wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 12 hk1 p2

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Kích thước( Field Size) của trường có thể được thay đổi

a)

Trong chế độ thiết kế bảng

b)

Trong chế độ trang dữ liệu

c)

Không thể thay đổi được

d)

Trong chế độ đồ thị

2.

Thao tác nào dưới đây không phải là thay đổi cấu trúc bảng

a)

Thêm trường mới

b)

Thay đổi trường( tên, kiểu dữ liệu, tính chất…)

c)

Xoá trường

d)

Thêm một bản ghi mới

3.

Trong microsoft access sau khi thiết kế bản nếu ta không chỉ định khoá chính thì

a)

Access không cho phép lưu bảng

b)

Access không cho phép nhập dữ liệu

c)

Dữ liệu có thể có hai bản ghi giống hệt nhau

d)

Access không cho tạo lại khoá chính

4.

Sau khi thiết kế xong bảng, nếu ta ko chỉ định khoá chính thì Access

a)

Không cho phép lưu bảng

b)

Không cho phép nhập dữ liệu khi chưa chọn khoá chính

c)

Đưa ra lời khuyên chọn khoá chính cho bảng

d)

Không cho lưu và tự tạo khoá chính cho bảng

5.

Để chỉ định khoá chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện chọn Tab

a)

Database Tools => Relationship

b)

Design => Nhóm Tools => Primary key

c)

Table => Edit key

d)

Home => Relationship

6.

Để tạo liên kết giữa các bảng, ta thực hiện chọn:

a)

A. Data Tools => Nhóm Relationships => Relationship

b)

B.  Table => Edit Key

c)

C. Home => Relationships

d)

D. Design => Primary Key

7.

Trong Access, một bản ghi được tạo thành từ dãy các

a)

A. Trường

b)

B. Cơ sở dữ liệu

c)

C. Tệp

d)

D. Bản ghi khác

8.

Để xoá một trường, chọn trường đó rồi nhấn

a)

ctrl D

b)

ctrl Y

c)

Delete

d)

Ctrl Delete

9.

Để thêm bản ghi mới, ta nháy

a)

New

b)

Totals

c)

Spelling

d)

Delete

10.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường thành tiền ta chọn

a)

Number

b)

Currency

c)

Text

d)

Date/time

11.

Nên lập MQH trước hay sau khi nhập dữ liệu cho bảng

a)

Trước

b)

Sau

c)

Trước/ sau tuỳ ý

d)

Tuỳ trường hợp

12.

Cập nhật dữ liệu là

a)

A. Thay đổi dữ liệu trong các bảng.

b)

B. Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi.

c)

C. Thay đổi cấu trúc của bảng.

d)

D. Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng.

13.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?

a)

A. Có thể thêm bản ghi vào giữa các bản ghi đã có trong bảng.

b)

B. Có thể sử dụng phím Tab để di chuyển giữa các ô trong bảng ở chế độ trang dữ liệu.

c)

C. Tên trường có thể chứa các kí tự số và không thể dài hơn 64 kí tự.

d)

D. Bản ghi đã bị xóa thì không thể khôi phục lại được.

14.

Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó tăng dần ta chọn nút lệnh

a)

Ascending

b)

Descending

c)

Advanced

d)

Go to

15.

Khẳng định nào sau đây là SAI

a)

A. Lọc là một công cụ của hệ QT CSDL cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm

b)

B. Lọc tìm được các bản ghi trong nhiều bảng thỏa mãn với điều kiện lọc

c)

C. Sử dụng lọc theo ô dữ liệu đang chọn để tìm nhanh các bản ghi có dữ liệu trùng với ô đang chọn

d)

D. Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi thỏa mãn các tiêu chí phức tạp

16.

Điều kiện cần có để tạo được liên kết trong CSDL là

a)

Trường liên kết của hai bảng phải tương ứng về kiểu dữ liệu

b)

Trường liên kết phải có tên giống nhau

c)

Trường liên kết phải là kiểu số

d)

Trường liên kết phải khác nhau về kiểu dữ liệu

17.

Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên Tab Create

a)

Form Wizard

b)

Tables Design

c)

Query Wizard

d)

Reports

18.

Trong Access ta có thể sử dụng biểu mẫu để

a)

Xem, nhập và sửa dữ liệu

b)

Tính toán cho các trường tính toán

c)

Sửa cấu trúc bảng

d)

Lập báo cáo

19.

Trước khi tạo biểu mẫu, dữ liệu nguồn phải có đối tượng nào

a)

Bảng

b)

Báo cáo

c)

Mẫu hỏi

d)

Biểu mẫu

20.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể

a)

Sửa đối thiết kế cũ

b)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, sửa đổi thiết kế cũ

c)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ

d)

Xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xoá và nhập dữ liệu