wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Happy test

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Dòng nào sau đây chỉ có từ láy?

a)

che chở, thanh thản, mát mẻ, sẵn sàng.

b)

tóc trắng, thanh thản, mát mẻ, sẵn sàng.

c)

che chở, thuở vườn, mát mẻ, sẵn sàng.

d)

che chở, thanh thản, âu yếm, sẵn sàng.

2.

cây sồi cất tiếng hỏi:

- Anh sậy ơi, sao anh nhỏ bé, yếu ớt thế kia mà không bị bão thổi đổ?

Dấu hai chấm trong câu trên có tác dụng gì?

a)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời giải thích

b)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là phần trích dẫn.

c)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật

d)

Báo hiệu việc liệt kê sau nó.

3.

Câu: “Cây sồi bị bão thổi bật gốc, đổ xuống sông”

Có mấy danh từ?

a)

3 danh từ là cây sồi, bão, gốc

b)

4 danh từ là cây sồi, bão, gốc,sông

c)

2 danh từ là cây sồi, bão

4.

Trong câu Vua ngắt quả táo từ nào không phải là danh từ?

a)

vua

b)

ngắt

c)

quả táo

5.

Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì?

“Tôi cất tiếng hỏi lớn:

- Ai đứng chóp ba bọn này? Ra đây ta nói chuyện”

a)

Để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

Báo hiệu một sự liệt kê

d)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói trực tiếp của nhân vật

6.

Từ “khôn khéo” là:

a)

Từ đơn

b)

Từ ghép

c)

Từ láy

d)

Từ đặc biệt

7.

Từ “Ngoan ngoãn” là loại từ:

a)

Từ ghép tổng hợp

b)

Từ ghép phân loại

c)

Từ láy cả âm và vần

d)

Từ láy âm

8.

Tiếng “nhân” trong từ nào dưới đây có nghĩa là người?

a)

Nhân tài

b)

nhân từ

c)

nhân ái

d)

nhân hậu

9.

Từ ngữ nào trái nghĩa với từ “đoàn kết”?

a)

Hoà bình

b)

Chia rẽ

c)

Thương yêu

d)

chia sẻ

10.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bạn Hải rất thông minh.

b)

Bác gà trống bước chầm chậm trong sân.

c)

Chú sư tử thật oai vệ.

d)

Bông hoa thơm ngát khoe sắc trong vườn.

11.

Chủ ngữ trong câu: "Trong rừng, chim chóc hót véo von." là :

a)

Trong rừng

b)

chim

c)

chim chóc

d)

hót véo von.

12.

Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì? dùng để chỉ gì?

a)

Chỉ sự vật (người, con vật, hay đồ vật, cây cối được nhân hoá)

b)

Chỉ hoạt động

c)

Chỉ đặc điểm, tính chất

13.

Xác định chủ ngữ trong câu sau:

Bên kia đường, những chú công an đang phát khẩu trang miễn phí cho người dân.

(a)  

14.

Vị ngữ trong câu: "Hoa mai lặng lẽ hé nụ, mỉm cười chào xuân mới." là:

a)

Hoa mai lặng lẽ

b)

Hoa mai lặng lẽ hé nụ

c)

Lặng lẽ hé nụ, mỉm cười

d)

Lặng lẽ hé nụ, mỉm cười chào xuân mới

15.

Chủ ngữ trong câu kể "Ai làm gì?" trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Ai (cái gì, con gì) ?

b)

con gì?

c)

cái gì?

d)

Ai

16.

Câu nào là câu kể Ai là gì?

a)

Bé Huy viết thư cho bố.

b)

Bé Minh là học sinh giỏi.

c)

Bé Khánh rất dễ thương.

17.

Tìm chủ ngữ trong câu kể Ai là gì sau:

Ông Năm là dân ngụ cư của làng này.

a)

Ông

b)

Ông Năm

c)

Ông Năm là

d)

Ông Năm là dân ngụ cư

18.

Câu kể Ai là gì? sau đây dùng với mục đích gì?

Cá voi xanh là loại động vật có vú sống ở các đại dương.

a)

Nhận định

b)

Giới thiệu

c)

Miêu tả

d)

Liệt kê

19.

Trong các câu sau, câu nào được cấu tạo theo kiểu câu kể Ai thế nào?

a)

Vải thiều là một loại trái cây ngon.

b)

Vị vải thiều ngọt sắc như mật ong.

c)

Những chú chim chào mào đang bay sà xuống vườn vải thiều sai trĩu quả.

20.

Chủ ngữ trong câu: "Cây lá, đất trời bừng sức sống sau mùa đông lạnh giá." là:

(a)  

21.

Trong câu: "Ruột dưa hấu đỏ mịn.", bộ phận nào là vị ngữ?

(a)  

22.

Câu nào dưới đây là câu kể Ai thế nào?:

a)

Mặt trời lấp ló sau rặng tre.

b)

Chim hót líu lo trên cành.

c)

Chúng em rảo bước tới trường.

d)

Con đường làng quanh co như dải lụa đào.

23.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

24.

Đâu từ từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Tiếp tục

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Rì rào

25.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?

a)

vắng lặng

b)

nhanh nhảu

c)

chậm chạp

d)

xinh xắn

26.

Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu

Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban

Tìm nơi bờ biển sóng tràn

Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa

(Theo Nguyễn Đức Mậu)

a)

Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển

b)

Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban

c)

Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng

d)

Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa

27.

Có mấy từ láy trong hai câu thơ sau?

Thuyền ta lướt nhẹ trên Ba Bể

Trên cả mây trời, trên núi xanh

Mây trắng bồng bềnh trôi lặng lẽ

Mái chèo khua bóng núi rung rinh.

(Theo Hoàng Trung Thông)

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ