Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐỀ 885, 877 p2

Total questions: 11

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Đạo hàm của hàm số  

y=ln⁡(1−x2)y=\ln\left(1-x^2\right)  là

a)

−2x2−1\frac{-2}{x^2-1}  

b)

1x2−1\frac{1}{x^2-1}  

c)

−2xx2−1\frac{-2x}{x^2-1}  

d)

2xx2−1\frac{2x}{x^2-1}  

2.

Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số  

y=x2−3x+2x2−4.y=\frac{x^2-3x+2}{x^2-4}.  

a)

1

b)

3

c)

0

d)

2

3.

 Cho hàm số 

y=x3+3x2−9x+1y=x^3+3x^2-9x+1  Giá trị lớn nhất  M  và giá trị nhỏ nhất  m  của hàm số trên đoạn  [0 ; 4]  là:

a)

A.  M=28 ; m=-4 .

b)

B.  M=28 ; m=1 .

c)

C.  M=77 ; m=1 .

d)

D.  M=77 ; m=-4 .

4.

Thể tích của khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng  a  là

a)

A.a326.A.\frac{a^3\sqrt{2}}{6}.  

b)

B.a322B.\frac{a^3\sqrt{2}}{2}  

c)

C.a323.C.\frac{a^3\sqrt{2}}{3}.  

d)

D.a3.D.a^3.  

5.

Tìm tập xác định  D  của hàm số 

y=(x2−x−2)−3.y=\left(x^2-x-2\right)^{-3}.  

a)

A.D=(0;+∞)A.D=(0;+\infty)  

b)

B.D=RB.D=\mathbf{R}  

c)

C.D=(−∞;−1)∪(2;+∞)C.D=(-\infty;-1)\cup(2;+\infty)  

d)

D.D=R\{−1;2}D.D=\mathbf{R}\backslash\left\{-1;2\right\}  

6.

Tìm nghiệm của phương trình 

3x+3x+1=2x+2.3^x+3^{x+1}=2^{x+2}.  

a)

1

b)

B.x=log⁡23.B.x=\log_23.  

c)

C.x=0.C.x=0.  

d)

D.x=23.D.x=\frac{2}{3}.  

7.

Cho đường cong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án dươi đây. Hỏi đó là hàm số nào?

a)

A.y=2x−1x+1A.y=\frac{2x-1}{x+1}  

b)

B.y=2x+1x−1B.y=\frac{2x+1}{x-1}  

c)

C.y=2x−2x−1C.y=\frac{2x-2}{x-1}  

d)

D.y=2x+3x+1D.y=\frac{2x+3}{x+1}  

8.

Cho  a  và  b  là hai số thực dương thỏa mãn  

a3b2=32a^3b^2=32  Giá trị của  

3log⁡2a+2log⁡2b3\log_2a+2\log_2b  

a)

5

b)

32

c)

4

d)

2

9.

Gọi  M, N  lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số  

y=x3−3x2+1y=x^3-3x^2+1  trên  [1 ; 2] .  Khi đó tồng  M+N  bằng.

a)

-4

b)

0

c)

2

d)

-2

10.

Giá trị nhỏ nhất của hàm số  

f(x)=(x2−2)e2xf(x)=\left(x^2-2\right)e^{2x}  trên đoạn  [-1 ; 2]  bằng:

a)

A.−2e2A.-2e^2  

b)

  B.2e4B.2e^4  

c)

C.2e2C.2e^2  

d)

D.−e2D.-e^2  

11.

Tồng tất cả các nghiệm của phương trình  

log⁡5(25x−3.5x+15)=x+1\log_5\left(25^x-3.5^x+15\right)=x+1  là

a)

A.1+log⁡53log⁡53A.\frac{1+\log_53}{\log_53}  

b)

B.1+log⁡35log⁡35.B.\frac{1+\log_35}{\log_35}.  

c)

C.1−log⁡35log⁡35C.\frac{1-\log_35}{\log_35}  

d)

D. 8 .