Font size
WorksheetsKIỂM TRA BÀI (27/7)
Total questions: 25
Worksheet time: 19mins
thì quá khứ đơn: I, you, we, they, he, she, it + ...
V nguyên thể
V_s/es
V-ed
V bất quy tắc
thì QKĐ: you, we, they + (be)
are
were
is
was
thì QKĐ: I, he, she, it + (be)
was
is
am
were
thì quá khứ đơn diễn tả:
thói quen ở hiện tại
kế hoạch ở tương lai
hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ
thời gian biểu
thì quá khứ đơn diễn tả:
hành động đã xảy ra suốt một khoảng thời gian trong quá khứ nhưng đã chấm dứt
sự việc ở tương lai sẽ xảy ra theo kế hoạch
hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại
cảm xúc, tri giác
các trạng từ thì quá khứ đơn:
last week/ month/year ...
thời gian + ago
yesterday
this night
chuyển sang câu phủ định:
he was a student in this school
(a)
chuyển sang câu phủ định:
she studied late last night
(a)
... they tired last night? (be)
was
are
is
were
... you understand the lesson?
is
did
are
were
QKTD: I, he, she, it + ... + V_ing
were
am
are
was
you, we, they + ... + V_ing
were
was
is
did
thì QKTD diễn tả hành động
xảy ra vào một thời điểm quá khứ
đã xảy ra và kéo dài một thời gian ở quá khứ
đang xảy ra tại thời điểm nói
đã từng xảy ra và kết thúc trong quá khứ
thì QKTD diễn tả hành động:
hành động đang xảy ra lúc nói
hành đọng vừa diễn ra
hành động đang xảy ra thì có 1 hành động khác xen vào
hai hành động xảy ra đồng thời ở quá khứ
không dùng thì quá khứ tiếp diễn với
động từ thường
động từ tobe
động từ chỉ cảm xúc, tri giác
động từ thêm _ing
chuyển sang câu phủ định:
he was writing a letter
(a)
chuyển sang câu hỏi:
they were cooking dinner
(a)
chuyển sang câu hỏi:
he did this task
(a)
when I (come) yesterday, he (sleep)
came/sleeps
come/sleeps
was coming/slept
came/was sleeping
yesterday, while I (cook), my sister (wash) the dishes
cooked/washed
cooking/washing
was cooking/ was washing
cooks/washes
V bất quy tắc: deal ->
(a)
V bất quy tắc: disprove ->
(a)
V bất quy tắc: dive -> dived/...
(a)
V bất quy tắc: do ->
(a)
V bất quy tắc: draw ->
(a)
