Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 25. HỆ THỐNG PHÂN LOẠI SINH VẬT

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Việc phân loại thế giới sống có ý nghĩa gì đối với chúng ta?

(1) Gọi đúng tên sinh vật.

(2) Đưa sinh vật vào đúng nhóm phân loại.

(3) Thấy được vai trò của sinh vật trong tự nhiên và thực tiễn.

(4) Nhận ra sự đa dạng của sinh giới.

a)

A. (1), (2), (3).

b)

B. (2), (3), (4).

c)

C. (1), (2), (4).

d)

D. (1), (3), (4).

2.

Tiêu chí nào sau đây được dùng để phân loại sinh vật?

(1) Đặc điểm tế bào.

(2) Mức độ tổ chức cơ thể.

(3) Môi trường sống.

(4) Kiểu dinh dưỡng.

(5) Vai trò trong tự nhiên và thực tiễn.

a)

A. (1), (2), (3), (5).

b)

B. (2), (3), (4), (5).

c)

C. (1), (2), (3), (4).

d)

D. (1), (3), (4), (5).

3.

Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?

 

a)

A. Loài →\rightarrow   Chi (giống) →\rightarrow   Họ →\rightarrow  Bộ →\rightarrow   Lớp →\rightarrow   Ngành →\rightarrow  Giới.

b)

B. Chi (giống) →\rightarrow  Loài →\rightarrow   Họ →\rightarrow   Bộ →\rightarrow  Lớp →\rightarrow   Ngành →\rightarrow   Giới.

c)

C. Giới →\rightarrow  Ngành →\rightarrow  Lớp →\rightarrow   Bộ →\rightarrow   Họ →\rightarrow   Chi (giống) →\rightarrow   Loài.

d)

D. Loài →\rightarrow  Chi (giống) →\rightarrow   Bộ →\rightarrow   Họ →\rightarrow   Lớp →\rightarrow   Ngành →\rightarrow  Giới.

4.

Tên phổ thông của loài được hiểu là

a)

A. Cách gọi truyền thống của người dân bản địa theo vùng miền, quốc gia.

b)

B. Tên giống + Tên loài + (Tên tác giả, năm công bố).

c)

C. Cách gọi phổ biến của loài có trong danh mục tra cứu.

d)

D. Tên loài + Tên giống + (Tên tác giả, năm công bố)

5.

Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?

a)

A. Khởi sinh.

b)

B. Nguyên sinh.

c)

C. Nấm.

d)

D. Thực vật.

6.

Vì sao cần phải phân loại thế giới sống?

a)

A. Để đặt và gọi tên các loài sinh vật khi cần thiết.

b)

B. Để xác định số lượng các loài sinh vật trên Trái Đất.

c)

C. Để xác định vị trí của các loài sinh vật, giúp cho việc tìm ra chúng giữa các sinh vật trở nên dễ dàng hơn.

d)

D. Để thấy được sự khác biệt giữa các loài sinh vật.

7.

Hệ thống phân loại sinh vật gồm những giới nào?

a)

Khởi sinh, nguyên sinh, nấm, động vật.

b)

Khởi sinh, nguyên sinh.

c)

Khởi sinh, nguyên sinh, nấm, động vật, thực vật.

d)

Khởi sinh, nguyên sinh, nấm, thực vật.

8.

Theo em, loài người thuộc giới sinh vật nào?

a)

Động vật.

b)

Thực vật.

c)

Nấm.

d)

Không thuộc các giới sinh vật trên.

9.

Vì sao cần phải phân loại thế giới sống?

a)

Để đặt và gọi tên các loài sinh vật khi cần thiết

b)

Để xác định số lượng loài sinh vật trên Trái Đất.

c)

Để xác định vị trí và tìm ra các loài sinh vật dễ dàng hơn.

d)

Để thấy được sự khác nhau giữa các loài sinh vật.

10.

Trùng biến hình thuộc giới sinh vật nào?

a)

Nguyên sinh.

b)

Khởi sinh

c)

Nấm.

d)

Động vật.

11.

San hô thuộc giới sinh vật nào?

a)

Thực vật.

b)

Động vật.

c)

Nguyên sinh.

d)

Khởi sinh.

12.

Cây cà phê thuộc giới sinh vật nào?

a)

Nấm

b)

Thực vật.

c)

Động vật.

d)

Khởi sinh.

13.

Mộc nhĩ (nấm tai mèo) thuộc giới sinh vật nào?

a)

Động vật.

b)

Thực vật.

c)

Nấm.

d)

Nguyên sinh.

14.

Cấp tổ chức nào được coi là đơn vị cơ bản của sự sống?

a)

tế bào

b)

cá thể

c)

quần thể

d)

quần xã

15.

Đặc điểm nào sau đây không phải của giới động vât ?

a)

Cơ thể đa bào phức tạp

b)

Tế bào có nhân thực

c)

Có khả năng di chuyển tích cực trong môi trường

d)

Phản ứng chậm trước môi trường.

16.

Các ngành chính trong giới thực vật là

a)

Rêu, quyết, hạt trần, hạt kín

b)

Quyết, hạt trần, hạt kín

c)

Rêu, hạt trần, hạt kín

d)

Tảo lục đa bào, quyết, hạt trần, hạt kín

17.

Trong hệ thống phân loại 5 giới, vi khuẩn thuộc?

a)

Giới Khởi sinh

b)

Giới Nấm

c)

Giới Nguyên sinh

d)

Giới Động vậ

18.

Đặc điểm cấu tạo có ở giới thực vật mà không có ở giới nấm là :

a)

Tế bào có thành xenlulôzơ và chức nhiều lục lạp

b)

Cơ thể đa bào

c)

Tế bào có nhân chuẩn

d)

Tế bào có thành phần là chất kitin

19.

Các tiêu chí cơ bản để phân biệt hệ thống 5 giới sinh vật, bao gồm

a)

khả năng di chuyển, cấu tạo cơ thể, kiểu dinh dưỡng

b)

cấu tạo tế bào, khả năng vận động, mức độ tổ chức cơ thể

c)

loại tế bào, mức độ tổ chức cơ thể, kiểu dinh dưỡng

d)

trình tự các nuclêotít, mức độ tổ chức cơ thể.

20.

Sinh vật nào sau đây có cấu tạo cơ thể đơn bào và có nhân thực?

a)

Động vật nguyên sinh

b)

Virut

c)

Vi khuẩn

d)

Giun đốt

21.

Điểm đặc trưng của thực vật phân biệt với động vật là:

a)

Có nhân chuẩn.

b)

ơ thể đa bào phức tạp

c)

Sống tự dưỡng.

d)

Có các mô phân hoá

22.

Đặc điểm của sinh vật thuộc giới khởi sinh là:

a)

Chưa có cấu tạo tế bào.

b)

Tế bào cơ thể có nhân sơ.

c)

Là những có thể có cấu tạo đa bào.

d)

Tế bào cơ thể nhân thực.

23.

Đơn vị phân loại lớn nhất, gồm các ngành sinh vật có chung đặc điểm thì gọi là

a)

Bộ

b)

Họ

c)

Lớp

d)

Giới