Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 8 HK1

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động đều là chuyển động

a)

Có độ lớn vận tốc không thay đổi trong quá trình chuyển động

b)

Có hướng chuyển động không đổi trong quá trình chuyển động

c)

có độ lớn vận tốc tăng dần trong quá trình chuyển động

d)

có hướng chuyển động thay đổi liên tục trong quá trình chuyển động

2.

Dạng chuyển động của quả dừa rơi từ trên cây xuống là:

a)

chuyển động cong

b)

chuyển động thẳng

c)

chuyển động tròn

d)

vừa chuyển động cong vừa chuyển động tròn

3.

Hãy chọn những cụm từ, theo đúng thứ tự , để hoàn thành câu sau: Để biểu diễn một vec tơ lực, ta dùng một ... có ... là điểm mà lực tác dụng lên vật, có .... là phương và chiều của lực và có ... biểu diễn cho độ lớn của lực theo một tỉ xích cho trước.

a)

đoạn thẳng, điểm đặt, độ dài, phương và chiều

b)

độ dài , gốc, mũi tên, phương và chiều

c)

mũi tên, gốc, chiều và phương, độ dài

d)

mũi tên, gốc, phương và chiều, độ dài

4.

Trường hợp nào dưới đây, lực ma sát có hại?

a)

Ma sát làm nóng và làm mòn những bộ phận chuyển động của máy móc

b)

Dùng tay không rất khó mở nắp lọ bị kẹt

c)

Trời mưa, trên đường nhựa đi xe đạp dễ bị ngã

d)

Dùng sức nắm chặt một chai xì dầu, chai xì dầu mới không bị rơi

5.

Một xe máy đi từ Hà Nội về thị trấn Vân Đình hết 1 giờ 30 phút. Biết vận tốc trung bình của xe máy này là 30 km/h. Xe đã đi quãng đường dài bao nhiêu ?

a)

15 km

b)

20 km

c)

30 km

d)

45 km

6.

Một vật chuyển động càng nhanh khi

a)

quãng đường vật đi được trong 1 s càng lớn

b)

thời gian vật chuyển động càng ngắn

c)

tốc độ chuyển động của vật càng lớn

d)

quãng đường vật đi được càng lớn

7.

Áp lực là

a)

lực ép có phương song song với bề mặt bị ép

b)

lực ép có phương vuông góc với bề mặt bị ép

c)

lực ép có phương hợp với bề mặt bị ép một góc bất kì

d)

lực ép có phương trùng với bề mặt bị ép

8.

Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào

a)

điểm đặt của áp lực

b)

phương của áp lực

c)

chiều của áp lực

d)

độ lớn của áp lực và diện tích bề mặt bị ép

9.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của áp suất?

a)

Pa

b)

N/m2

c)

N

d)

N/cm2

10.

Công thức tính áp suất p do áp lực F tác dụng lên diện tích bị ép S là

a)

p= F/S

b)

p= F.S

c)

p= F2/S

d)

p = F2. S

11.

Hiện tượng nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra?

a)

Quả bóng bàn bị bẹp thả vào trong nước nóng sẽ phồng nên như cũ

b)

Săm xe đạp bơm căng để ngoài trời nắng có thể bị nổ

c)

Dùng một ống nhựa nhỏ có thể hút nước từ cốc nước vào miệng

d)

Thổi hơi vào quả bóng bay, quả bóng bay sẽ phồng lên

12.

Lực đẩy Acsimet phụ thuộc vào các yếu tố

a)

Trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

b)

Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của vật

c)

Trọng lượng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

d)

Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

13.

Trong các câu sau câu nào đúng?

a)

Lực đẩy Acsimet cùng chiều với trọng lực

b)

Lực đẩy Acsimet tác dụng theo mọi phương vì chất lỏng gây áp suất theo mọi phương

c)

Lực đẩy Acsimet có điểm đặt ở vật

d)

Lực đẩy Acsimet luôn có độ lớn bằng trọng lượng của vật

14.

Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Lực đẩy Acsimet

b)

Lực đẩy Ác simet và lực ma sát

c)

Trọng lực

d)

Trọng lực và lực đẩy Acsimet

15.

Lực đẩy Acsimet tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng:

a)

trọng lượng của vật

b)

trọng lượng của chất lỏng

c)

trọng lượng phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

d)

trọng lượng của phần vật nằm dưới mặt chất lỏng

16.

Chọn phát biểu sai:

a)

Chất lỏng gây nên áp suất tác dụng theo phương nằm ngang

b)

Chất lỏng gây nên áp suất theo phương thắng đứng, hướng từ dưới lên trên

c)

Chất lỏng gây nên áp suất tác dụng theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật trong lòng chất lỏng

d)

Chất lỏng chỉ gây ra áp suất tác dụng lên những điểm ở đáy bình chứa

17.

Với d là trọng lượng riêng của chất lỏng (N/m3) , h là độ sâu/ độ cao của cột chất lỏng tính tới điểm đang xét (m). Công thức tính áp suất do chất lỏng tác dụng lên điểm đang xét là

a)

p = d.h

b)

p = d/h

c)

p = h/d

d)

p = d.h2

18.

Áp suất do chất lỏng tác dụng lên một điểm bên trong chất lỏng không phụ thuộc vào

a)

hình dàng lớp chất lỏng phía trên

b)

trọng lượng riêng lớp chất lỏng phía trên

c)

nhiệt độ lớp chất lỏng phía trên

d)

độ cao lớp chất lỏng phía trên

19.

Bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên có

a)

mực chất lỏng ở hai nhánh luôn có cùng độ cao

b)

thể tích chất lỏng ở hai nhánh luôn bằng nhau

c)

mực chất lỏng ở hai nhánh có thể khác nhau

d)

thể tích chất lỏng ở hai nhánh luôn khác nhau

20.

Khi một vật chìm trong chất lỏng thì

a)

độ lớn của lực đẩy Ac si met tác dụng lên vật bằng trọng lượng của vật

b)

độ lớn của lực đẩy Ac si met tác dụng lên vật lớn hơn trọng lượng của vật

c)

độ lớn của lực đẩy Ac si met tác dụng lên vật nhỏ hơn trọng lượng của vật

d)

độ lớn của lực đẩy Ac si met tác dụng lên vật lớn hơn trọng lượng của chất lỏng

21.

Độ lớn của lực đẩy Ác si met khi vật nổi trên mặt thoáng của chất lỏng được tính theo công thức FA = d. V, trong đó:

a)

d là trọng lượng riêng của chất lỏng, V là thể tích của toàn bộ vật

b)

d là trọng lượng riêng của vật, V là thể tích của phần vật chìm trong chất lỏng

c)

d là trọng lượng riêng của chất lỏng, V là thể tích của phần vật chìm trong chất lỏng

d)

d là trọng lượng riêng của vật , V là thể tích của toàn bộ vật

22.

Gọi p là trọng lượng của vật, FA là độ lớn của lực đẩy Ac si met tác dụng lên vật. Vật ở trạng thái lơ lửng trong chất lỏng khi

a)

p = FA

b)

p > FA

c)

p < FA

d)

p= 2 FA

23.

Hiện tượng nào sau đây không tuân theo nguyên tắc bình thông nhau?

a)

Nước chảy từ sông vào đồng rộng để tưới tiêu cho cây trồng.

b)

Khi ta nghiêng ấm, nước trong ấm sẽ chảy ra

c)

Hút nước từ ao hồ lên ruộng.

d)

Nước từ các ruộng bậc thang cao chảy xuống bậc dưới thấp hơn

24.

Vì sao càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm?

a)

Do độ dày của lớp khí quyển gây ra áp suất tại vị trí đó càng giảm.

b)

Do mật độ khí quyển càng giảm

c)

Do lực hút của trái đất lên các phân tử không khí càng giảm

d)

Do khối lượng của không khí tăng cao

25.

Lực đẩy Ác si mét không tác dụng lên vật nào dưới đây?

a)

Vật đang lơ lửng trong không khí

b)

Vật chìm lơ lửng trong chất lỏng

c)

Vật ở trong môi trường chân không

d)

Vật nổi trên mặt thoáng chất lỏng

26.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Khi xét chuyển động của vật, chỉ cần đo khoảng cách giữa vật và vật mốc.

b)

Khi khoảng cách giữa cách vật thay đổi, chắc chắn vật này đã chuyển động so với vật kia.

c)

Khi khoảng cách giữa vật và vật mốc không thay đổi, chưa chắc vật đã đứng yên.

d)

Khi vị trí của vật không thay đổi so với vật mốc, vật chắc chắn đứng yên so với vật mốc.

27.

Đơn vị của vận tốc phụ thuộc vào

a)

Đơn vị độ dài và đơn vị thời gian

b)

Đơn vị chiều dài

c)

Đơn vị thời gian

d)

Công thức tính vận tốc

28.

Phát biểu nào sau đây về véc tơ lực tác dụng lên 1 vật chuyển động là đúng ?

a)

Lực tác động có thể cùng phương hoặc khác phương chuyển động của vật.

b)

Phương của lực luôn trùng với phương chuyển động của vật

c)

Phương, chiều của lực luôn trùng với phương, chiều của chuyển động của vật.

d)

Phương của vật luôn khác phương của chuyển động của vật

29.

Lực nào giúp ta bê một thừng hàng mà không bị trượt khỏi tay ?

a)

Lực ma sát nghỉ

b)

Lực ma sát trượt

c)

Lực ma sát lăn

d)

Lực hút của Trái Đất

30.

Móng nhà phải xây rộng bản hơn tường nhà với mục đích

a)

tăng áp suất của nhà lên mặt đất

b)

giảm trọng lượng của nền nhà xuống mặt đất

c)

giảm áp suất của nhà tác dụng lên mặt đất

d)

tăng trọng lượng của tường xuống mặt đất

31.

Khi đoàn tàu đang chuyển động trên đoạn đường nằm ngang thì áp lực của đoàn tàu tác dụng lên đường ray có độ lớn bằng

a)

Trọng lượng của đầu tàu

b)

Lực kéo của đầu tàu tác dụng lên toa tàu

c)

Lực ma sát giữa tàu và đường ray

d)

trọng lượng của đoàn tàu

32.

Khi đóng đinh vào tường người ta thường đóng mũi đinh nhọn vào tường mà không đóng mũ ( tai) đinh vào . Vì

a)

đóng mũi đinh vào tường để làm tăng áp lực giúp đinh dễ vào sâu trong tường

b)

mũi đinh có diện tích nhỏ, với cùng áp lực thì có thể gây ra áp suất lớn nên đinh dễ đi vào sâu trong tường

c)

mũi đinh có diện tích lớn nên áp lực nhỏ vì vậy đinh khó vào hơn

d)

đóng đinh vào tường là do thói quen còn đóng đầu nào cũng được

33.

Khi nằm trên đệm mút ta thấy không bị đâu người như khi nằm trên phản gỗ vì

a)

áp lực do phản gỗ tác dụng lên thân người lớn hơn

b)

đệm mút mềm hơn phản gỗ nên áp suất tác dụng lên thân người lớn

c)

đệm mút dày hơn phản gỗ nên áp suất tác dụng lên thân người nhỏ

d)

đệm mút dễ bị biến dạng làm tăng diện tích tiếp xúc, do đó giảm áp suất tác dụng lên thân người

34.

Khi lặn sâu dưới nước, người thợ lặn nên mặc bộ quần áo lặn vì

a)

khi lặn sâu, lực cản của nước tác dụng lên người rất lớn

b)

khi lặn sâu, nhiệt độ của nước rất thấp

c)

khi lặn sâu, áp suất do nước tác dụng lên cơ thể người rất lớn .

d)

khi lặn sâu , áo lặn giúp cơ thể dễ dàng chuyển động trong nước

35.

Vì sao càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm?

a)

Do bề dày của khí quyển tính từ điểm đo áp suất càng giảm

b)

Do mật độ khí quyển càng giảm

c)

Do lực hút của Trái Đất lên các phân tử không khí càng giảm

d)

Do khối lượng của không khí tăng cao

36.

Một thỏi nhôm và một thỏi thép có thể tích bằng nhau cùng được nhúng chìm trong nước. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Thỏi nào nằm sâu hơn thì lực đẩy Ác si met tác dụng lên thỏi đó lớn hơn

b)

Thép có trọng lượng riêng lớn hơn nhôm nên thỏi thép chịu tác động của lực đẩy Ac si mét lớn hơn

c)

Hai thỏi nhôm và thép đều chịu tác dụng của lực đẩy Ac si met như nhau vì chùng cùng được nhúng trong nước như nhau

d)

Hai thỏi nhôm và thép đều chịu tác dụng của lực đẩy Ac si met như nhau vì chùng chiếm thể tích trong nước như nhau

37.

Móc một quả nặng vào lực , trong không khí lực kế chỉ 6.9N. Nhúng vật ngập hoàn toàn trong nước, lực kế chỉ 5.2N. Lực đẩy Ác si mét có giá trị là:

a)

6,9N

b)

5,2N

c)

1,7N

d)

12,1N

38.

Một quả cầu kim loại đặc ( có trọng lượng riêng dKL) sẽ lơ lửng trong chất lỏng ( có trọng lượng riêng d) khi

a)

d = dKL

b)

d > dKL

c)

d < dKL

d)

d= 5 dKL

39.

Khi thả cùng một vật vào trong nước và trong dầu mà nó đều nổi thì

a)

độ lớn của lực đẩy Ác si met trong nước lớn hơn trong dầu

b)

độ lớn của lực đẩy Ác si met tác dụng lên nó trong hai trường hợp bằng nhau

c)

chưa đủ dữ kiện để đưa ra nhận xét về độ lớn của lực đẩy Ác si mét trong hai trường hợp này

d)

độ lớn của lực đẩy Ac si met trong dầu lớn hơn trong nước

40.

Hai bình có tiết diện bằng nhau, bình thứ nhất chứa chất lỏng có trọng lượng riêng d1 , chiều cao h1, bình thứ hai chứa chất lỏng có trọng lượng riêng d2 = 1.5 d1, chiều cao h2 = 0,6 h1 . Nếu p1 là áp suất chất lỏng tác dụng lên đáy bình một, p2 là áp suất chất lỏng tác dụng lên đáy bình hai thì

a)

p2 = 0,9 p1

b)

p2 = p1

c)

p2 = 2,5 p1

d)

p2 = 0,4 p1

41.

Biết trọng lượng riêng trung bình của nước biển là 10300N/ m3. Áp suất của nước biển tác dụng lên thợ lặn ở độ sâu 42 m so với mực nước biển.

a)

432 600/ m3

b)

420 000/ m3

c)

43 200N/ m3

d)

42 000N/ m3

42.

Một bình hình trụ cao 1,2m. Người ta đổ nước vào bình sao cho mực nước cách miệng bình 20cm. Áp suất của nước sinh ra tại điểm cách đáy bình 15 cm là:

a)

12 000 N/m2

b)

8 500 N/m2

c)

1 500 N/m2

d)

2 000 N/m2

43.

Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển , tại thời điểm quan sát áp kế đặt ở ngoài vỏ tàu chỉ 824 000 N/m2 . Lúc sau, áp kế chỉ 1 287 500 N/m2 . Biết trọng lượng riêng trung bình của nước biển là 10300 N/m3 . Chọn phát biểu đúng

a)

Tàu nổi lên trên 125 m

b)

Tàu lặn xuống sâu thêm 45 m

c)

Tàu lặn xuống sâu thêm 125 m

d)

Tàu nổi lên trên 45m

44.

Một bình thông nhau chứa nước , người ta đổ thêm dầu ăn vào một nhánh sao cho mặt htoans ở hai nhánh chênh nhau 15mm. Biết trọng lượng riêng của nước là 10 000 N/m3 , của dầu ăn là 8 000 N/m3 Độ cao cột dầu đổ vào một nhánh của bình thông nhau là:

a)

15 mm

b)

15 mm

c)

60 mm

d)

75 mm

45.

Một quả cầu bừng sắt có thể tích 4 dm3 được nhúng chìm trong nước, biết khối lượng riêng của nước là 1000 kg / m3 . Thể tích của vật là

a)

30 cm3

b)

183 cm3

c)

213 cm3

d)

396 cm3

46.

Treo một vật có trọng lượng 20N vào một lực kế. Biết khối lượng riêng của vật là D1 = 1 600 kg/m3 , khối lượng riêng của nước là D2 = 1 000 kg/m3 . Số chỉ của lực kế khi vật được nhúng ngập trong nước như hình dưới đây là:

a)

12,5 N

b)

7,5 N

c)

20 N

d)

32,5 N

47.

Ba quả cầu có cùng thể tiwcsh: quả cầu 1 làm bằng nhôm, quả cầu 2 làm bằng đồng , quả cầu 3 làm bằng sắt. Nhúng chìm cả 3 quả cầu vào trong nước. Lực đẩy Ac si mét tác dụng lên các quả cầu lần lượt là: F 1A, F 2A, F 3A thì

a)

F 1A = F 2A = F 3A

b)

F 1A > F 2A > F 3A

c)

F 3A > F 2A > F 1A

d)

F 2A > F 3A > F 1A

48.

Cho vật có khối lượng 6,7 kg và thể tích là 0,07m3 , vật nổi trân mặt thoáng của chất lỏng có trọng lượng riêng 10 000 N/m3 . Độ lớn của lực đẩy Ac si met tác dụng lên vật lừ

a)

670 N

b)

700 N

c)

70 N

d)

67 N

49.

Vật có dạng hình hộp chữ nhật có kích thước dài 0,2m ; rộng 0,1 m; cao 0,25 m. Vật chìm một nửa thể tích của nó trong nước. Biết trọng lượng riêng của nước là 10 000 N/m3 . Trọng lượng của vật là

a)

50 N

b)

100 N

c)

25 N

d)

125 N

50.

Thả một khối gỗ có dạng hình lập phương cạnh 10 cm, trọng lượng riêng 8 000 N/m3 vào nước. BIết trọng lượng riêng của nước là 10 000 N/ m3 .Thể tích phần gỗ chìm trong chìm nước là

a)

8 m3

b)

8.10-4m3

c)

8.10-3m3

d)

8.10-2m3

51.

Thả một vật hình trụ đặc có thể tích 20 cm3 vào thủy ngân, người ta đo được phần nổi lên trên có thể tích V1 = 8,53 cm3 . Biết trọng lượng riêng của thủy ngân là 136 000 N/m3 . Trọng lượng riêng của vật đó là

a)

78 000 N/m3

b)

8 000 N/m3

c)

27 000 N/m3

d)

84 000 N/m3