wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt lớp 4

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Tiếng “ươm” gồm có các bộ phận:

a)

Âm đầu và vần

b)

Vần và thanh

c)

Âm đầu, vần và thanh

2.

Trong các từ sau đây, từ nào có tiếng “nhân” có nghĩa là “lòng thương người”

a)

A. nhân loại

b)

B. nhân tài

c)

C. nhân từ

d)

D. nhân dân

3.

Dòng nào sau đây gồm toàn các từ láy

a)

A. nhỏ nhẹ, long lanh, tươi tắn, chênh vênh, thon thả

b)

B. mềm mại, thưa thớt, nhút nhát, lao xao, bập bùng

c)

C. róc rách, mập mạp, mềm mỏng, lung linh, nhảy nhót

4.

Điền từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:

“Lá lành đùm….”

(a)  

5.

Câu thành ngữ, tục ngữ nào sau đây nói về tính trung thực hoặc về lòng tự trọng?

a)

A. Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại lên hòn núi cao

b)

B. Hiền như bụt

c)

C. Đói cho sạch, rách cho thơm

6.

Tìm tính từ trong câu sau:

“Gió bắt đầu thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, đàn cò bay nhanh theo mây.”

a)

A. thổi mạnh, rơi nhiều, nhanh

b)

B. thổi mạnh, nhiều, bay nhanh

c)

C. thổi mạnh, rơi nhiều, bay nhanh

d)

D. mạnh, nhiều, nhanh

7.

Dấu ngoặc kép trong câu sau được dùng làm gì?

Mẹ nói: “Hôm nay trời chắc mưa to lắm đây.”

a)

A. Đánh dấu từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt

b)

B. Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

c)

C. Báo hiệu bộ phận đứng sau là phần giải thích cho bộ phận đứng trước

8.

Dấu hai chấm trong câu sau có tác dụng gì?

Đó là một buổi chiều mùa hạ tuyệt vời: có mây trắng xô đuổi trên cao; bầu trời xanh vời vợi, tiếng chim hót líu lo.

a)

A. Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

b)

B. Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời của nhân vật.

c)

C. Dẫn lời kể gián tiếp

9.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Hãy …………………….. lên, hỡi người chiến sĩ của đạo quân vĩ đại kia.

a)

A. can trường

b)

B. can đảm

c)

C. quả cảm

d)

D. bạo gan

10.

Đáp án nào có các tính từ chứa trong đoạn văn dưới đây :


Những buổi sáng vầng hồng le lói chiếu trên non sông, làng mạc, ruộng đồng . Chúng tôi ngồi im lặng lắng tai nghe tiếng thầy giảng trong giờ quốc sử.

a)

A. buổi sáng, le lói

b)

B. non sông, nghe

c)

C. hồng, im lặng

d)

D. giảng, quốc sử

11.

Ý nghĩa của từ "thám hiểm" là

a)

A. Dò xét, nghe ngóng để thu thập và nắm thông tin tình hình.

b)

B. Làm việc ở những nơi khó khăn, nguy hiểm.

c)

C. Thăm dò, tìm hiểu về nơi xa lạ, có thể nguy hiểm.

12.

Lời nói và cử chỉ của Dế Mèn thể hiện Dế Mèn là người như thế nào?

a)

Là người có tính khoe khoang trước kẻ yếu

b)

Là người thờ ơ, vô tình trước những người có hoàn cảnh khó khăn.

c)

Là người có tấm lòng hiệp nghĩa, biết thông cảm, bênh vực kẻ yếu.

d)

Là người gặp Nhà Trò bên tảng đá cuội

13.

Ý nghĩa của câu chuyện Dế Mèn bênh vực kẻ yếu :

a)

Dế Mèn có lòng thương người, biết bênh vực kẻ yếu.

b)

Ca ngợi Dế Mèn đã xóa bỏ áp bức bất công

c)

Ca ngợi hành động dũng cảm của Dế Mèn đã ra tay cứu vớt kẻ yếu

d)

Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, bênh vực kẻ yếu, xóa bỏ áo bức bất công.

14.

Câu tục ngữ sau đây có bao nhiêu tiếng

Bầu ơi thương lấy bí cùng

Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn.

a)

Gồm 10 tiếng

b)

Gồm 12 tiếng

c)

Gồm 14 tiếng

d)

Gồm 15 tiếng

15.

Từ nào là từ láy?

a)

thẳng thắn

b)

ngay thẳng

c)

ngay đơ

d)

thẳng đuột

16.

Từ nào không phải là từ ghép?

a)

chân thành

b)

chân thật

c)

chân tình

d)

thật thà

17.

Từ nào không phải là từ ghép?

a)

chân thành

b)

chân thật

c)

chân tình

d)

thật thà

18.

Từ láy xanh xao dùng để tả màu sắc của đối tượng nào?

a)

da người

b)

lá cây còn non

c)

lá cây đã già

d)

trời

19.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

Trang trọng

b)

Chân trọng

c)

Trân thành

20.

Từ nào dưới đây không phải là từ láy?

a)

học hành

b)

khó khăn

c)

vui vẻ

d)

đo đỏ