wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 6: kt 15 hình học

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Những tứ giác nào dưới đây có hai đường chéo bằng nhau?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thoi

c)

Hình bình hành

d)

Hình thang cân

2.

Các hình ACDF và AEDB lần lượt là:

a)

hình chữ nhật và hình thoi

b)

hình vuông và hình thang cân

c)

hình vuông và hình bình hành

d)

hình chữ nhật và hình bình hành

3.

Trong các hình dưới đây, hình có dạng hình bình hành là:

a)
b)
c)
d)
4.

Trong các hình trên, hình nào là hình chữ nhật?

a)

1 và 2

b)

1 và 3

c)

1 và 4

d)

2 và 3

5.

Trong các khẳng định sau,khẳng định nào không đúng?

a)

Hình chữ nhật có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

b)

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau.

c)

Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.

d)

Hình chữ nhật có 4

góc bằng nhau.

6.

Đồ vật này có dạng hình gì?

a)
b)
c)
d)
7.

Có bao nhiêu hình tam giác?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Có bao nhiêu hình vuông?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

9.

Hình vuông ABCD có:

a)

AC = AB = BC = CD

b)

AB = BD = DC = AD

c)

CA = AB = BD = DC

d)

AB = BC = CD = AD

10.

Các đặc điểm của hình chữ nhật

a)

Hai cạnh đối bằng nhau AB = CD; AD = BC

b)

Bốn góc ở 4 đỉnh là góc vuông

c)

Hai đường chéo bằng nhau

d)

Có OA = OD = AD

e)

Chu vi = (dài + rộng). 2

11.

Trong hình thoi có

a)

Bốn cạnh có độ dài khác nhau

b)

Hai đường chéo song song

c)

Hai đường chéo vuông góc

d)

Hai cạnh đối không bằng nhau

12.

Các đặc điểm của hình chữ nhật

a)

Hai cạnh đối bằng nhau AB = CD; AD = BC

b)

Bốn góc ở 4 đỉnh là góc vuông

c)

Hai đường chéo bằng nhau

d)

Có OA = OD = AD

e)

Chu vi = (dài + rộng). 2

13.

ông thức tính chu vi hình chữ nhật với chiều rộng a, chiều dài b là :

a)

P = a + b.2

b)

P = (a + b).2

c)

P = (a X b).2

d)

P = a.b + a + b

14.

Hình vuông cạnh a có chu vi là:

a)

P = a

b)

P = a.2

c)

P = a.3

d)

P = a.4

15.

Hình bình hành cạnh a, cạnh b và chiều cao có chu vi tính bằng công thức nào sau đây

a)

P = (a + b ) x 2

b)

P= a + b x 2

c)

P = a x 2 + b

d)

P = a x h

16.

Hình bình hành cạnh a, cạnh b và chiều cao có diện tích tính bằng công thức nào sau đây

a)

S = a x b

b)

S= a x a

c)

S = a x 2 + b

d)

S = a x h

17.

Diện tích hình thoi có độ dài 2 đường chéo là m và n là:

a)

S= m + n

b)

S= m.n

c)

S= m. 2 + n

d)

S= (m . n) : 2

18.
a)

AB = 7 cm; BC = 9 cm

b)

AB = 5 cm; BC = 10 cm

c)

AB = 5 cm; BC = 9 cm

d)

AB = 7 cm; BC = 10 cm

19.

Hình nào bị che mất?

a)
b)
20.

Hình nào bị che mất?

a)
b)
21.

Hình nào bị che mất?

a)
b)
22.

Hình nào bị che mất?

a)
b)
23.

Hình nào bị che mất?

a)
b)
24.

Hình bên có bao nhiêu trục đối xứng ?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

6

25.

Chữ nào không có trục đối xứng ?

a)

H

b)

I

c)

Z

d)

X

26.

Tam giác đều có mấy trục đối xứng ?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

27.

Trong các hình dưới đây, hình nào có nhiều trục đối xứng nhất?

a)
b)
c)
d)
28.

Hãy chọn câu đúng. Trục đối xứng của hình thang cân là:

a)

Đường thẳng đi qua trung điểm hai cạnh bên của hình thang cân

b)

Đường chéo của hình thang cân

c)

Đường thẳng vuông góc với hai đáy của hình thang cân

d)

Đường thẳng đi qua trung điểm hai đáy của hình thang cân

29.

Hãy chọn câu đúng?

a)

Tam giác đều có ba trục đối xứng

b)

Tam giác cân có hai trục đối xứng

c)

Hình tam giác có ba trục đối xứng

d)

Hình thang cân có hai trục đối xứng

30.

Cho hình vẽ. Hãy chọn câu đúng:

a)

Điểm đối xứng với A qua đường thẳng d là A.

b)

Điểm đối xứng với K qua đường thẳng d là K

c)

Điểm đối xứng với A qua đường thẳng d là K

d)

Điểm đối xứng với Q qua đường thẳng d là Q.

31.

Chọn khẳng định ĐÚNG:

a)

Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O là trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm đó.

b)

Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O là điểm nằm giữa đoạn thẳng nối hai điểm đó.

c)

Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O là điểm thuộc đoạn thẳng nối hai điểm đó.

32.

Các câu sau, câu nào SAI:

a)

Tâm đối xứng của một đường thẳng là điểm bất kì của đường thẳng đó.

b)

Trọng tâm của tam giác là tâm đối xứng của tam giác đó.

c)

Hai tam giác đối xứng với nhau qua một điểm thì có chu vi bằng nhau.

33.

Hình tròn có mấy tâm đối xứng:

a)

1

b)

0

c)

2

d)

vô số

34.

Hãy chọn câu sai:

a)

Điểm đối xứng với điểm M qua M cũng chính là điểm M.

b)

Hai điểm A và B gọi là đối xứng với nhau qua điểm O khi O là trung điểm của đoạn thẳng AB.

c)

Hình bình hành có một tâm đối xứng.

d)

Đoạn thẳng có hai tâm đối xứng.

35.

Hình lục giác đều có mấy trục đối xứng?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

36.

Hình nào trong các hình sau vừa có trục đối xứng, vừa có tâm đối xứng: Tam giác đều; hình vuông, hình bình hành, hình thang cân?

a)

Tam giác đều

b)

Hình vuông

c)

Hình bình hành

d)

Hình thang cân

37.

Hình nào trong các hình sau đây có tâm đối xứng nhưng không có trục đối xứng: Hình chữ nhật; Hình thang cân; hình bình hành, hình thoi?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thang cân

c)

Hình bình hành

d)

Hình thoi

38.

Hình nào dưới đây có 3 trục đối xứng?

a)
b)
c)
39.

Đường nét đứt nào biểu diễn đúng trục đối xứng của hình tương ứng?

a)
b)
c)
d)
40.

Có bao nhiêu chữ cái có trục đối xứng trong các chữ cái sau: N, V, A, D, T, H, Y?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

6

41.

Hình ảnh nào sau đây có trục đối xứng?

a)
b)
c)
d)