Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

English 6 - Unit 7 - Vocabulary 2

Total questions: 44

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Thursday

a)

Thứ Năm

b)

Thứ Sáu

c)

Thứ Bảy

d)

Chủ Nhật

2.

Tomorrow

a)

Hôm qua

b)

Hôm nay

c)

Ngày mai

d)

Ngày kia

3.

Exhibition

a)

Cuộc triển lãm

b)

Phòng tranh

c)

Lễ công bố

d)

Trưng bày

4.

Twister

a)

Sự xoay vòng

b)

Sự uốn lượn

c)

Sự xoắn

d)

Sự đảo ngược

5.

Depend (v)

a)

Phụ thuộc

b)

Lệ thuộc

c)

Bỏ mặc

d)

Che chở

6.

Outdoors

a)

Trong phòng

b)

Trong nhà

c)

Ngoài trời

d)

Ngoài vườn

7.

Beginning

a)

Phần đầu

b)

Phần cuối

8.

Stadium

a)

Bảo tàng

b)

Thư viện

c)

Sở cảnh sát

d)

Sân vận động

9.

Combine

a)

Phân tách

b)

Kết hợp

c)

Chia rẽ

d)

Bao gồm

10.

Fatty (n)

a)

Người béo

b)

Người gầy

11.

Fox

a)

Con sói

b)

Con sóc

c)

Con cáo

d)

Con chồn

12.

Instruction

a)

Sự điều khiển

b)

Sự hướng dẫn

c)

Sự dạy

d)

Sự điều hướng

13.

Train (v)

a)

Tập luyện

b)

Huấn luyện

c)

Chỉ bảo

d)

Giáo dục

14.

Specific

a)

Cụ thể

b)

Chung chung

15.

Tounge

a)

Mắt

b)

Mũi

c)

Miệng

d)

Lưỡi

16.

Ending

a)

Phần đầu

b)

Phần cuối

17.

Dùng, sử dụng (tiền, thời gian)

a)

Spend

b)

Take

c)

Make

d)

Do

18.

Thắng, đoạt (giải)

a)

Have

b)

Get

c)

Take

d)

Won

19.

Nền giáo dục

a)

Educate

b)

Educative

c)

Education

d)

Educational

20.

Sự thật, Sự việc, Thông tin

a)

Belief

b)

Fact

c)

Lie

d)

Truth

21.

Mệnh đề

a)

Sentence

b)

Dialogue

c)

Clause

d)

Word

22.

Kép, ghép

a)

Compound

b)

Communicate

c)

Compliment

d)

Commercialize

23.

Từ nối, Liên từ

a)

Conjunction

b)

Article

c)

Preposition

d)

Modal Verb

24.

Qua, Xuyên qua

a)

Over

b)

On

c)

At

d)

Through

25.

Cũng không

a)

Neither

b)

Also

c)

Too

26.

Hoàn thành câu sau, sử dụng thì hiện tại tiếp diễn:

My mother (a)   (buy) some food at the grocery store.

27.

All of Andy’s friends (a)   (have) fun at the party right now.

Động từ trong ngoặc cần chia như nào?

28.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:

Listen! Our teacher __________________ (speak).

a)

speaks

b)

is speaking

c)

will speak

29.

Chọn đáp án đúng:

Harry often ______ books from the library.

a)

borrow

b)

borrows

c)

is borrow

d)

will borrow

30.

They (a)   eat fish. (not eat)

31.

I usually (a)   breakfast at 7 a.m

32.

Every Sunday we (a)   to see my grandparents.

33.

Alex usually ... to bed at 11 p.m.

(a)  

34.

They (do) it for you tomorrow

a)

will do

b)

do

c)

does

d)

won't

35.

My father (call) you in 5 minutes

a)

calls

b)

am calling

c)

will call

d)

is calling

36.

We believe that she (recover) from her illness soon

a)

recover

b)

recovers

c)

is recovering

d)

will recover

37.

I promise I (return) school on time.

a)

return

b)

will return

c)

returns

d)

am returning

38.

next to

a)

ở trên

b)

ở đằng sau

c)

ở phía trước

d)

bên cạnh

39.

between

a)

bên cạnh

b)

ở bên dưới

c)

ở trên

d)

ở giữa

40.

under

a)

ở giữa

b)

ở đằng sau

c)

ở trên

d)

ở bên dưới

41.

in front of

a)

ở phía trước

b)

ở bên trên

c)

ở dưới

d)

ở giữa

42.

in

a)

ở dưới

b)

ở trên

c)

ở trong

d)

bên cạnh

43.

on

a)

ở phía trước

b)

ở dưới

c)

ở trên

d)

ở giữa

44.

behind

a)

ở phía sau

b)

ở trên

c)

ở giữa

d)

ở giữa