wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA HK1-KHỐI 11

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Cây xanh lấy từ môi trường

a)

Nước, Oxi, Ánh sáng

b)

Nước và muối khoáng, CO2, ánh sáng

c)

Nước và muối khoáng, Oxi, ánh sáng

d)

Oxi, CO2, ánh sáng

2.

Cơ chế hấp thụ nước từ đất vào tế bào lông hút là

a)

Chủ động

b)

Cả chủ động và thụ động

c)

Thụ động

d)

Tốn năng lượng

3.

Cơ chế hấp thụ ion khoáng từ đất vào tế bào lông hút là

a)

Thụ động

b)

Chủ động

c)

Cả thụ động và chủ động

d)

Cây không cần hấp thụ ion khoáng

4.

Có mấy con đường đưa dòng nước từ đất vào mạch gỗ của rễ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Tên con đường đưa nước và ion khoáng từ đất vào mạch gỗ của rễ là

(a)  

6.

Cấu trúc được ví như "cơ quan kiểm dịch" của rễ cây giúp chọn lọc các chất cần thiết và ngăn cản chất độc

a)

Nội bì

b)

Lông hút

c)

Đai Caspari

d)

Tế bào biểu bì

7.

Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion khoáng chủ yếu qua

a)

miền lông hút.

b)

chóp rễ.

c)

sinh trưởng.

d)

rễ trưởng thành.

8.

Đặc điểm đúng khi nói về phương thức hấp thụ ion khoáng theo cơ chế chủ động ở rễ cây?

a)

nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, cần tiêu tốn ít năng lượng.

b)

nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

c)

nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không đòi hỏi tiêu tốn năng lượng.

d)

nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, đòi hỏi phải tiêu tốn năng lượng.

9.

Vì sao cây trên cạn bị ngập úng lâu sẽ chết?

I. Rễ cây thiếu ôxi, nên cây hô hấp không bình thường.

II. Lông hút bị chết.

III. Cân bằng nước trong cây bị phá hủy.

a)

I, III.

b)

I, II.

c)

II, III.

d)

I, II, III.

10.

Cơ quan thoát hơi nước của thực vật trên cạn là

a)

Cành

b)

c)

Rễ

d)

Thân

11.

Khi nói về sự thoát hơi nước ở lá cây, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thoát hơi nước tạo động lực phía dưới để vận chuyển các chất hữu cơ trong cây

b)

Thoát hơi nước làm mở khí khổng, CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp

c)

Thoát hơi nước làm tăng nhiệt độ của lá, làm ấm cây trong những ngày giá rét

d)

Thoát hơi nước làm ngăn cản quá trình hút nước và hút khoáng của cây

12.

Thoát hơi nước qua cutin có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vận tốc lớn và không được điều chỉnh

b)

Vận tốc lớn và được điều chỉnh

c)

Vận tốc nhỏ và không được điều chỉnh

d)

Vận tốc nhỏ và được điều chỉnh

13.

Khi tế bào khí khổng no nước thì

a)

Vác mváchỏng căng ra, dày co lại làm cho khí khổng mở ra.

b)

Vách dày căng ra làm cho vách mỏng căng theo, khí khổng mở ra.

c)

Vách dày căng ra làm cho vách mỏng co lại, khí khổng mở ra.

d)

Vách mỏng căng ra làm cho vách dày căng theo, khí khổng mở ra.

14.

Cây chịu hạn thường có lớp cutin dày (cây lá bỏng, hoa đá...), tác dụng của lớp cutin dày là:

a)

giảm sự thoát hơi nước qua lá

b)

chống lại ánh sáng mặt trời

c)

tránh cháy lá do nhiệt độ cao

d)

tăng lượng tế bào khí khổng ở mặt dưới

15.

Vì sao khi chuyển 1 cây gỗ to đi trồng ở 1 nơi khác, người ta phải ngắt đi rất nhiều lá?

a)

giảm bớt khối lượng cho dễ vận chuyển

b)

làm gọn cây cho dễ di chuyển

c)

để giảm tối đa lượng nước thoát, tránh cây mất nhiều nước

d)

để khỏi làm hỏng bộ lá khi di chuyển

16.

Tác nhân chủ yếu nào điều tiết độ mở của khí khổng

a)

Nước

b)

ánh sáng

c)

dinh dưỡng khoáng

d)

nhiệt độ

17.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về hiện tượng ứ giọt ở các thực vật?

a)

Ứ giọt chỉ xuất hiện ở các loài cây thân thảo

b)

Ứ giọt là hiện tượng chứng minh cho áp suất rễ

c)

Ứ giọt xảy ra khi độ ẩm không khí tương đối cao.

d)

Chất lỏng hình thành từ hiện tượng ứ giọt là nhựa cây.

18.

Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là

a)

Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.

b)

Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.

c)

Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.

d)

Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.

19.

Quá trình thoát hơi nước của cây sẽ tạm ngừng lại khi:

a)

Tưới phân cho cây

b)

Tưới nước cho cây

c)

Đưa cây ra ngoài ánh sáng

d)

Đưa cây vào trong tối

20.

Trong chu trinh nitơ nhóm vi khuẩn nào gây thất thoát nguồn nitơ của cây?

a)

Vi khuẩn nitrit hóa.

b)

Vi khuẩn amôn hóa.

c)

Vi khuẩn phản nitrat hóa.

d)

Vi khuẩn nitrat hóa.

21.

 Cây hấp thụ được trực tiếp được dạng nito nào sau đây:

a)

NO2 , NH4+.

b)

NH4+, NO3-.

c)

N2, NO3-.

d)

N2, NH4+.

22.

Điều kiện nào dưới đây không đúng để quá trình cố định nitơ trong khí quyển xảy ra?

a)

Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza

b)

Được cung cấp ATP.

c)

Thực hiện trong điều kiện hiếu khí.

d)

Có các lực khử mạnh.

23.

Vi khuẩn phản nitrat hóa tham gia vào quá trình chuyển hóa

a)

NH4+ thành NO3-.         

b)

N2 thành NH3.   

c)

NO3- thành N2.  

d)

NH3 thành NH4+.

24.

Quá trình chuyển hóa NH4+ thành NO3- do hoạt động của nhóm vi khuẩn

a)

cố định nito.     

b)

 phản nitrat hóa.      

c)

nitrat hóa.   

d)

amon hóa.

25.

Quá trình chuyển hóa N2 thành NH4+ do hoạt động của nhóm vi khuẩn

a)

cố định nito.  

b)

phản nitrat hóa.   

c)

 nitrat hóa.      

d)

amon hóa.

26.

Quá trình chuyển hóa chất hữu cơ thành NH4+ do hoạt động của nhóm vi khuẩn

a)

cố định nito.

b)

 phản nitrat hóa.      

c)

nitrat hóa.       

d)

amon hóa.

27.

Nitơ trong đất tồn tại ở dạng nào?

a)

Khoáng

b)

Hữu cơ

c)

Nitơ khoáng và nitơ hữu cơ

d)

Phân tử

28.

Vai trò sinh lí của nitơ gồm

a)

vai trò cấu trúc, vai trò điều tiết

b)

vai trò cấu trúc

c)

vai trò điều tiết

d)

vai trò cấu tạo

29.

vai trò của nitơ trong cơ thể thực vật:

a)

Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

b)

Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzim, mở khí khổng.

c)

Là thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzim.

d)

Tham gia cấu tạo nên các phân tử protein, enzim, coenzim, axit nucleic, diệp lục, ATP…

30.

Vi khuẩn cộng sinh với rễ cây họ đậu có loại enzim nào sau đây để cố định đạm?

a)

Nitrongenaza

b)

Lipaza

c)

Saccaraza

d)

Amilaza

31.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về việc bón phân qua lá?

a)

Dung dịch phân bón phải có nồng độ ion khoáng thấp

b)

Bón lúc trời không mưa

c)

Bón lúc trời không nắng quá gắt

d)

Bón trước lúc trời mưa để nước mưa đưa phân xuống đất

32.

Quá trình nitrat hóa là quá trình chuyển hóa nào

a)

NO3- thành NH4+

b)

NO3- thành NO2-

c)

NH4+ thành NO3-

d)

NO2- thành NO3-

33.

Tại sao khi trồng cây họ đậu thì người nông dân không cần bón phân đạm?

a)

Vì trong nốt sần có loài vi khuẩn cố định nitơ, chúng có khả năng biến đổi nitơ tự do thành dạng nitơ cây hấp thụ được.

b)

Vì trong nốt sần có loài vi khuẩn phản nitrat hóa, chúng có khả năng biến đổi nitơ tự do thành dạng nitơ cây hấp thụ được.

c)

Vì trong nốt sần có loài vi khuẩn phản nitrat hóa, chúng có khả năng biến đổi nitơ hòa tan thành dạng nitơ không hòa tan cây hấp thụ được.

d)

Vì trong nốt sần có loài vi khuẩn cố định nitơ, chúng có khả năng biến đổi nitơ hòa tan thành dạng nitơ không hòa tan cây hấp thụ được.

34.

Sản phẩm của pha sáng gồm:

a)

A. ATP, NADPH VÀ O2.

b)

B. ATP, NADPH VÀ CO2.

c)

C. ATP, NADP+ VÀ O2.

d)

D. ATP, NADPH.

35.

Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

a)

A. quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2.

b)

B. quá trình khử CO2.

c)

C. quá trình quang phân li nước.

d)

D. sự biến đổi trạng thái của diệp lục.

36.

Pha tối sử dụng sản phẩm nào của pha tối

a)

O2.

b)

CO2..

c)

ATP, NADPH.

d)

CH2O

37.

Ở thực vật CAM, khí khổng:

a)

A. đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm.

b)

B. chỉ mở ra khi hoàng hôn.

c)

C. chỉ đóng vào giữa trưa.

d)

D. đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày.

38.

Những sắc tố dưới đây được gọi là sắc tố phụ là:

a)

Xantôphyl và carôten                                                                    

b)

Clorophyl b, xantôphyl và phicôxianin

c)

Carôten, xantôphyl, và clorophyl                                           

d)

Phicôeritrin, phicôxianin và carôten

39.

Câu 1: Lá cây có màu xanh lục vì?

a)

Diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

b)

Diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

c)

Nhóm sắc tố phụ (carôtenôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

d)

Các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ.

40.

Bào quan nào tham gia quang hợp ở thực vật?

a)

A. Lục lạp.

b)

B. Lá.

c)

C. Ti thể.

d)

D. Ti thể và lục lạp

41.

Câu 3: Sản phẩm chủ yếu được tạo ra từ quá trình quang hợp là

a)

Cacbohidrat.

b)

Prôtêin.

c)

Axit nuclêic.

d)

Lipit.

42.

Câu 4: Cấu tạo ngoài nào của lá thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng?

a)

A. Có cuống lá.

b)

B. Có diện tích bề mặt lớn.

c)

C. Phiến lá mỏng.

d)

D. Các khí khổng tập trung ở mặt dưới,

43.

Câu 5: Đặc điểm hình thái của lá giúp CO2 khuếch tán vào lá là trong lớp biểu bì lá

a)

có khí khổng.

b)

có hệ gân lá.

c)

có lục lạp.

d)

diện tích bề mặt lớn.

44.

Câu 7: Trong các phát biểu sau :

1. Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.

2. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho Y học.

3. Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới.

4. Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển.

5. Điều hòa không khí.

Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.

Câu 10. Ngoài cây xanh, dạng sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp ?

a)

Vi khuẩn chứa diệp lục và tảo

b)

Nấm

c)

Động vật

d)

Vi khuẩn lưu huỳnh

46.

Câu 12. Sản phẩm của quá trình quang hợp là:

a)

CO2 , H2O

b)

C6H12O6, O2

c)

O2, H2O

d)

CO2 , H2O, năng lượng ánh sáng

47.

Câu 13: Quang hợp là quá trình

a)

Biến đổi năng lượng mặt trời thành năng lượng hoá học.

b)

Biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp.

c)

Tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ (CO2, H2O) với sự tham gia của ánh sáng và diệp lục.

d)

Biến đổi các chất phức tạp thành các chất đơn giản.

48.

Nhóm thực vật C3 được phân bố:

a)

A. hầu khắp mọi nơi trên Trái Đất.

b)

B. ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

c)

C. ở vùng nhiệt đới.

d)

D. ở vùng sa mạc.

49.

Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

a)

A. quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2.

b)

B. quá trình khử CO2.

c)

C. quá trình quang phân li nước.

d)

D. sự biến đổi trạng thái của diệp lục.

50.

Thực vật C4 được phân bố:

a)

A. rộng rãi trên Trái Đất, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

b)

B. ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

c)

C. ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.

d)

D. ở vùng sa mạc.

51.

Câu 7. Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là:

a)

A. lúa, khoai, sắn, đậu.

b)

B. ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

c)

C. dứa, xương rồng, thuốc bỏng.

d)

D. lúa, khoai, sắn, đậu.

52.

Những cây thuộc nhóm thực vật C3 là:

a)

A. rau dền, ngô, các loại rau.

b)

B. mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

c)

C. dứa, xương rồng, thuốc bỏng.

d)

D. lúa, khoai, sắn, đậu.

53.

Pha sáng diễn ra trong lục lạp tại:

a)

A. chất nền.

b)

B. màng trong.

c)

C. màng ngoài.

d)

D. tilacôit.

54.

Ở thực vật CAM, khí khổng:

a)

A. đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm.

b)

B. chỉ mở ra khi hoàng hôn.

c)

C. chỉ đóng vào giữa trưa.

d)

D. đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày.

55.

Thực vật C4 ưu việt hơn thực vật C3 ở những điểm nào?

(điểm bão hòa ánh sáng: Là điểm của cường độ ánh sáng mà cường độ quang hợp đạt cực đại.)

a)

A. cường độ quan hợp cao hơn, điểm bão hòa ánh sáng thấp hơn.

b)

B. cường độ quan hợp cao hơn, điểm bão hòa ánh sáng cao hơn.

c)

C. nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước thấp hơn.

d)

D. cả B và C.

56.

Điểm bù ánh sáng là điểm mà tại đó

a)

cường độ quang hợp cân bằng với cường độ hô hấp

b)

cường độ quang hợp đạt cực đại

c)

cường độ quang hợp đạt cực tiểu

d)

cường độ quang hợp tăng tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng

57.

Khi tăng cường độ ánh sáng để cường độ quang hợp đạt cực đại gọi là

a)

điểm bù ánh sáng

b)

điểm bão hòa ánh sáng

c)

điểm bù CO2

d)

điểm bão hòa CO2

58.

Các tia sáng đỏ kích thích quá trình tổng hợp

a)

axit amin

b)

protein

c)

cacbohidrat

d)

axit nucleic

59.

Quang hợp chỉ xẩy ra tại miền ánh sáng

a)

đỏ

b)

xanh tím

c)

lục

d)

cam

60.

Điểm bù CO2 là

a)

nồng độ CO2 để cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp

b)

nồng độ CO2 để cường độ quang hợp đạt cao nhất

c)

nồng độ CO2 để cường độ quang hợp đạt thấp nhất

d)

nồng độ CO2 để cường độ quang hợp cao hơn cường độ hô hấp

61.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về nồng độ CO2 ảnh hưởng đến quang hợp?

a)

Nồng độ CO2 trong không khí (0,03%) là thích hợp với quá trình quang hợp

b)

Nồng độ CO2 thấp nhất mà cây quang hợp được là 0.008-0,01%

c)

Nồng độ CO2 để cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp gọi là điểm bù CO2

d)

Nồng độ CO2 để cường độ qung hợp đạt thấp nhất gọi là điểm bão hòa CO2

62.

Khi nói về ảnh hưởng của ánh sáng đến quang hợp , nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Cây ưa bóng có điểm bù ánh sáng thấp hơn cây ưa sáng

b)

Buổi sáng sớm và buổi chiều, ánh sáng chứa nhiều tia đỏ

c)

Buổi trưa các tia sáng có bước sóng ngắn (xanh tím ) tăng

d)

Ánh sáng đơn sắc xanh tím có hiệu quả quang hợp cao hơn ánh sáng đơn sắc đỏ

63.

Năng suất sinh học là

a)

tổng lượng chất khô tích lũy mỗi ngày trên 1 ha gieo trồng

b)

tổng lượng chất khô tích lũy trong các cơ quan sinh dưỡng

c)

tổng lượng chất khô tích lũy trong cơ quan kinh tế

64.

Giai đoạn cố định CO2 theo chu trình C4 của thực vật CAM diễn ra vào

a)

buổi sáng

b)

buổi chiều

c)

ban ngày

d)

ban đêm

65.

Động vật nào dưới đây có dạ dày 1 ngăn?

a)

Thỏ

b)

Trâu

c)

d)

66.

Động vật nào dưới đây thuộc nhóm thú ăn thịt?

a)

Trâu

b)

Thỏ

c)

Cừu

d)

Hổ

67.

Động vật nào dưới đây có túi tiêu hóa?

a)

Thủy tức

b)

Trùng đế giày

c)

Người

d)

Chim

68.

Tiêu hóa là gì?

a)

là quá trình làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ

b)

là quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng, hình thành phân thải ra ngoài

c)

là quá trình biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng

d)

là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

69.

Hình thức tiêu hóa ở bên trong tế bào gọi là:

a)

tiêu hóa nội bào

b)

Tiêu hóa ngoại bào

c)

Không bào tiêu hóa

d)

ống tiêu hóa

70.

Enzim nào dưới đây có trong dạ dày ở người?

a)

Amilaza

b)

Xenlulaza

c)

Pepsin

d)

catalaza

71.

Động vật ăn thực vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn?

a)

A. Trâu, bò, cừu, dê.

b)

B.Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò

c)

C.Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê

d)

D.Ngựa, thỏ, chuột.

72.

Dạ dày ở động vật ăn thực vật nào chỉ có một ngăn?

a)

A. Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê

b)

B. Ngựa, thỏ, chuột

c)

C.Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò

d)

D.Trâu, bò, cừu, dê.

73.

Tại sao ruột của thú ăn thịt ngắn hơn ruột của thú ăn thực vật?

a)

Vì thức ăn của thú ăn thịt giàu các chất dinh dưỡng và khó tiêu hóa hơn.

b)

Vì thức ăn của thú ăn thịt nghèo các chất dinh dưỡng và dễ tiêu hóa hơn.

c)

Vì thức ăn của thú ăn thịt giàu các chất dinh dưỡng và dễ tiêu hóa hơn.

d)

Vì thức ăn của thú ăn thịt nghèo các chất dinh dưỡng và khó tiêu hóa hơn.

74.

Điều không đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người là

a)

A. Ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

b)

B.Ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

c)

C. Ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

d)

D. Ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

75.

Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra như thế nào?

a)

A.Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào

b)

B.Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào.

c)

C.Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào.

d)

D.Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào.

76.

Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự

a)

A.miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn

b)

B. miệng → ruột non→ thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn

c)

C. miệng →thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già→ hậu môn

d)

D.miệng → ruột non→ dạ dày→ hầu → ruột già→ hậu môn

77.

Động vật ăn thực vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn?

a)

A. Trâu, bò, cừu, dê.

b)

B.Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò

c)

C.Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê

d)

D.Ngựa, thỏ, chuột.

78.

Trình tự tiêu hóa đặc trưng của động vật nhai lại như thế nào?

a)

A. Biến đổi hóa học - Biến đổi cơ học - Biến đổi sinh học.

b)

B. Biến đổi cơ học - Biến đổi hóa học - Biến đổi sinh học.

c)

C. Biến đổi cơ học - Biến đổi sinh học - Biến đổi hóa học

d)

D. Biến đổi sinh học - Biến đổi cơ học - Biến đổi hóa học.

79.

Ở động vật có ống tiêu hóa

a)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

b)

thức ăn được tiêu hóa nội bào.

c)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

80.

Đặc điểm tiêu hóa ở thú ăn thịt là

a)

vừa nhai vừa xé nhỏ thức ăn.

b)

nhai thức ăn trước khi nuốt.

c)

dùng răng cắt, xé nhỏ thức ăn và nuốt.

d)

chỉ nuốt thức ăn sau khi nhai lại

81.

Đặc điểm nào sau đây có ở thú ăn thực vật?

a)

Dạ dày đơn to hoặc dạ dày 4 ngăn.

b)

Manh tràng không phát triển.

c)

Ruột ngắn.

d)

Răng nanh phát triển.

82.

Trong ống tiêu hóa của chó, quá trình tiêu hóa hóa học và hấp thụ các chất dinh dưỡng chủ yếu ở đâu?

a)

Thực quản.

b)

Ruột non.

c)

Ruột già.

d)

Dạ dày.

83.

Tại sao ruột của thú ăn thịt ngắn hơn ruột của thú ăn thực vật?

a)

Vì thức ăn của thú ăn thịt giàu các chất dinh dưỡng và khó tiêu hóa hơn.

b)

Vì thức ăn của thú ăn thịt nghèo các chất dinh dưỡng và dễ tiêu hóa hơn.

c)

Vì thức ăn của thú ăn thịt giàu các chất dinh dưỡng và dễ tiêu hóa hơn.

d)

Vì thức ăn của thú ăn thịt nghèo các chất dinh dưỡng và khó tiêu hóa hơn.

84.

Đặc điểm nào sau đây không có ở cơ quan tiêu hóa của thú ăn thịt?

a)

Dạ dày đơn.

b)

Răng nanh phát triển.

c)

Ruột ngắn.

d)

Manh tràng phát triển.

85.

Dạ dày ở động vật ăn thịt có đặc điểm?

a)

Đơn, to.

b)

Đơn, nhỏ.

c)

4 ngăn to.

d)

4 ngăn nhỏ.

86.

Bề mặt trao đổi khí là

a)

bộ phận của cơ thể cho O2 và Co2 khuếch tán qua.

b)

bộ phận vận chuyển khí trong cơ thể.

c)

bộ phận tạo ra năng lượng từ quá trình hô hấp.

d)

bộ phận thực hiện quá trình oxy hóa của tế bào.

87.

Điều không đúng với về bề mặt trao đổi khí ở động vật là

a)

có sự lưu thông tạo ra sự cân bằng về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

b)

có sự lưu thông tạo ra sự chênh lệch về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

c)

bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt, giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán quá

d)

bề mặt trao đổi khí rộng, có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp

88.

Côn trùng hô hấp

a)

bằng hệ thống ống khí

b)

bằng mang

c)

bằng phổi

d)

qua bề mặt cơ thể

89.

Điều không đúng với đặc điểm của giun đất thích ứng với sự trao đổi khí là

a)

da luôn ẩm giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua

b)

dưới da có nhiều mao mạch và có sắc tố hô hấp

c)

hô hấp qua hệ thống ống khí

d)

bề mặt trao đổi khí rộng

90.

Phổi có những đặc điểm nào của bề mặt trao đổi khí?

a)

Diện tích bề mặt lớn

b)

Mỏng và luôn ẩm ướt

c)

Có rất nhiều mao mạch, có sắc tố hô hấp

d)

Dày và luôn ẩm ướt

e)

Có sự lưu thông khí

91.

Hệ thống ống khí của côn trùng là bề mặt trao đổi khí vì

a)

hệ thống ống phân nhiều nhánh nhỏ

b)

tiếp xúc với từng tế bào của cơ thể

c)

có sự thông khí với bên ngoài

d)

bề mặt ẩm ướt

92.

Tôi là một hệ thống buồng rỗng với các van làm nhiệm vụ như một cái bơm vừa hút vừa đẩy. Tôi đang ở trong chính cơ thể bạn. Tôi là ai?

a)

Phổi

b)

Gan

c)

Tim

d)

Dạ dày

93.

Đây là hệ cơ quan nào trong cơ thể người?

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ thần kinh

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ vận động

94.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Thân mềm và chân khớp

b)

Thân mềm và bò sát

c)

Chân khớp và lưỡng cư

d)

Lưỡng cư và bò sát

95.

Diễn biến của hệ tuần hoàn kín diễn ra như thế nào?

a)

Tim -> Động Mạch ->Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Tim.

b)

Tim -> Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Động Mạch -> Tim.

c)

Tim -> Mao mạch -> Động Mạch -> Tĩnh mạch -> Tim.

d)

Tim -> Động Mạch -> Mao mạch -> Tĩnh mạch -> Tim.

96.

Máu trao đổi chất với tế bào qua thành

a)

tĩnh mạch và mao mạch

b)

mao mạch

c)

động mạch và mao mạch

d)

động mạch và tĩnh mạch

97.

Động vật sau đây có kiểu hệ tuần hoàn gì?

a)

Chưa có hệ tuần hoàn

b)

Hệ tuần hoàn hở

c)

Hệ tuần hoàn kín đơn

d)

Hệ tuần hoàn kín kép

98.

Ưu điểm của hệ tuần hoàn kín kép so với hệ tuần hoàn kín đơn là

a)

Lượng máu nhiều hơn

b)

Tim co bóp tống máu 2 lần nên áp lực máu cao, tốc độ máu lớn hơn

c)

Có phổi nên hô hấp hiệu quả, thu nhiều oxi

d)

Các chất dinh dưỡng trong máu được trao đổi trực tiếp với tế bào nên hấp thụ nhanh hơn

99.

Hệ tuần hoàn được cấu tạo chủ yếu bởi các bộ phận nào sau đây?

a)

Dịch tuần hoàn, Tim và Hệ mạch

b)

Tim, Động Mạch, Tĩnh Mạch

c)

Tim và hệ mạch

d)

Máu và hệ mạch

100.

Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở như thế nào?

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn, tốc độ máu chảy cao.

b)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

c)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.

d)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.

101.

Động vật nào sau đây tim có 3 ngăn?

a)

b)

Ếch

c)

Bò sát

d)

Chim

102.

Đặc điểm của hệ tuần hoàn hở là

a)

máu chảy dưới áp lực cao và tốc độ nhanh.

b)

máu chảy dưới áp lực thấp và tốc độ chậm.

c)

áp lực máu được duy trì nhờ tính đàn hồi của thành mạch.

d)

khả năng điều hòa tuần hoàn máu nhanh.

103.

Thành phần của hệ mạch gồm:

a)

động mạch và mao mạch.

b)

tĩnh mạch và mao mạch.

c)

động mạch và tĩnh mạch.

d)

động mạch, tĩnh mạch và mao mạch.

104.

Các nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?

a)

Thủy tức, giun tròn, giun đốt.

b)

Sứa, giun dẹp, sâu bọ.

c)

Cá, lưỡng cư, giáp xác

d)

Lưỡng cư, bò sát, giun đốt.

105.

Điểm khác nhau giữa hệ tuần hoàn ở người và hệ tuần hoàn ở cá là

a)

ở cá, máu được oxy hóa khi qua mao mạch mang.

b)

người có 2 vòng tuần hoàn còn cá chỉ có một vòng tuần hoàn.

c)

các ngăn tim ở người gọi là các tâm nhĩ và tâm thất.

d)

người có hệ tuần hoàn kín, cá có hệ tuần hoàn hở.

106.

Cấu tạo hệ tuần hoàn hở gồm:

a)

tim, động mạch, khoang cơ thể, tĩnh mạch.

b)

động mạch, tĩnh mạch.

c)

hệ mạch.

d)

tim, động mạch, mao mạch, tĩnh mạch.

107.

Hệ tuần hoàn hở thích hợp với động vật có đặc điểm

a)

có kích thước nhỏ, ưa hoạt động.

b)

có kích thước nhỏ, ít hoạt động.

c)

có kích thước lớn, ưa hoạt động.

d)

có kích thước lớn, ưa hoạt động kém.

108.

Hệ tuần hoàn đơn có đặc điểm

a)

máu được bơm với áp lực thấp nên vận tốc máu chảy chậm.

b)

máu được bơm với áp lực cao nên vận tốc máu chảy nhanh.

c)

máu được bơm với áp lực trung bình nên vận tốc máu chảy nhanh.

d)

máu được bơm với áp lực vừa phải nên vận tốc máu chảy nhanh.

109.

Hệ tuần hoàn kép có đặc điểm

a)

máu được bơm với áp lực thấp nên vận tốc máu chảy chậm.

b)

máu được bơm với áp lực cao nên vận tốc máu chảy nhanh.

c)

máu được bơm với áp lực trung bình nên vận tốc máu chảy nhanh.

d)

máu được bơm với áp lực vừa phải nên vận tốc máu chảy nhanh.

110.

Chu kì hoạt động của tim kéo dài

a)

0,6s

b)

0,7s

c)

0,8s

d)

0,9s

111.

Phổi có vai trò gì?

a)

Dẫn khí vào và ra

b)

Sưởi ấm không khí

c)

Trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường

d)

Làm ẩm không khí

112.

Hô hấp là quá trình không ngừng cung cấp.....cho các tế bào của cơ thể và loại........do các tế bào thải ra khỏi cơ thể.

a)

Khí Oxi và Khí Cacbonic

b)

Khí Cacbonic và Khí Oxi

c)

Khí Oxi và Khí Nitơ

d)

Khí Cacbonic và Khí Nitơ

113.

Huyết áp cao nhất trong .... và máu chảy chậm nhất trong ....

a)

các tĩnh mạch ... các mao mạch.

b)

các động mạch .... các mao mạch.

c)

các tĩnh mạch ... các động mạch.

d)

các mao mạch ... các động mạch.

114.

Một người có huyết áp 125/80.

Con số 125 chỉ ... và con số 80 chỉ ...

a)

huyết áp trong tâm thất trái ... huyết áp trong tâm thất phải

b)

huyết áp động mạch ... nhịp tim.

c)

huyết áp trong kì co tim ... huyết áp trong kì giãn tim

d)

huyết áp trong các động mạch ... huyết áp trong các tĩnh mạch

115.

Nếu lấy tim làm điểm bắt đầu, thì máu sẽ đi như thế nào trong hệ tuần hoàn?

a)

Từ tim vào động mạch chủ đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch chủ để về tim.

b)

Từ tim vào động mạch phổi đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch chủ để về tim.

c)

Từ tim vào động mạch chủ đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch phổi để về tim.

d)

Từ tim vào động mạch phổi đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch phổi để về tim

116.

Huyết áp là:

a)

Lực co bóp của tâm thất tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.

b)

Lực co bóp của tâm nhĩ tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.

c)

Lực co bóp của tim tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.

d)

Lực co bóp của tim tống nhận máu từ tĩnh mạch tạo nên huyết áp của mạch.

117.

Vì sao ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não?

a)

Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

b)

Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

c)

Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

d)

Vì thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

118.

Trong một phút, so sánh tim voi và tim người thì tim nào đập nhiều nhịp hơn?

a)

Voi

b)

Người

119.

Trong một phút, so sánh tim chuột và tim người thì tim nào đập nhiều nhịp hơn?

a)

Chuột

b)

Người

120.

Vận tốc máu là

a)

tốc độ máu chảy trong một giây.

b)

tốc độ máu chảy trong một phút.

c)

tốc độ máu chảy trong một giờ.

d)

tốc độ máu chảy trong một ngày.

121.

Trật tự đúng về cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích

b)

Bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích

c)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích

d)

Bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích

122.

Cân bằng nội môi là hoạt động:

a)

Duy trì cân bằng lượng đường glucozo trong máu

b)

Duy trì cân bằng nhiệt độ của cơ thể

c)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể

d)

Duy trì cân bằng áp suất thẩm thấu của máu

123.

Bộ phận thực hiện cơ chế cân bằng nội môi là:

a)

hệ thần kinh và tuyến nội tuyến

b)

các cơ quan dinh dưỡng như thận, gan, mạch máu,...

c)

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

d)

cơ và tuyến

124.

Khi lượng nước trong cơ thể giảm thì sẽ dẫn đến hiện tượng nào sau đây?

a)

Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp giảm

b)

Áp suất thẩm thấu và huyết áp tăng

c)

Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp tăng

d)

Áp suất thẩm thấu và huyết áp giảm

125.

Liên hệ ngược xảy ra khi

a)

điều kiện lý hóa ở môi trường trong sau khi được điều chỉnh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích

b)

điều kiện lý hóa ở môi trường trong trước khi được điều chỉnh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích

c)

sự trả lời của bộ phận thực hiện làm biến đổi các điều kiện lý hóa ở môi trường trong

d)

điều kiện lý hóa ở môi trường trong trở về bình thường trước khi được điều chỉnh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích

126.

Khi nói về cơ chế điều hòa cân bằng nội môi, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

1.Hệ hô hấp giúp duy trì độ pH

2.Hệ thần kinh có vai trò điều chỉnh huyết áp

3.Hệ tiết niệu tham gia điều hòa pH máu

4.Trong 3 hệ đệm điều chỉnh pH thì hệ đệm protein là mạnh nhất, có khả năng điều chỉnh được cả tính axit và bazo

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

127.

Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết

b)

các cơ quan như thận, gan, phổi, tim, mạch máu…

c)

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

d)

cơ quan sinh sản

128.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho cơ thể có cảm giác khát nước?

a)

Do áp suất thẩm thấu trong máu tăng

b)

Do áp suất thẩm thấu trong máu giảm

c)

Do độ pH của máu giảm

d)

Do nồng độ glucozo trong máu giảm

129.

Khi hàm lượng glucozơ trong máu tăng, cơ chế điều hòa diễn ra theo trật tự

a)

tuyến tụy → insulin → gan và tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm

b)

gan → insulin → tuyến tụy và tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm

c)

gan → tuyến tụy và tế bào cơ thể → insulin → glucozơ trong máu giảm

d)

tuyến tụy → insulin → gan → tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm

130.

Hoocmon insulin có tác dụng chuyển hóa glucose, làm giảm glucose trong máu bằng cách nào sau đây?

a)

Tăng đào thải glucozo theo đường bài tiết

b)

Tích lũy glucozo dưới dạng tinh bột để tránh sự khuếch tán ra khỏi tế bào

c)

Tổng hợp thêm các kênh vận chuyển glucozo trên màng tế bào ở cơ quan dự trữ làm tế bào tăng hấp thụ glucozo

d)

Tăng cường hoạt động của các kênh protein vận chuyển glucozo trên màng tế bào ở cơ quan dự trữ làm tế bào tăng hấp thu glucozo

131.

Hệ đệm bicacbonat (NaHCO3/Na2CO3) có vai trò nào sau đây?

a)

Duy trì cân bằng lượng đường glucozo trong máu

b)

Duy trì cân bằng nhiệt độ cơ thể

c)

Duy trì cân bằng độ pH của máu

d)

Duy trì cân bằng áp suất thẩm thấu của máu

132.

Bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

b)

trung ương thần kinh

c)

nội tiết

d)

các cơ quan thận, gan, phổi, tim, mạch máu,…

133.

Khi nói về vai trò của gan, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tiết ra các hoocmon để điều hòa cơ thể

b)

Khử các chất độc hại cho cơ thể

c)

Điều chỉnh nồng độ glucozo trong máu

d)

Sản xuất protein huyết tương (fibrinogen, các gobulin và anbumin)

134.

Chức năng của bộ phận thực hiện cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

điều khiển hoạt động của các cơ quan bằng cách gửi đi các tín hiệu thần kinh hoặc hoocmôn

b)

làm tăng hay giảm hoạt động trong cơ thể để đưa môi trường trong về trạng thái cân bằng và ổn định

c)

tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thành xung thần kinh

d)

tác động vào các bộ phận kích thích dựa trên tín hiệu thần kinh và hoocmôn

135.

Trật tự đúng về cơ chế duy trì huyết áp là:

a)

huyết áp bình thường → thụ thể áp lực mạch máu → trung khu điều hòa tim mạch ở hành não → tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn → huyết áp tăng cao → thụ thể áp lực ở mạch máu

b)

huyết áp tăng cao → trung khu điều hòa tim mạch ở hành não → thụ thể áp lực mạch máu → tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn → huyết áp bình thường → thụ thể áp lực ở mạch máu

c)

huyết áp tăng cao → thụ thể áp lực mạch máu → trung khu điều hòa tim mạch ở hành não → tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn → huyết áp bình thường→ thụ thể áp lực ở mạch máu

d)

huyết áp tăng cao → thụ thể áp lực mạch máu → trung khu điều hòa tim mạch ở hành não → thụ thể áp lực ở mạch máu→ tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn → huyết áp bình thường

136.

Khi lượng nước trong cơ thể giảm thì sẽ dẫn đến hiện tượng nào sau đây?

a)

Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp giảm

b)

Áp suất thẩm thấu và huyết áp tăng

c)

Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp tăng

d)

Áp suất thẩm thấu và huyết áp giảm

137.

Hệ đệm mạnh nhất là:

a)

Hệ đệm biocacbonat: H2CO3/NaHCO3

b)

Hệ đệm proteinat

c)

Hệ đệm photphat: NaH2PO4/ NaHPO4

d)

Hệ đệm nitrat.

138.

Vận tốc máu chảy nhanh nhất là ở?

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

139.

Vận tốc máu chảy chậm nhất là ở?

a)

Động mạch

b)

Mao mạch

c)

Tĩnh mạch

140.

Cấu tạo của tim người gồm mấy ngăn?

a)

1 ngăn

b)

2 ngăn

c)

3 ngăn

d)

4 ngăn

141.

Tim co chu kì, mỗi chu kì gồm mấy pha:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

142.

Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài

a)

0,1 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây

b)

0,8 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây

c)

0,12 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây

d)

0,6 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây

143.

Nhịp tim của người bình thường là bao nhiêu?

a)

95 lần/ phút.

b)

85 lần/ phút.

c)

75 lần/ phút.

d)

65 lần/ phút.

144.

Một chu kì hoạt động của tim bao gồm các pha theo thứ tự nào sau đây?

a)

Pha co tâm nhĩ -> pha dãn chung -> pha co tâm thất.

b)

Pha co tâm nhĩ -> pha co tâm thất -> pha dãn chung.

c)

Pha co tâm thất -> pha co tâm nhĩ -> pha dãn chung.

d)

Pha dãn chung -> pha co tâm thất -> pha co tâm nhĩ. Pha dãn chung -> pha co tâm thất -> pha co tâm nhĩ.

145.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào?

a)

Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → Bó his → Mạng Puôckin

b)

Nút nhĩ thất → hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → Bó his → Mạng Puôckin

c)

Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → mạng Puôckin → bó His

d)

Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin

146.

Trong một chu kì tim, tâm thất luôn co sau tâm nhĩ. Nguyên nhân là vì:

a)

Đợi máu từ tâm nhĩ đổ xuống để tống máu vào động mạch

b)

Thành tâm thất dày hơn nên co chậm hơn

c)

Hoạt động của hệ dẫn truyền tim

d)

Các tĩnh mạch đổ máu về tâm nhĩ gây co tâm nhĩ trước

147.

Một người sống ở vùng núi cao và một người sống ở đồng bằng cùng thi đấu thể thao ở vùng đồng bằng. Khi nói về hoạt động của tim, phổi của người này khi đang thi đấu, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hoạt động của tim, phổi hai người này đều tăng mạnh

b)

Hoạt động của tim, phổi của hai người đều giảm mạnh

c)

Người sống ở vùng cao có nhịp tim và tần số hô hấp thấp hơn người sống ở vùng đồng bằng

d)

Người sống ở vùng đồng bằng có nhịp tim và tần số hô hấp thấp hơn người sống ở vùng cao

148.

Tôi là một hệ thống buồng rỗng với các van làm nhiệm vụ như một cái bơm vừa hút vừa đẩy. Tôi đang ở trong chính cơ thể bạn. Tôi là ai?

a)

Phổi

b)

Gan

c)

Tim

d)

Dạ dày

149.

Thứ tự nào dưới đây đúng với chu kỳ hoạt động của tim?

a)

Pha co tâm thất → pha dãn chung → pha co tâm nhĩ

b)

Pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ → pha dãn chung

c)

Pha co tâm nhĩ → pha co tâm thất → pha dãn chung

d)

Pha co tâm nhĩ → pha dãn chung → pha co tâm thất

150.

Chức năng của hệ tuần hoàn là

a)

vận chuyển các chất dinh dưỡng từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho hoạt động sống của cơ thể.

b)

vận chuyển CO2.

c)

vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho hoạt động sống của cơ thể.

d)

vận chuyển O2.