wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST - FOOD VOCABULARY 30-12

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

quả đào

a)

peach

b)

beach

c)

papaya

d)

coconut

2.

quả đu đủ

a)

strawberry

b)

beach

c)

papaya

d)

coconut

3.

quả dâu

a)

strawberry

b)

watermelon

c)

papaya

d)

coconut

4.

quả dưa hấu

a)

strawberry

b)

watermelon

c)

papaya

d)

coconut

5.

quả chanh dây

a)

strawberry

b)

watermelon

c)

passion fruit

d)

coconut

6.

quả lê

a)

bear

b)

pear

c)

near

d)

dear

7.

quả nho

a)

grape

b)

pear

c)

guava

d)

coconut

8.

quả ổi

a)

grape

b)

pear

c)

guava

d)

coconut

9.

quả dừa

a)

grape

b)

pear

c)

guava

d)

coconut

10.

quả xoài

a)

grape

b)

pear

c)

guava

d)

mango

11.

quả dứa (thơm)

a)

apple pie

b)

pineapple

c)

guava

d)

mango

12.

thịt heo

(a)  

13.

thịt bò

(a)  

14.

thịt cừu

(a)  

15.

thịt nai

a)

lamb

b)

goat meat

c)

venison

d)

deer

16.

Cá thu

a)

tuna

b)

salmon

c)

mackerel

d)

catfish

17.

Cá ngừ

a)

tuna

b)

carp

c)

sardine

d)

catfish

18.

Cá mòi

a)

tuna

b)

carp

c)

sardine

d)

catfish

19.

Cá trê

a)

salmon

b)

carp

c)

sole

d)

catfish

20.

Tìm nghĩa thích hợp cho từ sau:

"RADISH"

a)

Củ gừng

b)

Củ nghệ

c)

Củ cải

d)

Củ hành tím

21.

Tìm nghĩa thích hợp cho từ sau:

"GINGER"

a)

Củ gừng

b)

Củ năng

c)

Củ cải

d)

Củ tỏi

22.

Tìm nghĩa thích hợp cho từ sau:

"SHALLOTS"

a)

Củ gừng

b)

Hành tây

c)

Củ dền

d)

Củ hành tím

23.

Tìm nghĩa thích hợp cho từ sau:

"BEETTROT"

a)

Củ gừng

b)

Hành tây

c)

Củ dền

d)

Củ hành tím

24.

Tìm nghĩa thích hợp cho từ sau:

"PEANUT"

a)

Đậu phộng

b)

Khoai môn

c)

Khoai lang

d)

Khoai mì

25.

Tìm nghĩa thích hợp cho từ sau:

"CASSAVA"

a)

Đậu phộng

b)

Khoai môn

c)

Khoai lang

d)

Khoai mì

26.

Tìm nghĩa thích hợp cho từ sau:

"YAM"

a)

Đậu phộng

b)

Khoai môn

c)

Khoai lang

d)

Khoai mì

27.

Tìm nghĩa thích hợp cho từ sau:

"SWEET POTATO"

a)

Đậu phộng

b)

Khoai môn

c)

Khoai lang

d)

Khoai mì

28.

Tìm nghĩa thích hợp cho từ sau:

"WATER CHESTNUT"

a)

Củ gừng

b)

Củ năng

c)

Củ cải

d)

Củ tỏi

29.

Tìm nghĩa thích hợp cho từ sau:

"TUMERIC"

a)

Củ gừng

b)

Củ nghệ

c)

Củ cải

d)

Củ hành tím

30.

Tìm nghĩa thích hợp cho từ sau:

"CARROT"

a)

Củ gừng

b)

Hành tây

c)

Cà rốt

d)

Đậu phộng

31.

Tìm nghĩa thích hợp cho từ sau:

"POTATO"

a)

Đậu phộng

b)

Khoai môn

c)

Khoai tây

d)

Khoai mì

32.

Tìm nghĩa thích hợp cho từ sau:

"BROCCOLI"

a)

Rau bó xôi

b)

Bắp cải

c)

Hành lá

d)

Bông cải xanh

33.

Tìm nghĩa thích hợp cho từ sau:

"SCALLION"

a)

Rau bó xôi

b)

Rau muống

c)

Hành lá

d)

Xà lách

34.

Tìm nghĩa thích hợp cho từ sau:

"SPINACH"

a)

Rau bó xôi

b)

Rau muống

c)

Hành lá

d)

Xà lách

35.

Tìm nghĩa thích hợp cho từ sau:

"CELERY"

a)

Xà lách xoong

b)

Rau muống

c)

Hành lá

d)

Cần tây

36.

Tìm nghĩa thích hợp cho từ sau:

"WATER MORNING GLORY"

a)

Xà lách xoong

b)

Rau muống

c)

Hành lá

d)

Cần tây

37.

Tìm nghĩa thích hợp cho từ sau:

"WATERCRESS"

a)

Xà lách xoong

b)

Rau muống

c)

Hành lá

d)

Cần tây

38.

Dịch sang tiếng anh từ sau:

"KHOAI LANG"

(a)  

39.

Dịch sang tiếng anh từ sau:

"CỦ GỪNG"

(a)  

40.

Dịch sang tiếng anh từ sau:

"CỦ NGHỆ"

(a)  

41.

Dịch sang tiếng anh từ sau:

"KHOAI TÂY"

(a)  

42.

Dịch sang tiếng anh từ sau:

"CÀ RỐT"

(a)  

43.

Dịch sang tiếng anh từ sau:

"HÀNH TÍM"

(a)  

44.

Dịch sang tiếng anh từ sau:

"CỦ TỎI"

(a)  

45.

Dịch sang tiếng anh từ sau:

"CỦ CẢI"

(a)  

46.

Dịch sang tiếng anh từ sau:

"CỦ NĂNG"

(a)  

47.

Dịch sang tiếng anh từ sau:

"KHOAI MÔN"

(a)  

48.

Dịch sang tiếng anh từ sau:

"CỦ DỀN"

(a)  

49.

Dịch sang tiếng anh từ sau:

"KHOAI MÌ"

(a)  

50.

Dịch sang tiếng anh từ sau:

"ĐẬU PHỘNG"

(a)  

51.

Dịch sang tiếng anh từ sau:

"RAU BÓ XÔI"

(a)  

52.

Dịch sang tiếng anh từ sau:

"BẮP CẢI"

(a)  

53.

Dịch sang tiếng anh từ sau:

"BÔNG CẢI XANH"

(a)  

54.

Dịch sang tiếng anh từ sau:

"HÀNH LÁ"

(a)  

55.

Dịch sang tiếng anh từ sau:

"RAU MUỐNG"

(a)  

56.

Dịch sang tiếng anh từ sau:

"XÀ LÁCH"

(a)  

57.

Dịch sang tiếng anh từ sau:

"XÀ LÁCH XOONG"

(a)  

58.

Dịch sang tiếng anh từ sau:

"CẦN TÂY"

(a)  

59.

Từ sau đây có nghĩa gì?

"MUSHROOM"

a)

Nấm

b)

Đậu bắp

c)

Dưa leo

d)

Ớt

60.

Từ sau đây có nghĩa gì?

"ZUCCHINI"

a)

Măng tây

b)

Đậu bắp

c)

Cà chua

d)

Bí ngòi

61.

Từ sau đây có nghĩa gì?

"ASPARAGUS"

a)

Măng tây

b)

Cà tím

c)

Đậu phộng

d)

Bí ngòi

62.

Từ sau đây có nghĩa gì?

"EGGPLANT"

a)

Măng tây

b)

Cà tím

c)

Đậu phộng

d)

Bí ngòi

63.

Từ sau đây có nghĩa gì?

"TOMATO"

a)

Măng tây

b)

Dưa leo

c)

Cà chua

d)

Bí ngòi

64.

Từ sau đây có nghĩa gì?

"OKRA"

a)

Măng tây

b)

Đậu bắp

c)

Cà chua

d)

Bí ngòi

65.

Từ sau đây có nghĩa gì?

"CUCUMBER"

a)

Măng tây

b)

Dưa leo

c)

Cà chua

d)

Bí ngòi

66.

Từ sau đây có nghĩa gì?

"AVOCADO"

a)

Bông cải

b)

Ớt chuông

c)

Bắp

d)

67.

Từ sau đây có nghĩa gì?

"CHILI"

a)

Nấm

b)

Ớt

c)

Bắp

d)

68.

Từ sau đây có nghĩa gì?

"PUMPKIN"

a)

Bí đỏ

b)

Bí ngòi

c)

Đậu phộng

d)

Đậu bắp

69.

Từ sau đây có nghĩa gì?

"CORN"

a)

Nấm

b)

Ớt

c)

Bắp

d)

70.

Từ sau đây có nghĩa gì?

"CAULIFLOWER"

a)

Bông cải trắng

b)

Ớt chuông

c)

Bắp

d)

Bông cải xanh

71.

Từ sau đây có nghĩa gì?

"CAPSICUM"

a)

Bông cải trắng

b)

Ớt chuông

c)

Đậu hà lan

d)

Bông cải xanh