin

d)

Glucagôn

58.

Người bị bệnh Bazơđô thường có biểu hiện như thê nào ?

a)

Sút cân nhanh

b)

Mắt lồi

c)

Mất ngủ, luôn trong trạng thái hồi hộp, căng thẳng

d)

Tất cả các phương án

59.

Hiện tượng “người khổng lồ” có liên quan mật thiết đến việc dư thừa hoocmôn nào ?

a)

GH

b)

FSH

c)

LH

d)

TSH