Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH * - ÔN THI HKI

Total questions: 30

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

36: Động vật nào dưới đây ở giai đoạn trưởng thành giúp thụ phấn cho hoa, nhưng trong giai đoạn sâu non lại gây hại cây trồng?

(a)  

2.

37: Dấu hiệu quan trọng nhất để phân biệt ngành Chân khớp với các ngành động vật khác là

a)

A. Cơ thể phân đốt.

b)

B. Phát triển qua lột xác.

c)

C. Các phần phụ phân đốt và khớp động với nhau.

d)

D. Lớp vỏ ngoài bằng kitin.

3.

38: Giáp xác gây hại gì đến đời sống con người và các động vật khác?

a)

A. Truyền bệnh giun sán.

b)

B. Kí sinh ở da và mang cá, gây chết cá hàng loạt.

c)

C. Làm giảm tốc độ tàu thuyền, cản trở giao thông đường biển.

d)

D. Tất cả đều đúng.

4.

39: Trong số những chân khớp dưới đây, có bao nhiêu loài có giá trị thực phẩm?

      1. Tôm hùm      2. Cua nhện

      3. Tôm sú      4. Ve sầu

Số ý đúng là

(a)  

5.

40: Vỏ của một số thân mềm có ý nghĩa thực tiễn như thế nào?.

4 lines
6.

41: Bộ phận nào dưới đây giúp nhện hô hấp ?

(a)  

7.

42: Phát biểu nào sau đây khi nói về ý nghĩa thực tiễn của ngành Thân mềm là sai?

a)

A. Là vật chủ trung gian truyền bệnh sốt xuất huyết.

b)

B. Làm sạch môi trường nước.

c)

C. Có giá trị về mặt địa chất.

d)

D. Làm thức ăn cho các động vật khác.

8.

43: Ngoài vai trò làm sạch môi trường nước thì trai còn mang lợi ích gì?

a)

A.Có ý nghĩa về mặt nghiên cứu sinh thái

b)

B.Tạo ngọc trai làm đồ trang sức.

c)

C.Tạo vẻ đẹp cho môi trường.

d)

D.Làm môi trường sống phong phú, đa dạng.

9.

44: Cơ thể giun đất có màu phớt hồng, tại sao?

a)

A.Do có nhiều mạch máu tập trung gần sát da của giun.

b)

B.Do da của giun màu phớt hồng.

c)

C.Do các tơ ở chi bên nhiều và có màu phớt hồng.

d)

D. Do cấu tạo cơ thể giun đặc biệt.

10.

45:  Loài giun nào gây ra bệnh chân voi ở người?

(a)  

11.

46: Để xâm nhập vào cơ thể vật chủ thì ấu trùng giun đũa phải có vật chủ trung gian nào không?

a)

A. Không có vật chủ trung gian ấu trùng nằm trong trứng xâm nhập thẳng vào thức ăn qua đường tiêu

hoá.

b)

B. Cua, ốc là vật chủ trung gian.

c)

C. Ruồi và muỗi.

d)

D. Không có đáp án nào kể trên là đúng cả.

12.

47: Người ta khai thác san hô với mục đích là gì?

a)

A.Làm đồ trang trí, trang sức, làm thực phẩm.

b)

B. Làm thực phẩm, làm vôi trong xây dựng.

c)

C. Để tránh cản trở lưu thông cho tàu thuyền.

d)

D. Chế tạo vôi trong xây dựng, làm đồ trang sức, trang trí.

13.

48: Động vật thuộc ngành ruột khoang nào thường được sử dụng chế biến một số loại thức ăn cho con người chúng ta ?

(a)  

14.

49: Tại sao khi chúng ta bắt những động vật thuộc ngành ruột khoang ta phải sử dụng găng tay cao su, vợt, kéo nẹp ?

a)

A.Vì cơ thể chúng rất trơn và khó cầm nắm.

b)

B.Vì các tua miệng của chúng có tế bào gai độc.

c)

C.Để cho dễ dàng bắt chúng.

d)

D. Vì cơ thể chúng quá nhỏ.

15.

50: Điểm giống nhau giữa sứa, hải quì và san hô là gì?

a)

A.Sống ở nước ngọt.

b)

B.Có lỗ miệng nằm ở phía trên cơ thể.

c)

C. Sống tự do.

d)

D. Đều có tế bào gai nằm trên các tua miệng để bắt mồi và tự vệ.

16.

51: Động vật nguyên sinh nào sau đây có cả 2 hình thức sinh sản vô tính và hữu tính (tiếp hợp):



(a)  

17.

52: Loài ruột khoang nào sống ở nước ngọt ?

(a)  

18.

53. Với vai trò làm sạch môi trường nước của 1 số động vật nguyên sinh ( trùng roi, trùng giày, trùng

biến hình,..), dựa vào đâu chúng có vai trò này?

a)

A.Thức ăn của chúng là thực vật, tảo.

b)

B. Chúng sinh sản vô tính nhanh.

c)

C. Thức ăn của chúng là vụn hữu cơ, vi khuẩn.

d)

D.Số lượng cá thể rất lớn trong môi trường mà chúng sinh sống.

19.

54: Trong các biện pháp sau, biên pháp nào giúp chúng ta phòng tránh được bệnh kiết lị?

a)

A. Mắc màn khi đi ngủ.

b)

B. Diệt bọ gậy.

c)

C. Đậy kín các dụng cụ chứa nước.

d)

D. Ăn uống hợp vệ sinh.

20.

55: Trùng sốt rét ký sinh ở đâu trong cơ thể người ?

(a)  

21.

56: Nhóm nào dưới đây gồm toàn những động vật nguyên sinh không có chân giả?

a)

A. Trùng biến hình, trùng sốt rét.

b)

B. Trùng biến hình, trùng kiết lị.

c)

C. Trùng roi xanh, trùng biến hình.

d)

D. Trùng giày, trùng roi xanh.

22.

57: Giun đất không có răng, bộ phận nào trong ống tiêu hoá giúp giun đất nghiền nhỏ thức ăn?

(a)  

23.

58: Quá trình tiêu hoá hoá học diễn ra ở cơ quan nào của ống tiêu hoá của giun đất ( cơ quan đó tiết ra dịch tiêu hoá thức ăn) ?

(a)  

24.

59: Nhóm nào dưới đây gồm toàn những chân khớp có tập tính dự trữ thức ăn?

a)

A. Tôm sông, nhện, ve sầu.

b)

B. Kiến, nhện, tôm ở nhờ.

c)

C. Kiến, ong mật, nhện.

d)

D. Ong mật, tôm sông, tôm ở nhờ.

25.

60: Trong ngành Chân khớp, lớp nào có giá trị lớn về mặt thực phẩm cho con người?

(a)  

26.

61: Động vật nào dưới đây có tập tính chăn nuôi động vật khác?

a)

A. Kiến cắt lá

b)

. B. Ve sầu.

c)

C. Ong mật.

d)

D. Bọ ngựa.

27.

62: Tập tính nào dưới đây không có ở kiến?

a)

A. Đực cái nhận biết nhau bằng tín hiệu.

b)

B. Chăm sóc thế hệ sau.

c)

C. Chăn nuôi động vật khác.

d)

D. Dự trữ thức ăn.

28.

63: Loài sâu bọ nào dưới đây có lối sống xã hội?

                           

a)

A. Kiến

b)

B. Ong

c)

C. Mối

d)

D. Tất cả đều đúng.

29.

64: Phát biểu nào sau đây về muỗi vằn là đúng?

a)

A. Chỉ muỗi đực mới hút máu.

b)

B. Muỗi đực và muỗi cái đều hút máu.

c)

C. Chỉ muỗi cái mới hút máu.

d)

D. Muỗi đực và muỗi cái đều không hút máu.

30.

65: Nhóm nào dưới đây gồm toàn những sâu bọ sống ở môi trường nước?

a)

A. Ấu trùng ve sầu, bọ gậy, bọ rầy.

b)

B. Bọ vẽ, ấu trùng chuồn chuồn, bọ gậy.

c)

C. Bọ gậy, ấu trùng ve sầu, dế trũi.

d)

D. Ấu trùng chuồn chuồn, bọ gậy, bọ ngựa.