wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

present continuous

Total questions: 32

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

They ______ _______________ an ice cream

a)

is eating

b)

are eat

c)

is eat

d)

are eating

2.

I___learning English.

a)

are

b)

is

c)

am

3.

Thời Hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh có tên là:

a)

Present continuous

b)

Present simple

4.

________she __________(make) a puppet now?

a)

Is - make

b)

Is - making

c)

Is - makes

d)

Does - make

5.

We ______________(plant) trees at the moment.

a)

is planting

b)

am planting

c)

are planting

d)

planting

6.

_________they watching a video?

- Yes, they ______

(a)  

7.

Shh! The baby __________.

a)

is sleeping

b)

sleeps

c)

sleeping

d)

slept

8.

Is she dancing?

a)

No, she is running

b)

Yes, she is dancing

c)

She is cooking

d)

they are sleeping

9.

Are they cooking the dinner?

a)

Yes, they are cooking

b)

No, they are sleeping

c)

I'm not sure

d)

No, they are dancing

10.

________ your friends ____________ (play) AT THE MOMENT?

a)

Do / play

b)

Does / play

c)

Is / playing

d)

Are / playing

11.

Hãy viết câu sau sang Tiếng Anh:

"Anh ấy đang lướt sóng "

(a)  

12.

Hãy viết câu sau sang tiếng Anh:

"Tôi đang ăn kem"

(a)  

13.

Hãy thêm _ing vào động từ sau:

"run"

(a)  

14.

Hãy thêm _ing vào động từ sau:

"buy"

(a)  

15.

Hãy thêm _ing vào động từ sau:

"watch"

(a)  

16.

Hãy thêm _ing vào động từ sau:

"ride"

(a)  

17.

Hãy đặt câu hỏi:

"Có phải anh ấy đang chụp hình không?"

(a)  

18.

Hãy trả lời câu hỏi sau:

"Is he eating a sandwich?"

(a)  

19.

Hãy trả lời câu hỏi sau:

"Is he playing soccer?"

(a)  

20.

Hãy viết tính từ miêu tả chiếc cầu trong hình:

(a)  

21.

Hãy viết tính từ miêu tả cây cầu trong hình:

(a)  

22.

Hãy viết tính từ miêu tả bãi biễn trong hình:

(a)  

23.

Hãy viết tính từ miêu tả bãi biễn trong hình:

(a)  

24.

Hãy chọn đáp án chỉ có danh từ số ít:

a)

boys /girl/ a cat

b)

zebra/ monkeys/ a lizard

c)

kangaroo/ a spider/ horse

d)

two penguins/ camel/ crocodile

25.

nhìn hình và viết từ đúng

(a)  

26.

what is this?

a)

penguin

b)

zebra

c)

monkey

27.

nhìn hình và viết từ đúng

(a)  

28.

nhìn hình và viết từ đúng

(a)  

29.

what is this?

a)

monkey

b)

camel

c)

zebra

30.

nhìn hình và viết từ đúng

(a)  

31.

nhìn hình và viết từ đúng

(a)  

32.

nhìn hình và viết từ đúng

(a)