wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tiếng Việt

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ thích hợp với hình:

a)

vải thiều

b)

vải thìu

c)

vải thều

2.

Đố vui:

Trông xa tưởng là mèo

Lại gần hóa ra chim

Ban ngày ngủ lim dim

Ban đêm lùng bắt chuột

(Là con gì?)

a)

mèo

b)

cú mèo

c)

hổ

3.

Chọn hình ảnh thích hợp với từ: lâu đài

a)
b)
c)
4.

cái ...éo

a)

ch

b)

k

c)

q

d)

ch

5.

cái ...éo

a)

ch

b)

k

c)

q

d)

ch

6.

Âm gh/ngh/k được ghép với những âm nào?

a)

i

b)

e

c)

ê

d)

i,e,ê

7.

Tìm tiếng có chứa vần oach:

a)

thách thức

b)

bách hóa

c)

kế hoạch

d)

chanh leo

8.

Hãy sắp xếp các từ sau tạo thành câu hoàn chỉnh:

luyện tập/ Em/ thể thao/ ngày /mỗi

a)

Em luyện tập mỗi ngày thể thao

b)

thể thao mỗi ngày luyện tập

c)

Em luyện tập thể thao mỗi ngày

9.

Điền vần thích hợp vào chỗ trống:

Đêm giao thừa, cả nhà thức kh…... để xem bắn pháo hoa.

a)

uya

b)

uy

c)

ia

10.

Chú công nhân kh...… vác thùng hàng.

a)

uân

b)

uyên

c)

uyêt

11.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

gồ ghề

b)

ngộ nghĩnh

c)

thướt cẻ

d)

kéo co

12.

Tìm từ có tiếng chứa vần "uôc"?

a)

tuốt lúa

b)

buộc tóc

c)

cuộc đua

d)

con chuột

13.

Từ có tiếng chứa vần “ oe ”?

a)

A.leo trèo

b)

B. mèo con

c)

C. lóe sáng

d)

D. cái kéo

14.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống?

a/ …. đạp ( se / xe )

b/ nụ …. ( xen / sen )

a)

A. xe / sen

b)

B. se/ xen

c)

C. se / sen

d)

D. xe/ xen

15.

Từ nào là từ chỉ màu sắc?

a)

long lanh

b)

trong vắt

c)

xanh ngắt

d)

mênh mông

16.

Từ nào là từ chỉ màu sắc?

a)

long lanh

b)

trong vắt

c)

xanh ngắt

d)

mênh mông

17.

....à trống

a)

gh

b)

ng

c)

g

18.

V..... gạch đỏ

a)

iên

b)

iêng

c)

yên

d)

ên

19.

V..... gạch đỏ

a)

iên

b)

iêng

c)

yên

d)

ên

20.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

nấp lửng

b)

lấp lửng

c)

long lanh

d)

giận dỗi

21.

Từ ngữ nào chỉ người?

a)

Đôi dép

b)

Mèo

c)

Thợ mỏ

d)

Hộp bút

22.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

Rộn ràng

b)

Dọn dẹp

c)

Dì dào

d)

Giục giã

23.

Những từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động.

a)

đi

b)

nói

c)

ngồi

d)

cả ba đáp án

24.

Điền tiếp : Bê vàng đi tìm cỏ,..........

a)

lang thang quên đường về

b)

ngủ ở đấy

c)

về

d)

tất cả

25.

Những từ đặc điểm là từ nào duới đây ?

a)

béo

b)

gầy

c)

ngủ

d)

làm việc

26.
a)

la hét

b)

na hét

c)

la hát

27.

Chọn các từ viết SAI:

a)

đan qoạt

b)

quoát nạt

c)

hoạt hình

d)

sinh huạt

28.

Nhìn chúng em ...... lớp,

cô giáo ...... miệng cười.

a)

quoét / nhoẻn

b)

quét / nhoẻn

c)

quét / nhẻn

29.

Nhìn chúng em ...... lớp,

cô giáo ...... miệng cười.

a)

quoét / nhoẻn

b)

quét / nhoẻn

c)

quét / nhẻn

30.



(a)  

31.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

32.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Mái tóc của ông ............ như mây.

a)

tươi tắn

b)

vui vẻ

c)

hiền hậu

d)

bạc trắng

33.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Mái tóc của ông ............ như mây.

a)

tươi tắn

b)

vui vẻ

c)

hiền hậu

d)

bạc trắng

34.

Từ "kéo co" là từ chỉ gì?

a)

Từ chỉ sự vật.

b)

Từ chỉ hoạt động.

c)

Từ chỉ trạng thái.

d)

Từ chỉ đặc điểm

35.

Trong những câu sau, đâu là câu nêu đặc điểm?

a)

Bố em rất chăm chỉ.

b)

Em sẽ làm bài tập sau giờ học.

c)

Bà em là giáo viên.

d)

Bác Hoa đang tưới cây.

36.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

cái giếng

b)

cái giiếng

c)

cái rếng

d)

cái dếng

37.

Da cóc mà bọc bột lọc

bột lọc mà bọc hòn than.

Là quả gì?

a)

Quả vải

b)

Quả nhãn

c)

Quả bưởi

d)

Quả hồng

38.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

múa xòe

b)

múa sòe

c)

múa xoè

d)

múa soè

39.

Một đàn cò trắng phau phau

Ăn no tắm mát rủ nhau đi nằm.

Là cái gì?

a)
b)
c)
d)
40.

Trong những vần sau, vần nào có chứa âm đôi?

a)

oay

b)

ươc

c)

oai

d)

oăn

41.

Điền tiếng vào câu sau: Em đã...... thành bài cô giao.

a)

xong

b)

học

c)

hoàn

d)

muốn

42.

chọn đúng tên quả sau:

a)

quả soài

b)

quả sòai

c)

quả xoài

d)

quả xoaì

43.

Con gì đây?

a)

gà trống choai

b)

gà chống troai

c)

gà chống choai

d)

gà trống troai

44.

2 vần sau có điểm gì chung?

oan- oang

a)

đều có âm o

b)

đều có âm a

c)

đều có âm n

d)

đều có âm o và âm a

45.

Cô dạy bài học vần gồm những phần nào?

a)

đọc vần

b)

đọc từ

c)

đọc câu

d)

cả 3 đáp án trên

46.

Đoạn văn sau có mấy câu?

Ôi chao ! Chú chuồn chuồn nước mới đẹp làm sao ! Màu vàng trên lưng chú lấp lánh. Bốn cái cánh mỏng như giấy bóng.

a)

2 câu

b)

3 câu

c)

4 câu

47.

Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm.

L..... can nhà mình rất chắc chắn.

a)

an

b)

ang

c)

am

48.

Hình ảnh chỉ gì?

a)

cá vàng

b)

cá mập

c)

cá đuối

49.

Hình ảnh chỉ gì?

a)

hoa sen

b)

hoa hồng

c)

hoa mai

50.

Hình ảnh vẽ những ai?

a)

cô giáo

b)

cô bán hàng

c)

cô giáo và học sinh.

51.

Hình ảnh vẽ những ai?

a)

cô giáo

b)

cô bán hàng

c)

cô giáo và học sinh.

52.

Điền chữ c hoặc k vào chỗ chấm:

Cô giáo (a)   ể chuyện cho cả lớp nghe.

53.

Điền chữ c hoặc k vào chỗ chấm:

Cô giáo (a)   ể chuyện cho cả lớp nghe.

54.

Những chữ viết đúng là:

a)

ngoắc tay

b)

khuỷu tay

c)

chạy huỳnh huỵch

d)

cái bàng

e)

cái bàn

55.

Câu phù hợp với nội dung bức ảnh là:

a)

Mọi người đang đi dạo trong công viên.

b)

Gia đình em đang tập thể dục trong công viên.

c)

Gia đình em đang chạy bộ trong công viên.

56.

Trong câu : “ Con trâu ăn cỏ.” từ chỉ hoạt động là:

a)

con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

d)

trâu

57.

7. Những từ ngữ nào chỉ hoạt động?

a)

viết bài

b)

quyển sách

c)

cánh đồng lúa chín

d)

quần áo

58.

Từ chỉ hoạt động là:

a)

cầu lông

b)

bảng

c)

chuyền bóng

d)

sợi dây

59.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai làm gì?

a)

Em nhặt rau giúp mẹ.

b)

Bạn Mai là học sinh giỏi lớp em.

c)

Em Nụ rất dễ thương.

60.

Câu "Chim sơn ca hót ríu rít.” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây?

a)

Mẫu câu: Ai là gì?

b)

Mẫu câu: Ai làm gì?

c)

Mẫu câu: Ai thế nào?

61.

Từ nào sau đây là từ chỉ con người?

a)

Nhảy múa

b)

Vui chơi

c)

Y tá

d)

ngôi nhà

62.

Tìm từ trái nghĩa với: nghịch ngợm

a)

chăm chỉ

b)

ngoan ngoãn

c)

vui vẻ

d)

đùa giỡn