Font size
Worksheetspresent continuous
Total questions: 32
Worksheet time: 18mins
They ______ _______________ an ice cream
is eating
are eat
is eat
are eating
I___learning English.
are
is
am
Thời Hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh có tên là:
Present continuous
Present simple
________she __________(make) a puppet now?
Is - make
Is - making
Is - makes
Does - make
We ______________(plant) trees at the moment.
is planting
am planting
are planting
planting
_________they watching a video?
- Yes, they ______
(a)
Shh! The baby __________.
is sleeping
sleeps
sleeping
slept
Is she dancing?
No, she is running
Yes, she is dancing
She is cooking
they are sleeping
Are they cooking the dinner?
Yes, they are cooking
No, they are sleeping
I'm not sure
No, they are dancing
________ your friends ____________ (play) AT THE MOMENT?
Do / play
Does / play
Is / playing
Are / playing
Hãy viết câu sau sang Tiếng Anh:
"Anh ấy đang lướt sóng "
(a)
Hãy viết câu sau sang tiếng Anh:
"Tôi đang ăn kem"
(a)
Hãy thêm _ing vào động từ sau:
"run"
(a)
Hãy thêm _ing vào động từ sau:
"buy"
(a)
Hãy thêm _ing vào động từ sau:
"watch"
(a)
Hãy thêm _ing vào động từ sau:
"ride"
(a)
Hãy đặt câu hỏi:
"Có phải anh ấy đang chụp hình không?"
(a)
Hãy trả lời câu hỏi sau:
"Is he eating a sandwich?"
(a)
Hãy trả lời câu hỏi sau:
"Is he playing soccer?"
(a)
Hãy viết tính từ miêu tả chiếc cầu trong hình:
(a)
Hãy viết tính từ miêu tả cây cầu trong hình:
(a)
Hãy viết tính từ miêu tả bãi biễn trong hình:
(a)
Hãy viết tính từ miêu tả bãi biễn trong hình:
(a)
Hãy chọn đáp án chỉ có danh từ số ít:
boys /girl/ a cat
zebra/ monkeys/ a lizard
kangaroo/ a spider/ horse
two penguins/ camel/ crocodile
nhìn hình và viết từ đúng
(a)
what is this?
penguin
zebra
monkey
nhìn hình và viết từ đúng
(a)
nhìn hình và viết từ đúng
(a)
what is this?
monkey
camel
zebra
nhìn hình và viết từ đúng
(a)
nhìn hình và viết từ đúng
(a)
nhìn hình và viết từ đúng
(a)
