Font size
WorksheetsVOCABULARY UNIT 7 - GRADE 8
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
It's a disease that affects mainly older people.
gây ra
ảnh hưởng
ô nhiễm
nguyên nhân
We'll think about a present for her and see what we can ........ with.
set up
get up
find up
come up
I tried taking tablets for the headache but they didn't have any effect.
ảnh hưởng
nguyên nhân
ưu điểm
kết quả
Chọn nghĩa của từ:
groundwater
thủy triều
nước ngầm
nguồn ô nhiễm nước
hải lưu
hearing loss
ô nhiễm tiếng ồn
mất tai
tiếng ồn ào
mất thính lực
About two percent of fast-food packaging ends up as litter.
cỏ dại
khói bụi
phân hủy
rác vụn
Her drink had been laced with a deadly poison.
thuốc
chất độc
bẩn
hóa chất
Many servicemen suffered radiation sickness after the early atomic tests.
chất độc
công nghệ
hạt nhân
phóng xạ
Untreated (adj)
Chưa qua xử lý
Bị gián đoạn
Lo lắng
Air …………….……is one of the problems that people have deal to with
(a)
polar ice melting
Renewable
Sự đa dạng sinh học
Có thể tái tạo được
Không thể tái tạo được
Bền vững, không làm hại đến môi trường
Non-renewable
Sự đa dạng sinh học
Có thể tái tạo được
Không thể tái tạo được
Bền vững, không làm hại đến môi trường
"Damage"
Xây dựng
Phá hủy
Đổ rác
Chết
"Disease"
Khỏe mạnh
Kết quả
Chất bẩn
Bệnh tật
"Aquatic"
Dưới nước
Trên trời
Mặt đất
Trên cây
"Groundwater"
Nước lọc
Nước sông
Nước biển
Nước ngầm
"Thermal"
Lạnh
Nhiệt
Ẩm
Ướt
"Cholera"
Bệnh cảm cúm
Bệnh tả
Bệnh Covid-19
Bệnh dị ứng
"Float"
Nổi
Chìm
Trôi
Bơi
Ô nhiễm
Air
Clean
Pollution
Rubbish
"Cái nút tai"
Ears
Eyes
Hands
Earplug
Write the Vietnamese meaning of "poison"
(a)
vĩnh viễn
(a)
blood pressure (n)
huyết áp
đau ốm
giảm thính giác
cảm cúm
triệu chứng
symptom
radiation
effect
thermal
ô nhiễm không khí:
(a) pollution
ô nhiễm đất
radioactive pollution
soil pollution
visual pollution
hehehehehehe
ô nhiễm tầm nhìn
land pollution
light pollution
thermal pollution
visual pollution
thermal pollution
ô nhiễm nhiệt độ
ô nhiễm môi trường
ô nhiễm đất
ô nhiễm phóng xạ
chất gây bẩn
contaminate
contaminant
litter
factory
billboard
kết quả
nguyên nhân
biển quảng cáo ngoài trời
nước ngầm
illustrate (v)
minh họa
thuyết phục
xả rác
gây ô nhiễm
radiation (n)
thuộc về phóng xạ
không được xử lí
phóng xạ
vĩnh viễn
measure (v)
đo
minh họa
làm ô nhiễm
nghĩ ra
