wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST 1

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

x3 \sqrt[]{x-3}\  có nghĩa khi

a)

x <<  3

b)

x >>  3

c)

x \le  3

d)

x \ge  3

2.

điều kiện xác định của   x8\sqrt[]{x-8}  

a)

x <<  8

b)

x >>  8

c)

x \le  8

d)

x \ge  8

3.

2x8\sqrt[]{2x-8}  có nghĩa khi

a)

x >>  4

b)

x \ge  4

c)

x \le  4

d)

x <<  4

4.

với x >>  0 biểu thức nào luôn có nghĩa

a)

x2\sqrt[]{x-2}  

b)

2x\sqrt[]{2-x}  

c)

2x\sqrt[]{2x}  

d)

2x\sqrt[]{-2x}  

5.

tìm giá trị của x để x2+6x9\sqrt[]{-x^2+6x-9} xác định

a)

x=6

b)

x>3

c)

x=3

d)

x=-3

6.

x2+6x9\sqrt[]{-x^2+6x-9}

a)

x=6

b)

x>3

c)

x=3

d)

x=-3

7.

2x13y=62x-\frac{1}{3}y=6  câu trả lời nào sau đây là sai.

a)

6xy=18\Longleftrightarrow6x-y=18  

b)

6xy=6\Longleftrightarrow6x-y=6  

c)

2x13y6=0\Longleftrightarrow2x-\frac{1}{3}y-6=0  

d)

13y+2x=6\Longleftrightarrow\frac{-1}{3}y+2x=6  

8.

hệ phương trình này ....

a)

có một nghiệm duy nhất.

b)

không có nghiệm

c)

có vô số nghiệm.

d)

chưa thể kết luận.

9.

(x1)2+22\left(x-1\right)^2+2\ge2  ; Biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

2

10.

xy1+3=xy1(3)\sqrt{x}-\sqrt{y-1}+3=\sqrt{x}-\sqrt{y-1}-\left(-3\right)  ; nhận xét nào sau đây đúng.

a)

Phương trình có nghiệm duy nhất.

b)

Phương trình vô nghiệm.

c)

Một kết luận khác.

d)

Điều kiện của phương trình: x0;  y1x\ge0;\ \ y\ge1  

11.

1x+1y=1\frac{1}{x}+\frac{1}{y}=1  ; Câu trả lời nào sau đây sai?

a)

x=1; y=1x=1;\ y=1  

b)

x=2; y=2x=2;\ y=2  

c)

x0; y0x\ne0;\ y\ne0  

d)

x=y=2x=y=2  

12.

2x+2y=8 ;   xy=02x+2y=8\ ;\ \ \ x-y=0  

a)

x=2x=2   y=2y=2  

b)

y=2y=-2   x=1x=1  

c)

y=4y=-4   x=1x=1  

d)

x=4x=4   y=3y=3  

13.

Trong một tam giác vuông, độ dài một cạnh góc vuông bằng

a)

độ dài cạnh huyền nhân với sin góc đối

b)

độ dài cạnh huyền nhân với tan góc đối

c)

độ dài cạnh huyền nhân với cot góc đối

d)

độ dài cạnh huyền nhân với cos góc đối

14.

Trong một tam giác vuông, độ dài cạnh góc vuông này bằng

a)

độ dài cạnh huyền nhân với tan góc đối

b)

độ dài cạnh huyền nhân với cạnh góc vuông kia

c)

độ dài cạnh góc vuông kia nhân với tan góc đối

d)

độ dài cạnh góc vuông kia nhân với tan góc kề

15.

Trong một tam giác vuông, độ dài cạnh huyền bằng

a)

độ dài cạnh góc vuông nhân với sin góc đối

b)

độ dài cạnh góc vuông nhân với cos góc kề

c)

độ dài cạnh góc vuông chia sin góc đối hoặc chia cos góc kề

d)

tổng độ dài hai cạnh góc vuông

16.

Trong hình vẽ sau, hãy cho biết độ dài của đoạn AB

a)

25,73 cm

b)

10,88 cm

c)

5,07 cm

d)

5,6 cm

17.

Cho hình vẽ sau. Hãy cho biết độ dài của cạnh EF

a)

25,73 cm

b)

5,6 cm

c)

28,39 cm

d)

13,24 cm

18.

Cho hình vẽ sau, hãy tính độ dài của đoạn OB

a)

6,71 cm

b)

9,53 cm

c)

6,13 cm

d)

5,14 cm

19.

Cho hình vẽ, hãy cho biết số đo của góc B ?

a)

39039^0  

b)

37037^0  

c)

53053^0  

d)

51051^0  

20.

Cho hình vẽ, hãy cho biết số đo của góc B ?

a)

39039^0

b)

37037^0

c)

53053^0

d)

51051^0