wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Revision-Câu hỏi đuôi 2

Total questions: 23

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Trong mệnh đề trước dấu phẩy có các từ phủ định: seldom, hardly, scarcely, barely, never, no, none, neither, thì câu hỏi đuôi với ở dạng gì?

a)

khẳng định

b)

phủ định

2.

Chủ ngữ là các đại từ anyone, anybody, no one, nobody, someone, somebody, everyone, everybody, none of, neither of, thì câu hỏi đuôi phải có _________.

a)

they

b)

it

3.

Chủ ngữ là nothing, anything, something, everything, that, this, thì câu hỏi đuôi phải có ________

a)

they

b)

it

4.

Mệnh đề trước dấu phẩy có cấu trúc: used to V, thì câu hỏi đuôi là gì?

a)

usedn't it

b)

didn't + S

5.

Mệnh đề trước dấu phẩy có cấu trúc: had better + V, thì câu hỏi đuôi là gì?

a)

wouldn't + S?

b)

hadn't + S?

6.

Mệnh đề trước dấu phẩy có cấu trúc:

would rather ('d rather) + V, thì câu hỏi đuôi là gì?

a)

hadn't + S?

b)

wouldn't + S?

7.

Mệnh đề trước dấu phẩy có cấu trúc:

had better ('d better)+ V, thì câu hỏi đuôi là gì?

a)

hadn't + S?

b)

wouldn't +S?

8.

Mệnh đề trước dấu phẩy có dạng I AM, thì câu hỏi đuôi là gì?

a)

am not I?

b)

aren't I?

9.

Mệnh đề trước dấu phẩy có dạng I AM NOT, thì câu hỏi đuôi là gì?

a)

Am I?

b)

are I?

10.

Mệnh đề trước dấu phẩy là cấu trúc wish – I WISH, thì câu hỏi đuôi là gì?

a)

do I

b)

may I?

11.

Chủ từ là ONE, thì dùng gì ở câu hỏi đuôi?

a)

you/one

b)

it/they

12.

Câu hỏi đuôi ở câu cảm thán:

What + (an/a) + adj + N, __________?

How + adj/adv + S + V/be, _________?

thì câu hỏi đuôi ở dạng như thế nào?

a)

Lấy danh từ trong câu đổi thành đại từ it, they, I và trợ động từ dùng is, am, are

b)

Lấy danh từ trong câu đổi thành đại từ one, you và trợ động từ dùng is, am, are

13.

Mệnh đề trước dấu phẩy có must chỉ sự cấm đoán

Thì câu hỏi đuôi có chứa từ gì?

a)

must + S?

b)

needn't +S?

14.

– Let trong câu rủ (let’s + V) thì câu hỏi đuôi như nào?

a)

shall we?

b)

will you

15.

Những câu nào sử dụng MAY I làm câu hỏi đuôi?

a)

Mệnh đề trước dấu phẩy có must

b)

Mệnh đề trước dấu phẩy là cấu trúc wish – I WISH

c)

Let trong câu xin phép (let us/let me use this bike)

16.

Nếu mệnh đề trước dấu phẩy có OUGHT TO thì câu hỏi đuôi chứa từ gì?

a)

should/shouldn't + S?

b)

ought/oughtn't + S?

17.

V/Don’t V đứng đầu câu thì câu hỏi đuôi dùng cái gì?

a)

will you?

b)

may I?

18.

Những trường hợp nào thì dùng câu hỏi đuôi là WILL YOU?

a)

V và Don't V đứng đầu câu

b)

Let trong câu xin phép (let us/let me use it)

c)

Let trong câu đề nghị giúp người khác (let me help you)

d)

S + won't + V + O, ______?

19.

Trong mệnh đề trước dấu phẩy có chứa TRẠNG TỪ PHỦ ĐỊNH (harldy, never, ...), đại từ bất định phủ định (no one, nothing, nobody, ...) thì câu hỏi đuôi ở dạng gì?

a)

khẳng định

b)

phủ định

20.

Mệnh đề trước dấu phẩy có chứa: S + had to + V

thì câu hỏi đuôi có chứa cái gì?

a)

didn't + V?

b)

hadn't + V?

21.

Mệnh đề trước dấu phẩy có chứa: S + had PP+ V

thì câu hỏi đuôi có chứa cái gì?

a)

hadn't + S?

b)

didn't + S?

22.

Mệnh đề trước dấu phẩy có chứa: S + has/have PP+ V

thì câu hỏi đuôi có chứa cái gì?

a)

hasn't/haven't + S?

b)

don't/doesn't + S?

23.

Mệnh đề trước dấu phẩy có chứa: S + has/have to+ V

thì câu hỏi đuôi có chứa cái gì?

a)

hasn't/haven't + S?

b)

don't/doesn't + S?