wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lop 9. Unit 8 (vocab 2) fill

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

I’m so excited for our trip to India; it’s going to be such an (a)   !

Tôi rất háo hức về chuyến đi tới Ấn Độ của chúng tôi; đó sẽ thực sự là một chuyến phiêu lưu!

2.

My uncle and my dad have left for a few days to go on a hunting (a)   .

Bác tôi và bố tôi vừa rời đi vài ngày trong một chuyến đi săn.

3.

We get (a)   so our meals are included in our accommodation.

Chúng tôi đặt phòng kèm ăn uống nên các bữa ăn có kèm trong gói ngủ nghỉ.

4.

Sarah and Peter went to a beautiful (a)   in Malaysia for their honeymoon.

Sarah và Peter đã đi nghỉ tuần trăng mật ở một hòn đảo tuyệt đẹp ở Malaysia.

5.

They say that life is about the (a)   , not the destination.

Mọi người nói rằng cuộc đời là những chuyến đi xa, chứ không phải là điểm đến.

6.

Sorry for the (a)   with the flowers. We thought you ordered roses instead of lilies.

Xin lỗi vì đã nhầm hoa. Chúng tôi nghĩ là bạn gọi hoa hồng thay vì hoa ly.

7.

I can’t (a)   about which university I want to attend.

Tôi không thể đưa ra quyết định về trường đại học mà tôi muốn học.

8.

Josh bought a (a)   to Vietnam and never came back.

Josh mua vé một chiều tới Việt Nam và không bao giờ quay về nữa.

9.

My parents bought a (a)   when they went to Europe so everything was organized for them.

Bố mẹ tôi mua một chuyến du lịch trọn gói khi họ đến châu Âu vì vậy mọi thứ đã được sắp xếp sẵn cho họ.  

10.

The traffic is pretty bad because there’s a big (a)   of cars on Route 10.

Giao thông rất tệ vì có một vụ đâm xe hàng loạt lớn xảy ra ở Đường số 10.

11.

Karen and Jack put up posters all over the school to (a)   the concert.

Karen và Jack treo áp phích quảng cáo khắp trường để quảng bá cho buổi hòa nhạc.

12.

The (a)   of  Egypt are one of the seven wonders of the world.

Các kim tự tháp ở Ai Cập là một trong 7 kỳ quan của thế giới.

13.

The (a)   flights are much more expensive than the one-way flights.

Chuyến bay khứ hồi đắt hơn nhiều so với chuyến bay một chiều.

14.

It has always been my dream to go on a (a)   in Africa.

Đi ngắm động vật ở châu Phi luôn là mơ ước của tôi.

15.

My family and I will be staying at a (a)   in the Caribbean.

Gia đình tôi và tôi sẽ ở trong một khu nghỉ mát cạnh biển ở Caribbean.

16.

There is lots of (a)   in the Surprise Cave in Ha Long Bay.

Có nhiều măng đá ở hang Sửng Sốt ở Vịnh Hạ Long.

17.

I would rather exercise than play video games because I find it more (a)   .

Tôi thích tập thể dục hơn chơi trò chơi điện tử vì tôi thấy nó thú vị hơn.

18.

All domestic flights will now depart from (a)   number 3.

Tất cả những chuyến bay nội địa sẽ khởi hành từ nhà ga hành khách số 3.

19.

The pilot was pleased with his first (a)   after flight school.

Người phi công đó rất hài lòng với cú hạ cánh đầu tiên của mình sau khi rời trường bay.

20.

People have (a)   opinions about the President’s new policies.

Mọi người có những ý kiến khác nhau/ đa dạng về chính sách mới của đương kim tổng thống.