wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa cuối kỳ 1

Total questions: 54

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

châu lục có tuổi thọ trung bình của người dân thấp nhất thế giới là

a)

châu âu

b)

châu á

c)

châu mĩ

d)

châu phi

2.

nước nào dưới đây thuộc các nước công nghiệp mới (NICs)?

a)

hoa kì, nhật bản, pháp

b)

pháp, bô-li-vi-a, việt nam

c)

ni-giê-ri-a, xu-đăng, công-gô

d)

hàn quốc, bra-xin, ác-hen-ti-na

3.

ở nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

môi trường sống thích hợp

b)

chất lượng cuộc sống cao

c)

nguồn gốc gen di truyền

d)

làm việc và nghĩ ngơi hợp lí

4.

nhận xét đúng nhất về một số đặc điểm kinh tế-xã hội của các nước đang phát triển là

a)

nợ nước ngoài nhiều, tuổi thọ trung bình thấp, chỉ số HDI ở mức thấp

b)

nợ nước ngoài nhiều, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức thấp

c)

nợ nước ngoài nhiều, tuổi thọ trung bình thấp, chỉ số HDI ở mức cao

d)

nợ nước ngoài nhiều, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức cao

5.

nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nước phát triển với đang phát triển

a)

thành phần chủng tộc và tôngiáo

b)

quy mô dân số và cơ cấu dân số

c)

trình độ khoa học - kĩ thuật

d)

điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

6.

Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước phát triển so với nhóm nước đang phát triển là

a)

tỉ trọng khu vực III rất cao

b)

tỉ trọng khu vực II rất thấp

c)

tỉ trọng khu vực I còn cao

d)

cân đối về tỉ trọng giữa các khu vực

7.

Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh

b)

thương mại thế giới phát triển mạnh

c)

thị trường tài chính quốc tế mở rộng

d)

vai trò của các công ty xuyên quốc gia đang bị giảm sút

8.

Vai trò to lớn của Tổ chức thương mại thế giới là

a)

củng cổ thị trường chung Nam Mĩ

b)

tăng cường liên kết giữa các khối kinh tế

c)

giải quyết xung đột giữa các nước

d)

thúc đẩy tự do hóa thương mại

9.

Hiện nay, GDP của tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây lớn nhất thế giới?

a)

liên minh châu âu

b)

hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ

c)

hiệp hội các quốc gia đông nam á

d)

diễn đàn hợp tác kinh tế châu á - thái bình dương

10.

Các tổ chức tài chính quốc tế nào sau đây ngày càng đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế toàn cầu?

a)

Ngân hàng châu Âu, Quỹ tiền tệ quốc tế

b)

Ngân hàng châu Á, Ngân hàng châu Âu

c)

Ngân hàng Thế giới, Quỹ tiền tệ quốc tế

d)

Ngân hàng châu Á, Ngân hàng Thế giới

11.

Một trong những vấn để mang tính toàn cầu mà nhân loại đang phải đối mặt là

a)

mất cân bằng giới tính

b)

cạn kiệt nguôn nước ngọt

c)

ô nhiễm môi trường

d)

động đất và núi lửa

12.

Một trong những biểu hiện của dân số thế giới đang có xu hướng già đi là

a)

tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng cao

b)

tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao

c)

số người trong độ tuổi lao động rất đông

d)

tuổi thọ của nữ giới cao hơn nam giới

13.

biểu hiện của suy giảm tầng ô dôn là

a)

nhiệt độ Trái Đất nóng lên

b)

làm mất đi nhiều loài sinh vật

c)

người mắc bệnh về da nhiều

d)

tầng ôdôn bị mỏng và lỗ thủng ôdôn ngày càng rộng

14.

Biểu hiện của suy giảm đa dạng sinh vật là

a)

nhiều loài sinh vật bị tuyệt chủng

b)

làm mất tiềm năng phát triển kinh tế

c)

khai thác quá mức

d)

thiếu hiểu biết trong sử dụng tự nhiên

15.

tài nguyên nào sau đây hiện đang bị khai thác mạnh ơ châu Phi

a)

khoáng sản và thủy sản

b)

khoáng sản và rừng

c)

rừng và thủy sản

d)

đất và thủy sản

16.

dân số châu Phi tăng rất nhanh là do

a)

tỉ suất từ thô rất thấp

b)

quy mô dân số đông nhất thế giới

c)

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao

d)

tỉ xuất gia tăng cơ giới lớn

17.

nguyên nhân chính tạo nên cảnh quan hoang mạc, bán hoang mạc và xa van ở châu Phi là

a)

địa hình cao

b)

khí hậu khô nóng

c)

hình dạng khối lớn

d)

các dòng biển lạnh chạy ven bờ

18.

việc khai thác khoáng sản ở châu phi đã

a)

mang lại lợi nhuận cho các nước có tài nguyên

b)

mang lại lợi nhuận cao cho người lao động

c)

mạng lại lợi nhuận cao cho các công ty tư bản nước ngoài

d)

mang lại lợi nhuận cho một nhóm người lao động

19.

ở mĩ la tinh, rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào

a)

vùng núi an-đét

b)

đồng bằng a ma dôn

c)

đồng bằng La plata

d)

đồng bằng pam-pa

20.

nhân tố quan trọng làm cho mĩ la tinh có thể mạnh trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới là

a)

thị trường tiêu thụ

b)

có nhiều loại đất khác nhau

c)

có nhiều cao nguyên

d)

có khí hậu nhiệt đới

21.

nguồn tài nguyên quan trọng nhất ở khu vực tây nam á là

a)

than và uranium

b)

dầu mỏ và khí tự nhiên

c)

sắt và dầu mỏ

d)

đồng và kim cương

22.

điểm giống nhau về mặt xã hội của khu vực tây nam á và trung á là

a)

đông dân và gia tăng dân số cao

b)

xung độ sắc tộc, tôn giáo và khủng bố

c)

phần lớn dân cư theo đạo ki-tô

d)

phần lớn dân số sống theo đạo hin-đu

23.

phần lớn dân cư khu vực tây nam á theo

a)

ấn độ giáo

b)

thiên chúa giáo

c)

phật giáo

d)

phật giáoo

24.

lợi thế nào là quan trọng nhất về vị trí địa lí của hoa kì trong phát triển kinh tế-xã hội

a)

tiếp giáp với canada

b)

tiếp giáp với khu vực mĩ la tinh

c)

nằm ở bán cầu tây

d)

nằm ở trung tâm bắc mĩ, tiếp giáp với 2 đại dương lớn

25.

ngoài phần đất ở trung tâm bắc mĩ có diện tích hơn 8 triệu km2, hoa kì còn bao gồm

a)

bán đảo a-la-xca và quần đảo ha-oai

b)

bán đảo a-la-xca và quần đảo ha-oa

c)

quần đảo ăng-ti lớn và quần đảo ăng-ti nhỏ

d)

quần đảo ăng-ti nhỏ và bán đảo a-la-xca

26.

ý nào sau đây không đúng với dân cư hoa kì

a)

số dân đứng thứ 3 thế giới

b)

dân số tăng nhanh, 1 phần quan trọng là do nhập cư

c)

dân nhập cư đa số là người châu á

d)

dân nhập cư mĩ la tinh nhập cư nhiều vào hoa kì

27.

thành phần dân cư có số lượng đứng thứ đầu ở hoa kì có nguồn gốc từ

a)

châu âu

b)

châu phi

c)

châu á

d)

mĩ la tinh

28.

thành phần dân cư có số lượng đứng thứ 2 ở hoa kì có nguồn gốc từ

a)

châu âu

b)

châu phi

c)

châu á

d)

mĩ la tinh

29.

dân cư hoa kì tập trung với mật độ cao ở

a)

ven thái bình dương

b)

ven đại tây dương

c)

ven vịnh me-hi-co

d)

khu vực trung tâm

30.

dân cư hoa kì hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các ban vùng đông bắc đến các bang

a)

phía nam và ven bờ đại tây dương

b)

phía nam và ven bờ thái bình dương

c)

phía bắc và ven bờ thái bình dương

d)

phía tây và ven bờ đại tây dương

31.

tỉ lệ dân thành thị của hoa kì cao là do

a)

công nghiệp và dịch vụ phát triển

b)

có đồng bằng rộng , đất màu mỡ

c)

lịch sử khai thác lâu đời

d)

có diện tích lãnh thổ rộng lớn

32.

dân cư hoa kì tăng nhanh do

a)

nhập cư

b)

tỉ suất gia tăng tự nhiên cao

c)

tuổi thọ trung bình cao

d)

xuất khẩu lao động

33.

hâu quả của già hóa dân số ở hoa kì là

a)

thất nghiệp và thiếu việc làm

b)

thiếu hụt nguồn lao động cho đất nước

c)

gây sức ép tới tài nguyên môi trường

d)

tài nguyên nhanh chóng cạn kiệt

34.

dân số hoa kì có xu hướng già hóa do

a)

tỉ suất gia tăng tự nhiên thấp

b)

chính sách dân số của hoa kì

c)

tâm lí xã hội

d)

phong tục tập quán

35.

vào năm 2016 , nước nào sau đây tuyên bố rời khỏi EU ?

a)

pháp

b)

đức

c)

anh

d)

thụy điển

36.

đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về EU ?

a)

là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất thế giới

b)

là liên kết khu vực chi phối toàn bộ nền kinh tế thế giới

c)

là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng

d)

là tổ chức thương mại không phụ thuộc vào bên ngoài

37.

tự do lưu thông hàng hóa là

a)

tự do đi lại , cư trú , lựa chọn nơi làm việc

b)

tự do đối với các dịch vụ vận tải du lịch

c)

bãi bỏ các hạn chế đối với giao dịch thanh toán

d)

hàng hóa bán ra của mỗi nước không chịu thuế giá trị tăng

38.

các nước sáng lập và phát triển tổ hợp công nghiệp hàng không e-bớt (airbus) gồm

a)

đức , pháp , tây ban nha

b)

đức , pháp , đan mạch

c)

đức , pháp , anh , tây ban nha

d)

đức , pháp , thụy điển

39.

đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường chung châu âu ?

a)

quyền tự do đi lại , cư trú , chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo

b)

các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường

c)

các nước EU có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối

d)

sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung

40.

người nhập cư mang lại cho hoa kì những lợi ích

a)

đa dạng về văn hóa

b)

đa dạng về sắc tộc

c)

giàu tài nguyên

d)

nguồn tri thức , vốn và lực lượng lao động

41.

tự do di chuyển bao gồm

a)

tự do cư trú , lựa chọn nơi làm việc , dịch vụ kiểm toán

b)

tự do đi lại , cư trú , dịch vụ vận tải

c)

tự do đi lại , cư trú , lựa chọn nơi làm việc

d)

tự do đi lại , cư trú , dịch vụ thông tin liên lạc

42.

việc sử dụng đồng tiền chung (ơ-rô) trong EU sẽ

a)

nâng cao sức mạnh cạnh tranh của thị trường chung châu âu

b)

làm tăng rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ

c)

làm cho việc chuyển giao vốn trong EU trở nên khó khăn hơn

d)

công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia trở nên phức tạp

43.

phát biểu nào sau đây đúng với EU hiện nay ?

a)

rung tâm kinh tế hàng đầu thế giới

b)

tốc độ , tăng trưởng kinh tế cao

c)

số lượng thành viên luôn ổn định

d)

các quốc gia thành viên đều nhập siêu

44.

nguyên nhân chủ yếu để các nước thành lập liên minh châu âu (EU) là

a)

trình độ kinh tế ngang bằng nhau

b)

giống nhau về thành phàn dân tộc

c)

chung mục tiêu , lợi ích phát triển

d)

quy mô dân số trương đương nhau

45.

phát biểu nào sau đây đúng với EU hiện nay ?

a)

tốc độ tăng trưởng kinh tế cao

b)

tổ chức thương mại hàng đầu thế giới

c)

số lượng thành viên luôn ổn định

d)

các quốc gia thành viên đều nhập siêu

46.

nền tảng cơ bản giúp hình thành liên minh châu âu (EU) sau chiên tranh thế giới thứ hai có diễn ra thuận là do

a)

chung ngôn ngữ , đều nằm ở phía tây châu âu

b)

trương đồng nền văn hóa , trình độ phát triển khoa học-kĩ thuật

c)

chung nền văn hóa , trình độ phát triển khoa học-kĩ thuật

d)

quá trình liên kết châu âu đã từng xảy ra trong lịch sử

47.
a)

mô-dăm-bích

b)

tan-da-ni-a

c)

xê-nê-gan

d)

ca-mơ-run

48.
a)

30 người/km2

b)

43,8 người/km2

c)

35 người/km2

d)

33,8 người/km2

49.
a)

ai-cập

b)

ác-hen-ti-na

c)

cô-oét

d)

u-crai-na

50.
a)

nam phi

b)

cô-lôm-bi-a

c)

ai-cập

d)

pê-ru

51.
a)

10 tỷ đô la mỹ

b)

15 tỷ đô la mỹ

c)

20 tỷ đô la mỹ

d)

25 tỷ đô la mỹ

52.
a)

cả xuất khẩu và nhập khẩu đều giảm

b)

nhập khẩu luôn lớn hơn xuất khẩu

c)

xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu

d)

nhập khẩu tăng còn xuất khẩu giảm

53.
a)

ba lan , crô-a-ti-a tăng giảm không ổn định

b)

crô-a-ti-a giảm liên tục qua các năm

c)

ba lan luôn thấp hơn crô-a-ti-a

d)

crô-a-ti-a luôn luôn lớn hơn ba lan

54.
a)

12.1%

b)

88,6%

c)

11,4%

d)

67,9%