wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra lớp 9

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Tham dự Hội nghị Ianta (2-1945) có nguyên thủ của những quốc gia nào dưới đây?

A. Anh, Pháp, Mĩ.

B. Anh, Pháp, Đức.

C. Liên Xô, Mĩ, Anh

. D. Mĩ, Liên Xô, Trung Quốc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 4. Theo quyết định của Hội nghị Ianta (2-1945), quân đội nước nào sẽ vào chiếm đóng Nhật Bản và Nam Triều Tiên?

A. Mĩ.

B. Anh.

C. Pháp.

D. Liên Xô

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 13. Cơ quan nào dưới đây giữ vai trò trọng yếu trong việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới của tổ chức Liên hợp quốc?

A. Đại hội đồng.

B. Toà án quốc tế.

C. Hội đồng Bảo an.

D. Hội đồng quản thác.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 1. Sự kiện nào sau đây mở ra một chương mới cho chính sách “đa phương hóa”, “đa dạng hóa” quan hệ đối ngoại của Việt Nam?

A. Việt Nam gia nhập Liên hợp quốc (1977).

B. Việt Nam tham gia vào tổ chức WTO (2007).

C. Việt Nam trở thành thành viên thứ 7 của ASEAN (1995).

D. Việt nam tham gia vào Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 1 . Năm 1961, Liên Xô đạt được thành tựu gì trong lĩnh vực khoa học - kĩ thuật? A. Phóng thành công tên lửa đạn đạo.

B. Chế tạo thành công bom nguyên tử.

C. Phóng thành công vệ tinh nhân tạo.

D. Phóng tàu vũ trụ đưa I. Gagarin bay vòng quanh trái đất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 10. Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử có ý nghĩa như thế nào?

A. Phá thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ.

B. Làm giảm uy tín của Mĩ trên trường thế giới.

C. Buộc Mĩ phải thực hiện chiến lược toàn cầu.

D. làm Mĩ lo sợ và phát động “Chiến tranh lạnh” chống Liên Xô.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 25. Bài học kinh nghiệm mà Việt Nam rút ra được từ sự sụp đổ chủ nghĩa xã hội của Liên Xô và Đông Âu là

A. Cải cách kinh tế triệt để.

B. Cải cách nông nghiêp

. C. Xóa bỏ cơ chế tập trung quan liêu bao cấp.

D. Thực hiện chính sách nhà nước nắm toàn bộ nền kinh tế.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 4 : Địa vị quốc tế của Trung Quốc ngày càng nâng cao là kết quả của thời kỳ nào?

A. Nội chiến 1946-1949

B. Công cuộc cải cách và mở cửa từ 1978 -2000

C. Thành tựu 10 năm đầu xây dựng chế độ mới 1949-1959

D. Trung Quốc những năm không ổn định 1959-1978

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 10. Sau thất bại trong cuộc nội chiến, chính quyền Tưởng Giới Thạch phải rút chạy ra Đài Loan và tồn tại ở đó nhờ vào sự giúp đỡ của:

A. Pháp

B. Anh.

C. Mĩ

D. Liên Xô

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 1. Trước Chiến tranh thế giới thứ hai, Đông Nam Á (trừ Thái Lan) vốn là thuộc địa của

20

A. các đế quốc Âu-Mĩ.

B. đế quốc Mĩ.

C. thực dân Pháp.

D. phát xít Nhật

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 3. Chiến lược phát triển kinh tế mà nhóm 5 nước sáng lập ASEAN đều tiến hành thời kì đầu sau khi giành độc lập là gì?

A. Công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu.

B. Công nghiệp hóa thay thế xuất khẩu.

C. Công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo.

D. Công nghiệp hóa lấy nhập khẩu làm chủ đạ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 5. Hội nghị thành lập tổ chức Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được tổ chức tại nước nào?

A. Thái Lan.

B. Xin-ga-po.

C. Ma-lai-xi-a.

D. Phi-líp-pin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 23. Sự kiện nào có ý nghĩa to lớn đối với cuộc đấu tranh của nhân dân Ấn Độ từ năm 1948 đến năm 1950?

A. Ấn Độ tuyên bố độc lập và trở thành nước cộng hoà.

B. Nê-ru trở thành người lãnh đạo Đảng Quốc đại.

C. Thực dân Anh trao trả độc lập cho Ấn Độ.

D. Phương án Maobatton bị phá sản.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 26. Đâu là điều kiện khách quan thuận lợi đối với cuộc đấu tranh giành độc lập các nước Đông Nam Á vào giữa tháng 8-1945?

A. Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh.

B. Quân Đồng minh đánh thắng phát xít Đức.

C. Chiến tranh thế giới thứ hai bước vào giai đoạn kết thúc.

D. Quân Đồng minh tiến công mạnh mẽ vào các vị trí của quân đội Nhật.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 1. Sự kiện đánh dấu chấm dứt sự thống trị của chủ nghĩa thực dân cũ ở Châu Phi là

A. năm 1952 nhân dân Ai Cập lật đổ vương triều Pha-rúc.

B. năm 1960 có 17 nước được trao trả độc lập (Năm châu Phi).

C. năm 1975 với thắng lợi của nhân dân Mô-dăm-bích và Ăng-gô-la.

D. năm 1990 Cộng hòa Na-mi-bi-a tuyên bố độc lập.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 3. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Phi nổ ra sớm nhất ở đâu?

A. Bắc Phi.

B. Nam Phi

C. Trung Phi.

D. Tây Phi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 10. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ La-tinh được mệnh danh là "Lục địa bùng cháy" vì:

A.núi lửa thường xuyên hoạt động

B.cao trào đấu tranh vũ trang bùng nổ mạnh mẽ

C.phong trào giải phóng dân tộc nổ ra dưới nhiều hình thức

D. lần lượt lật đổ chế độ độc tài phản động giành lại chủ quyền dân tộc

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 16: CuBa được mệnh danh là

A. lá cờ đầu trong phong trào giải phóng dân tộc Mĩ latinh

B. lá cờ đầu trong phong trào đấu tranh ở khu vực Mĩ latinh

C. lá cờ đầu trong phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Mĩ

D.lá cờ đầu trong phong trào chống chủ nghĩa thực dân Mĩ latinh

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 18. Tội ác lớn nhất của chủ nghĩa A-pác-thai đối với nhân dân Nam Phi là gì?

A. Bóc lột tàn bạo người da đen.

B. Gây chia rẽ nội bộ người Nam Phi.

C. Tước quyền tự do của người da đen.

D. Phân biệt chủng tộc và kì thị chủng tộc đối với người da đen.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 25: N.Manđêla có vai trò như thế nào đối với phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi

A. Là người tích cực đấu tranh chống chế độ Apacthai.

B. Là người lãnh đạo đấu tranh chống chế độ Apacthai.

C. Là người lãnh đạo nhân dân và tích cực đấu tranh chống chế độ Apacthai.

D. Là người chỉ đạo nhân dân và tích cực đấu tranh chống chế độ Apacthai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 2. Nguyên nhân dẫn đến sự suy yếu của nền kinh tế Mĩ ?

A.Sự vươn lên cạnh tranh của Tây Âu và Nhật Bản

B.Kinh tế Mĩ không ổn định do vấp phải nhiều cuộc suy thoái, khủng hoảng.

C.Do theo đuổi tham vọng bá chủ thế giới.

D.Sự giàu nghèo quá chênh lệch trong các tầng lớp xã hội.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 4. Sau chiến tranh thế giới thứ 2, Mĩ dự trữ bao nhiêu trữ lượng vàng của thế giới?

A. 1/2 trữ lượng vàng của thế giới.

B. 3/4 trữ lượng vàng của thế giới.

C. 1/4 trữ lượng vàng của thế giới.

D. 2/4 trữ lượng vàng của thế giới.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 2.Vì sao Mĩ thực hiện chiến lược toàn cầu?

A. Mĩ có sức mạnh về quân sự.

B. Mĩ có thế lực về kinh tế .

C. Mĩ khống chế các nước đồng minh và các nước xã hội chủ nghĩa.

D. Mĩ tham vọng làm bá chủ thế giới.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 5.Đặc điểm nào sau đây không phản ánh đúng tình hình nước Mĩ 20 năm đầu sau chiến tranh thế giới thứ 2 ?

A.Nền kinh tế Mĩ phát triển nhanh chóng.

B.Trở thành trung tâm kinh tế tài chính lớn nhất của thế giới .

C.Kinh tế Mĩ vượt xa Tây Âu và Nhật Bản.

D.Kinh tế Mĩ chịu sự cạnh tranh của Tây Âu và Nhật Bản

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 4. Chiến lược toàn cầu của Mĩ với 3 mục tiêu chủ yếu, theo em mục tiêu nào có ảnh hưởng trực tiếp đến Việt Nam ?

A.Ngăn chặn và tiến tới tới xóa bỏ chủ nghĩa xã hội.

B. Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc

. C.Đàn áp phong trào công nhân và cộng sản quốc tế.

D. Khống chế các nước tư bản đồng minh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 1. Xác định yếu tố nào thay đổi chính sách đối nội và đối ngoại của nước Mĩ khi bước sang thế kỉ XXI?

A. Chủ nghĩa khủng bố.

B. Chủ nghĩa li khai.

C.Sự suy thoái về kinh tế

D. xung đột sắc tộc, tôn giáo

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 5. Nhận xét về chính sách đối ngoại của Mĩ qua các đời Tổng thống từ năm 1945 đến năm 2000?

A. Hình thức thực hiện khác nhau, nhưng có cùng tham vọng muốn làm bá chủ thế giới.

B. Tiến hành chạy đua vũ trang và chống lại các nước xã hội chủ nghĩa.

C. Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc và khống chế các nước đồng minh. D.Tiến hành chiến tranh xâm lược và chống lại chủ nghĩa khủng bố.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 1: Kế hoạch Mác-san (6/1947) còn được gọi là

A. kế hoạch khôi phục châu Âu.

B. kế hoạch phục hưng kinh tế các nước châu Âu

C. kế hoạch phục hưng châu Âu

D. kế hoạch phục hưng kinh tế châu Âu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 4. Đồng tiền chung châu Âu (EURO) chính thức được sử dụng ở nhiều nước EU vào thời gian nào?

A.1-12-1991

B.1-1-1993

C.1-1-1999

D.1-1-2002

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 2.Việc sử dụng đồng tiền chung châu Âu ((EURO) ở nhiều nước EU có tác dụng quan trọng gì?

A. Thống nhất tiền tệ, thúc đẩy nền kinh tế phát triển.

B. Thuận lợi trao đổi mua bán giữa các nước

C.Thống nhất chế độ đo lường và dễ dàng trao đổi mua bán

. D. Thống sự kiểm soát tài chính của các nước

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Câu 3. Ba trung tâm kinh tế tài chính lớn của thế giới hình thành vào thập niên 70 của thế kỉ XX là:

A. Mĩ - Anh - Pháp.

B. Mĩ - Liên Xô - Nhật Bản.

C. Mĩ - Tây Âu - Nhật Bản.

D.Mĩ - Đức - Nhật Bản.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Câu 1.Nguyên nhân chung và quan trọng nhất thúc đẩy nền kinh tế của Mĩ, Tây Âu và Nhật Bản phát triển nhanh chóng và trở thành 3 trung tâm kinh tế-tài chính lớn của thế giới?

A. Áp dụng thành tựu KHKT nâng cao năng suất , hạ giá thành sản phẩm.

B.Vai trò điều tiết kinh tế có hiệu quả của nhà nước.

C.Các công ty năng động có tầm nhìn xa, sức cạnh tranh cao.

D. Nguồn nhân lực lao động dồi dào , trình độ khoa học kĩ thuật cao

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Câu 1: Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là

A. Cục diện “Chiến tranh lạnh”.

B. Xu thế toàn cầu hóa.

C. Sự hình thành các liên minh kinh tế.

D. Sự ra đời các khối quân sự đối lập

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Câu 39. Trật tự thế giới mới được hình thành sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

58

A. trật tự đa cực.

B. trật tự Vécxai-Oasinhton.

C. trật tự một cực do Mỹ đứng đầu.

D. trật tự hai cực Ianta.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Câu 4. Cuộc cách mạng khoa học công nghệ dã giải quyết được những vấn dề gì khi tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt?

A. Cải tiến phương tiện sản xuất.

B. Đẩy mạnh các phát minh cơ bản.

C. Tìm ra các nguồn năng lượng mới.

D. Đẩy mạnh tự động hóa trong sản xuất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D