wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA BÀI (27/7)

Total questions: 25

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

thì quá khứ đơn: I, you, we, they, he, she, it + ...

a)

V nguyên thể

b)

V_s/es

c)

V-ed

d)

V bất quy tắc

2.

thì QKĐ: you, we, they + (be)

a)

are

b)

were

c)

is

d)

was

3.

thì QKĐ: I, he, she, it + (be)

a)

was

b)

is

c)

am

d)

were

4.

thì quá khứ đơn diễn tả:

a)

thói quen ở hiện tại

b)

kế hoạch ở tương lai

c)

hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ

d)

thời gian biểu

5.

thì quá khứ đơn diễn tả:

a)

hành động đã xảy ra suốt một khoảng thời gian trong quá khứ nhưng đã chấm dứt

b)

sự việc ở tương lai sẽ xảy ra theo kế hoạch

c)

hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại

d)

cảm xúc, tri giác

6.

các trạng từ thì quá khứ đơn:

a)

last week/ month/year ...

b)

thời gian + ago

c)

yesterday

d)

this night

7.

chuyển sang câu phủ định:

he was a student in this school

(a)  

8.

chuyển sang câu phủ định:

she studied late last night

(a)  

9.

... they tired last night? (be)

a)

was

b)

are

c)

is

d)

were

10.

... you understand the lesson?

a)

is

b)

did

c)

are

d)

were

11.

QKTD: I, he, she, it + ... + V_ing

a)

were

b)

am

c)

are

d)

was

12.

you, we, they + ... + V_ing

a)

were

b)

was

c)

is

d)

did

13.

thì QKTD diễn tả hành động

a)

xảy ra vào một thời điểm quá khứ

b)

đã xảy ra và kéo dài một thời gian ở quá khứ

c)

đang xảy ra tại thời điểm nói

d)

đã từng xảy ra và kết thúc trong quá khứ

14.

thì QKTD diễn tả hành động:

a)

hành động đang xảy ra lúc nói

b)

hành đọng vừa diễn ra

c)

hành động đang xảy ra thì có 1 hành động khác xen vào

d)

hai hành động xảy ra đồng thời ở quá khứ

15.

không dùng thì quá khứ tiếp diễn với

a)

động từ thường

b)

động từ tobe

c)

động từ chỉ cảm xúc, tri giác

d)

động từ thêm _ing

16.

chuyển sang câu phủ định:

he was writing a letter

(a)  

17.

chuyển sang câu hỏi:

they were cooking dinner

(a)  

18.

chuyển sang câu hỏi:

he did this task

(a)  

19.

when I (come) yesterday, he (sleep)

a)

came/sleeps

b)

come/sleeps

c)

was coming/slept

d)

came/was sleeping

20.

yesterday, while I (cook), my sister (wash) the dishes

a)

cooked/washed

b)

cooking/washing

c)

was cooking/ was washing

d)

cooks/washes

21.

V bất quy tắc: deal ->

(a)  

22.

V bất quy tắc: disprove ->

(a)  

23.

V bất quy tắc: dive -> dived/...

(a)  

24.

V bất quy tắc: do ->

(a)  

25.

V bất quy tắc: draw ->

(a)