NEW
Font size
WorksheetsTỪ ĐỒNG NGHĨA
Total questions: 15
Worksheet time: 51mins
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “giá lạnh”?
Buốt lạnh
Buốt nhói
Nhói đau
Viêm mũi
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?
Núi non
Sông suối
Đất nước
Sông nước
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “khát khao”?
thèm thuồng
ước mong
chờ đợi
mong chờ
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?
Mất, hi sinh, sống, qua đời.
Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.
Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.
Mất, từ trần, tử, tồn tại.
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chờ đợi”?
ngóng trông, chờ mong, trông mong, mong chờ.
mong đợi, trông chờ, chờ đợi, mong muốn.
chờ đợi, trông đợi, chờ đợi, ước ao.
trông mong, chờ đợi, hi vọng, cầu nguyện.
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ"?
cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.
thông minh, khó khăn, chuyên cần, chịu.
cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.
cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.
Những cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?
trắng tinh - trắng tay
ngọt ngào - đắng cay
xa xăm - xa cách
to Large - macro
Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:
“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ
Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi! ”
(Tố Hữu)
Tổ quốc - hùng vĩ
Tổ quốc - giang sơn
Tổ quốc - anh hùng
Tổ quốc - thế kỷ
Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:
“Mình về với Bác đường
Thưa giùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người ”
(Tố Hữu)
mình - Việt Bắc
thưa - nhớ
Bác - Người
Lựa chọn hợp nhất tự động để điền vào chỗ trống trong câu văn sau:
“The hot boy scene at here .............., cây đứng ......................, không gian .............., not a small language. ”
im lìm - yên tĩnh - yên lặng
im lặng - im lìm - yên tĩnh
yên tĩnh - im lìm - lặng yên
im lìm - vắng lặng - yên tĩnh
Lựa chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:
"Cháu ........... hôm nay
Love Tổ quốc
Vì thuộc sở hữu làng xóm
Bà ơi, cũng vì bà
Vì tiếng gà cục tác
Ổ trứng hồng tuổi thơ "
(Tiếng gà trưa - Xuân Quỳnh)
chiến đấu
chiến trường
đấu tranh
tranh đấu
Điền "c" hay "k" vào chỗ trống và giải đố:
chân gần đầu
râu gần mắt
lưng ....òng..... o quắp
Mà nhảy rất hăng
(Đố là con gì?)
con gà
con cua
con tôm
con mực
Từ nào không đồng nghĩa với "to lớn" ?
vĩ đại
lớn
to kềnh
cao vút
Từ nào không đồng nghĩa với từ "học tập"?
học
học hành
học hỏi
rèn luyện
Từ nào đồng nghĩa với "vắng vẻ"?
hiu quạnh
lay lắt
hiu hiu
đơn côi
