wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

English lesson 2

Total questions: 23

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn cách đọc đúng của số sau:
'87'

a)

Eighty-seven

b)

Seventy-eight

c)

Seven eight

d)

Eight seven

2.

Hãy chọn cách đọc đúng của số sau:
'45'

a)

Four five

b)

Fifty-four

c)

Forty-four

d)

Forty-five

3.

Hãy chọn cách đọc đúng của số sau:
'62'

a)

Six two

b)

Sixty-one

c)

Seventy-two

d)

Sixty-two

4.

Hãy chọn cách đọc đúng của số sau:
'99'

a)

Ninety-nine

b)

Ninety-eight

c)

Nine nine

d)

Ninety

5.

Hãy chọn cách đọc ứng với số sau:
101

a)

One hundred one

b)

One hundred and one

c)

Hundred and one

d)

Hundred one

6.

Hãy chọn số ứng với cách đọc sau:
Two thousand three hundred and forty

a)

1,304

b)

1,340

c)

2,340

d)

2,304

7.

Hãy chọn cách đọc đúng của số sau:
'34'

a)

Thirty-three

b)

Four thirty

c)

Thirty-four

d)

Three four

8.

Hãy chọn số ứng với cách đọc sau:
Five hundred and twenty

a)

520

b)

5200

c)

5002

d)

502

9.

Hãy chọn số ứng với cách đọc sau:
Seven hundred and fifty six thousand two hundred

a)

76,200

b)

765,200

c)

75,200

d)

756,200

10.

Hãy chọn cách đọc đúng của số sau:
'76'

a)

Six seventy

b)

Seventy-five

c)

Seventy-six

d)

Seventy

11.

"Một triệu" tiếng Anh là gì?

a)

One milon

b)

One minion

c)

One milion

d)

One million

12.

Số 0 tiếng Anh là gì?

a)

Nought

b)

Point

c)

Percent

d)

A quarter

13.

Phần trăm trong tiếng Anh là gì?

a)

Nought

b)

Point

c)

Percent

d)

A quarter

14.

1/4 trong tiếng Anh là gì?

a)

One quarter

b)

A fourth

c)

A half

d)

A quarter

15.

1/2 trong tiếng Anh là gì?

a)

A second

b)

An eighth

c)

A half

d)

A quarter

16.

5/6 trong tiếng Anh là gì?

a)

Five sixths

b)

Fifth six

c)

Five six

d)

Fifth sixths

17.

2.18 trong tiếng Anh là gì?

a)

Two percent one eight

b)

Two point one eight

c)

Two point eighteen

d)

Two one eight

18.

37% trong tiếng Anh là gì?

a)

Thirdty-seven point

b)

Third-seven percent

c)

Thirty-seven percent

d)

Three-seven point

19.

Hãy đọc số sau (số thứ tự) bằng tiếng Anh:

'12th'

a)

Twelfth

b)

Twelve

c)

Twenty

d)

Twelveth

20.

Hãy đọc số sau (số thứ tự) bằng tiếng Anh:

'20th'

a)

Twentiyth

b)

Twentyth

c)

Twentieth

d)

Twentyeth

21.

Hãy đọc số sau (số thứ tự) bằng tiếng Anh:

'1st'

(a)  

22.

Hãy đọc số sau (số thứ tự) bằng tiếng Anh:

'2nd'

(a)  

23.

Hãy đọc số sau (số thứ tự) bằng tiếng Anh:

'3rd'

(a)