Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CÔNG NGHỆ 8

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Tìm đáp án sai: Người công nhân căn cứ theo bản vẽ để?

a)

Chế tạo.

b)

Thiết kế.

c)

Lắp ráp.

d)

Thi công.

2.

Một vật thể có hình chiếu đứng là hình tam giác, hình chiếu bằng là hình tròn. Vật thể đó là hình gì?

a)

Hình trụ.

b)

Hình nón.

c)

Hình thang.

d)

Hình cầu.

3.

Hình hộp chữ nhật có:

a)

Hình chiếu đứng là hình chữ nhật

b)

Hình chiếu bằng là hình chữ nhật

c)

Hình chiếu cạnh là hình chữ nhật

d)

Hình chiếu cạnh là hình thang

4.

Trong các đồ vật sau, đồ vật nào có dạng tròn xoay?

a)

Bát

b)

Đĩa

c)

Chai

d)

Bàn.

5.

Hình chiếu trên mặt phẳng song song với trục quay của hình trụ là:

a)

Hình chữ nhật

b)

Tam giác cân

c)

Tam giác vuông

d)

Hình thoi.

6.

Hình chóp đều có các mặt bên là:

a)

Các tam giác bằng nhau

b)

Các tam giác cân bằng nhau

c)

Các tam giác đều bằng nhau

d)

Các tam giác vuông bằng nhau

7.

Đọc bản vẽ chi tiết, khi đọc khung tên cần đọc nội dung:

a)

Tên gọi chi tiết

b)

Vật liệu

c)

Hình biểu diễn.

d)

Tỉ lệ

8.

Vật liệu kim loại được chia làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Tính chất của kim loại màu là:

a)

Dễ kéo dài

b)

Dễ dát mỏng

c)

Chống mài mòn cao

d)

Khả năng chống ăn mòn thấp.

10.

Thép có tỉ lệ cacbon:

a)

< 2,14%

b)

≤ 2,14%

c)

> 2,14

d)

≥ 2,14%

11.

Vật liệu cơ khí có mấy tính chất cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Dấu hiệu để nhận biết chi tiết máy là:

a)

Có cấu tạo hoàn chỉnh.

b)

Không thể tháo rời ra được hơn nữa.

c)

Có cấu tạo không hoàn chỉnh.

d)

Các chi tiết tách rời .

13.

Trong các phần tử sau, phần tử nào không phải là chi tiết máy?

a)

Mảnh vỡ máy.

b)

Bu lông.

c)

Đai ốc.

d)

Bánh răng.

14.

Theo công dụng chi tiết máy được chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mối ghép động?

a)

Các chi tiết có thể xoay

b)

Các chi tiết có thể trượt

c)

Các chi tiết không chuyển động tương đối với nhau

d)

Các chi tiết có thể ăn khớp với nhau

16.

Có mấy loại mối ghép bằng ren?

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

17.

Đặc điểm mối ghép bằng ren là:

a)

Cấu tạo đơn giản, dễ tháo lắp.

b)

Mối ghép bu lông ghép chi tiết có chiều dày không lớn và cần tháo lắp

c)

Mối ghép vít cấy ghép chi tiết có chiều dày quá lớn

d)

Cấu tạo phức tạp.

18.

Mối ghép động có:

a)

Khớp tịnh tiến

b)

Khớp quay

c)

Khớp cầu

d)

Đáp án khác.

19.

Mọi điểm trên vật tịnh tiến có chuyển động:

a)

Khác nhau

b)

Giống hệt nhau

c)

Gần giống nhau

d)

Đáp án khác

20.

Các máy móc hay thiết bị do mấy bộ phận hợp thành?

a)

1

b)

3

c)

Nhiều hơn

d)

4

21.

Tại sao trong máy cần có các bộ phận truyền chuyển động?

a)

Do các bộ phận của máy thường đặt xa nhau

b)

Do các bộ phận của máy đều được dẫn động từ một chuyển động ban đầu

c)

Do các bộ phận của máy thường có tốc độ quay không giống nhau

d)

Do các bộ phận của máy thường đặt gần nhau.

22.

Cấu tạo bộ truyền động đai có mấy bộ phận?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

23.

Bộ truyền động xích ứng dụng trong:

a)

Xe đạp

b)

Xe máy

c)

Máy nâng chuyển

d)

Máy khâu.

24.

Bộ truyền động đai được ứng dụng trong:

a)

Máy khâu

b)

Máy khoan

c)

Máy tiện

d)

Xe máy.

25.

Trong máy khâu, muốn may được vải thì kim máy phải chuyển động

a)

Thẳng lên xuống

b)

Thẳng từ dưới lên theo một chiều

c)

Thẳng từ trên xuống theo một chiều

d)

Tròn

26.

Cơ cấu tay quay – con trượt thuộc cơ cấu:

a)

Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến.

b)

Biến chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay.

c)

Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc.

d)

Biến chuyển dộng lắc thành chuyển động quay.

27.

Cơ cấu tay quay – thanh lắc thuộc cơ cấu:

a)

Biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến

b)

Biến chuyển động quay thành chuyển động lắc

c)

Biến chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay

d)

Biến chuyển động lắc thành chuyển động quay

28.

Cấu tạo cơ cấu tay quay – thanh lắc gồm mấy bộ phận?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Trong cơ cấu tay quay – thanh lắc, khâu dẫn là cách gọi khác của:

a)

Tay quay.

b)

Thanh truyền.

c)

Thanh lắc.

d)

Giá đỡ.

30.

Cấu tạo cơ cấu tay quay – con trượt gồm mấy bộ phận?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5