wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quản trị chiến lược

Total questions: 303

Worksheet time: 3hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Việc hình thành và thực hiện chiến lược được cụ thể hóa qua ba giai đoạn, đó là những giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn xây dựng; giai đoạn triển khai chiến lược; giai đoạn kiểm tra chiến lược

b)

Giai đoạn phân tích chiến lược; giai đoạn triển khai chiến lược; giai đoạn thích nghi chiến lược

c)

Giai đoạn xây dựng và phân tích chiến lược; giai đoạn triển khai chiến lược; giai đoạn kiểm tra và thích nghi chiến lược

d)

Giai đoạn xây dựng và phân tích chiến lược; giai đoạn kiểm tra chiến lược

2.

Câu 2: Môi trường vĩ mô gồm mấy yếu tố chủ yếu:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Câu 3: Khi phân tích môi trường nội bộ của doanh nghiệp cần phân tích mấy yếu tố:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

4.

Câu 4: Thứ tự xem xet các nguồn thông tin là:

a)

. Nội bộ thứ yếu, bên ngoài thứ yếu,bên trong chính yếu, bên ngoài chính yếu

b)

Nội bộ thứ yếu, bên trong chính yếu, bên ngoài thứ yếu, bên ngoài chính yếu

c)

. Bên trong chính yếu, bên trong thứ yếu, bên ngoài thứ yếu, bên ngoài chính yếu

d)

Tất cả đều sai.

5.

Các đối tượng chính ảnh hưởng đến mục tiêu:

a)

Ban giám đốc, nhân viên, khách hàng, xã hội

b)

Chủ nhân, nhân viên, khách hàng, xã hội

c)

Mội trường bên trong, môi trường bên ngoài

d)

Tất cả đều sai

6.

Nếu công ty đang ở trong tình trạng thị phần mạnh- tăng trưởng tiêu cực thì cần áp dụng chiến thuật nào dưới đây:

a)

Sử dụng một lực lượng tấn công mạnh có tính lưu động cao

b)

Sử dụng những sản phẩm chất lượng để bán cho các phân đoạn nhỏ của thị trường

c)

Phòng thủ cố định và rút lui

d)

Rút lui thật lẹ ra khỏi thị trường

7.

Tiến trình lựa chọn chiến lược tổng quát của doanh nghiệp gồm mấy bước:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Ở cấp doanh nghiệp cấp cơ sở, các chiến lược tăng trưởng tập trung nhằm vào các yếu tố:

a)

Sản phẩm

b)

Thị trường

c)

Sản phẩm và thị trường

d)

A, B, C đúng

9.

Trong cơ cấu tổ chức cho chiến lược, cơ cấu nào xuất phát từ sự phụ thuộc vào các luồng quyền lực và thông tin theo chiêu dọc và chiều ngang:

a)

Cơ cấu chức năng

b)

Cơ cấu bộ phận

c)

Cơ cấu theo địa vị kinh doanh chiến lược

d)

Cơ cấu ma trận

10.

Để đảm bảo việc kiểm tra có hiệu quả thì nhà quản trị cấp cao phải tiến hành kiểm tra theo qui trình:

a)

. Đề ra các tiêu chuẩn kiểm tra, xác định nội dung kiểm tra, so sánh kết quả với tiêu chuẩn đề ra, định lượng kết quả đạt được, xác định nguyên nhân sai lệch và thông qua biện pháp chấn chỉnh

b)

Xác định nội dung, đề ra tiêu chuẩn, định lượng kết quả kiểm tra, so sánh kết quả với tiêu chuẩn đề ra, xác định nội dung sai lệch, thông qua biện pháp chấn chỉnh

c)

Xác định nội dung, đề ra tiêu chuẩn, định lượng kết quả đạt được, xác định nguyên nhân sai lệch, so sánh kết quả với tiêu chuẩn đề ra, và thông qua biện pháp chấn chỉnh

d)

Đề ra các tiêu chuẩn, xác định nội dung, định lượng kết quả, so sánh kết quả với tiêu chuẩn đề ra, xác định nguyên nhân sai lệch và đề ra biện pháp chấn chỉnh

11.

Bước nào sau đây nằm trong tiến trình chọn lựa chiến lược tổng quát:

a)

Nhận ra chiến lược kinh doanh hiện nay

b)

Điều khiển hạn mục vốn đầu tư

c)

Đánh giá chiến lược doanh nghiệp

d)

Cả ba câu trên đều đúng

12.

Chiến lược đa dạng hóa hàng ngang là chiến lược:

a)

Tìm kiếm tăng trưởng bằng cách xâm nhập thị trường mới với sản phẩm mới nhưng sử dụng công nghệ hiện tại

b)

Tìm kiếm tăng trưởng bằng cách xâm nhập thị trường mới và lôi cuốn thị trường hiện nay với sản phẩm mới không có liên quan gì tới sản phẩm hiện nay về mặt kỹ thuật

c)

Tìm kiếm tăng trưởng bằng cách lôi cuốn thị trường hiện nay với sản phẩm mới không có liên quan gì tới sản phẩm hiện nay về mặt kỹ thuật

d)

Cả ba câu trên đều sai

13.

Mô hình năm áp lực cạnh tranh là quan điểm của tác giả nào sau đây

a)

. Garry D. Smith

b)

Fred R. David

c)

. Michael E. Porter

d)

. Tất cả đều sai

14.

Trong các phát biểu sau, câu nào đúng nhất

a)

Phân tích môi trường bên ngoài là để biết được điểm mạnh, điểm yếu của tổ chức

b)

Phân tích môi trường bên ngoài là để biết được những cơ hội và thách thức đối với doanh nghiệp

c)

Nhà quản trị chỉ cần phân tích môi trường nội bộ là đủ để đưa ra chiến lược cho công ty

d)

B và C đều đúng

15.

Những yếu tố thực hiện có thể được quản trị và kiểm tra là: a. , b. c. d. Tất cả đều đúng

a)

Số lượng

b)

Chất lượng

c)

Thời gian

d)

. Tất cả đáp án đều đúng

16.

Theo nghĩa rộng “nguồn lực” gồm:

a)

Nguồn nhân lực

b)

. Các thiết bị

c)

Nguồn tài chính

d)

A, B, C đều đúng

17.

Quá trình xây dựng chiến lược gồm có mấy giai đoạn:

a)

1 giai đoạn

b)

2 giai đoạn

c)

3 giai đoạn

d)

4 giai đoạn

18.

Chiến lược tăng trưởng đa dạng bao gồm:

a)

Đa dạng hóa đồng tâm

b)

Đa dạng hóa hàng ngang

c)

Đa dạng hóa kết hợp

d)

A, B, C đều đúng

19.

Tiến trình chọn lựa chiến lược không bao gồm:

a)

Nhận ra chiến lược kinh doanh hiện nay

b)

Lựa chọn chiến lược công ty

c)

Đánh giá các chiến lược đã chọn

d)

Tất cả đều sai

20.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố vi mô

a)

Nhà cung cấp

b)

Công nghệ và kỹ thuật

c)

Yếu tố xã hội

d)

Yếu tố tự nhiên

21.

Chiến lược tăng trưởng tập trung bao gồm:

a)

Chiến lược thâm nhập thị trường

b)

Chiến lược phát triển thị trường

c)

Chiến lược phát triển sản phẩm

d)

Tất cả các câu trên

22.

Chiến lược hạn chế suy thoái được áp dụng khi

a)

Tái cấu trúc doanh nghiệp để thu hẹp quy mô

b)

Giai đoạn thâm nhập thị trường đạt hiệu quả

c)

Sự biến động của môi trường kinh doanh có lợi cho doanh nghiệp

d)

Tất cả đều đúng

23.

Hàng rào thương mại và đầu tư quốc tế giảm là do sự tác động của yếu tố

a)

Văn hoá - xã hội

b)

Công nghệ

c)

Kinh tế

d)

Chính trị - pháp luật

24.

Sức ép của người mua đối với các doanh nghiệp trong ngành giảm nếu

a)

Ngành cung cấp gồm nhiều doanh nghiệp nhỏ và số lượng người mua í

b)

Người mua mua số lượng lớn và tập trung

c)

Người mua khó thay đổi nhà cung cấp

d)

Khi doanh số mua của người mua chiếm tỷ trọng lớn trong doanh số bán của doanh nghiệp

25.

Việc giáo dục cho các thành viên trong doanh nghiệp hiểu rõ nhu cầu khách hàng sẽ giúp doanh nghiệp tăng

a)

Khả năng đổi mới

b)

Khả năng định hướng khách hàng

c)

Tự hoàn thiện

d)

Định hướng chiến lược

26.

Sức ép của các nhà cung cấp giảm nếu:

a)

Chỉ có một số ít các nhà cung cấp

b)

Doanh số mua của doanh nghiệp chiếm một tỷ trọng nhỏ trong sản lượng của nhà cung cấp

c)

Sản phẩm của người cung cấp được khác biệt hoá cao

d)

Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp

27.

Chức năng nghiên cứu và phát triển trong các đơn vị kinh doanh có nhiệm vụ cơ bản gì

a)

Nghiên cứu và phát triển sản phẩm /( dịch vụ)

b)

Nghiên cứu và phát triển các tiến trình

c)

Nghiên cứu và phát triển thị trường

d)

A và B đều đúng

28.

Nhiệm vụ tiêu biểu của bộ phận quản trị sản xuất và tác nghiệp trong các đơn vị kinh doanh trong quá trình thực hiện chức năng chuyên môn là:

a)

Lập lịch trình sản xuất và tác nghiệp theo thời gian

b)

Kiểm soát chất lượng các quá trình hoạt động

c)

Bảo trì phương tiện, thiết bị sản xuất

d)

A, B, C đều đúng

29.

Rủi ro của chiến lược tăng trưởng tập trung là

a)

Không đủ khả năng về kinh phí để thực hiện chiến lược trong thời gian dài

b)

Dễ bị ảnh hưởng từ sự biến động của nền kinh tế

c)

Dễ bị ảnh hưởng từ sự biến động của nền kinh tế

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

30.

Chiến lược phát triển thị trường là

a)

Tìm sự tăng trưởng bằng cách gia nhập những thị trường mới với những sản phẩm hiện có

b)

Tìm sự tăng trưởng bằng cách phát triển thị trường hiện tại với những sản phẩm mới

c)

Tìm sự tăng trưởng bằng cách gia nhập những thị trường mới với những sản phẩm mới

d)

Cả 3 câu trên đều sai

31.

Trong cơ cấu tổ chức cho chiến lược, cơ cấu nào xuất phát từ sự phụ thuộc vào các luồng quyền lực và thông tin theo chiêu dọc và chiều ngang.

a)

Cơ cấu chức năng

b)

Cơ cấu bộ phận

c)

Cơ cấu theo địa vị kinh doanh chiến lược

d)

Cơ cấu ma trận

32.

Một trong các vai trò của Quản trị chiến lược:

a)

Quan tâm đến mục tiêu và kết quả thực hiện

b)

Quan tâm đến khách hàng và đối thủ cạnh tranh

c)

Quan tâm đến hiệu suất và hiệu quả

d)

Quan tâm đến sự tồn tại và khả năng sinh lời của công ty

33.

Chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án dưới đây:

a)

Chiến lược là sự sáng tạo ra vị thế có giá trị và độc đáo bằng các hành động khác biệt so với các đối thủ cạnh tranh.

b)

Chiến lược là sự lựa chọn, đánh đổi trong cạnh tranh

c)

Chiến lược là việc tạo ra sự phù hợp, gắn bó nhịp nhàng các hoạt động trong sản xuất kinh doanh của công ty.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

34.

“Tìm các giá trị sử dụng mới của sản phẩm” thuộc:

a)

Chiến lược xâm nhập thị trường

b)

. Chiến lược phát triển thị trường

c)

Chiến lược phát triển sản phẩm

d)

Chiến lược dựa vào khách hàng

35.

Chiến lược phát triển sản phẩm gồm:

a)

Chiến lược phát triển sản phẩm gồm:

b)

Tìm các giá trị sử dụng mới của sản phẩm, hiện đại hoá cơ cấu mặt hàng sản phẩm

c)

Kéo dãn cơ cấu ngành hàng sản phẩm, hiện đại hoá cơ cấu các mặt hàng sản phẩm, sản phẩm mới

d)

Tìm các giá trị sử dụng mới của sản phẩm, đổi mới qui trình công nghệ, sản xuất: giá thành sản phẩm

36.

Có mấy tiêu thức để so sánh Môi trường vĩ mô và Môi trường vi mô:

a)

3 tiêu thức

b)

4 tiêu thức

c)

5 tiêu thức

d)

5 tiêu thức

37.

“Chiến lược dựa vào khách hàng” là chiến lược:

a)

Cấp vi mô

b)

Cấp vĩ mô

c)

Cấp chức năng

d)

Cấp cơ quan

38.

Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:

a)

Chỉ những chiến lược trong cùng một nhóm mới được so sánh với nhau

b)

Chỉ những chiến lược khác nhóm mới được so sánh với nhau

c)

Chỉ những chiến lược trong cùng một nhóm dễ so sánh hơn những chiến lược không cùng một nhóm

d)

Chỉ những chiến lược không cùng một nhóm dễ so sánh hơn những chiến lược trong cùng một nhóm

39.

Ma trận SWOT được thực hiện thông qua mấy bước:

a)

2 bước

b)

4 bước

c)

6 bước

d)

8 bước

40.

Xác định chiến lược có thể thay thế mà công ty nên xem xét thực hiện. Tập hợp các chiến lược thành các nhóm riêng biệt nếu có thể”. Đây là một bước phát triển của:

a)

. Ma trận SWOT

b)

Ma trận QSPM

c)

Ma trận EFE

d)

Ma trận IFE

41.

Nhiệm vụ khó khăn nhất của việc thiết lập một ma trận SWOT là:

a)

Sự kết hợp điểm mạnh với cơ hội quan trọng

b)

Sự kết hợp các yếu tố bên ngoài và cơ hội quan trọng

c)

Sự kết hợp các yếu tố quan trọng bên trọng và bên ngoài

d)

Sự kết hợp điểm mạnh với các yếu tố bên trong

42.

Chiến lược cấp vĩ mô bao gồm:

a)

Chiến lược tập trung và phát triển thị trường

b)

Chiến lược dẫn đầu hạ giá và chiến lược phát triển sản phẩm

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

43.

Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:

a)

Chiến lược là những kế hoạch được thiết lập hoặc những hành động được thực hiện trong nổ lực nhằm đạt đến mục tiêu của tổ chức

b)

Chiến lược là sự sáng tạo ra vị thế khác biệt so với đối thủ cạnh tranh bằng những hoạt động cụ thể

c)

Chiến lược là sự lựa chọn, đánh đổi trong hoạt động sản xuất kinh doanh với đối thủ cạnh tranh

d)

Chiến lược là việc tạo ra sự phù hợp, gắn bó nhịp nhàng giữa các thành viên và người quản lý nhằm đẩy mạnh hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty

44.

Bản tuyên ngôn có mấy nội dung:

a)

5 nội dung

b)

7 nội dung

c)

9 nội dung

d)

. 11 nội dung

45.

Tầm nhìn trong Quản trị chiến lược là:

a)

một hình ảnh

b)

hình tượng độc đáo

c)

lý tưởng trong tương lai

d)

cả 3 đáp án trên đều đúng

46.

Việc nào sau đây được xem là những nổ lực để thể hiện tầm nhìn:

a)

Sứ mạng

b)

Hoạch định chiến lược

c)

Mục tiêu

d)

Khảo sát thị trường

47.

Quá trình hoạch định chiến lược phải được thực hiện qua mấy bước:

a)

3 bước

b)

5 bước

c)

7 bước

d)

9 bước

48.

Chiến lược cấp vĩ mô bao gồm các chiến lược:

a)

CL xâm nhập thị trường, CL phát triển thị trường, CL phát triển sản phẩm

b)

CL xâm nhập thị trường, CL dẫn đầu hạ giá, CL dựa vào đối thủ cạnh tranh

c)

CL dựa vào khách hàng, CL dựa vào đối thủ cạnh tranh, CL tập trung

d)

CL phát triển sản phẩm, CL tập trung, CL khác biệt

49.

Mục đích của việc lập ma trận SWOT là:

a)

Đề ra các chiến lược tiền khả thi để tạo tiền đề cho việc thiết lập chiến lược khả thi

b)

. Đề ra các chiến lược khả thi có thể lựa chọn và quyết định chiến lược nào là tốt nhất

c)

Đề ra các chiến lược khả thi có thể lựa chọn chứ không quyết định chiến lược nào là tốt nhất

d)

Đế ra các chiến lược khả thi và tiền khả thi để có thể thực hiện

50.

Trong ma trận EFE, tổng số điểm quan trọng là 1 cho ta thấy điều gì?

a)

Chiến lược mà công ty đề ra không tận dụng được cơ hội và né tránh được các đe doạ bên ngoài

b)

Chiến lược mà công ty đề ra đã tận dụng được cơ hội nhưng không tránh né được các đe doạ bên ngoài

c)

Chiến lược mà công ty đề ra không tận dụng được các cơ hội nhưng có thể né tránh các đe doạ bên ngoài

d)

Chiến lược mà công ty đề ra đã tận dụng được cơ hội và tránh né được các đe doạ bên ngoà

51.

Có bao nhiêu công cụ cung cấp thông tin để xây dựng chiến lược:

a)

2 công cụ

b)

3 công cụ

c)

4 công cụ

d)

5 công cụ

52.

Các công cụ cung cấp thông tin để xây dựng chiến lược là

a)

Ma trận EFE, ma trận SWOT, ma trận QSPM

b)

Ma trận EFE, ma trận hình ảnh cạnh tranh, ma trận IFE

c)

Ma trận chiến lược chính, ma trận IFE, ma trận SWOT

d)

Ma trận hình ảnh cạnh tranh, ma trận chiến lược chính, ma trận QSPM

53.

Các công cụ để xây dựng chiến lược có thể lựa chọn là:

a)

Ma trận SWOT, ma trận EFE, ma trận QSPM

b)

Ma trận EFE, ma trận IFE, ma trận hình ảnh cạnh tranh

c)

. Ma trận SWOT, ma trận chiến lược chính, ma trận QSPM

d)

Ma trận hình ảnh cạnh tranh, ma trận chiến lược chính, ma trận EFE

54.

Yếu tố môi trường tác động đến chất lượng sản phẩm, chi phí của các doanh nghiệp là:

a)

Văn hóa xã hội

b)

Công nghệ

c)

Kinh tế

d)

Chính trị-pháp luật

55.

Chính sách thương mại nằm trong nhóm yếu tố:

a)

Chính trị-pháp luật

b)

Kinh tế

c)

Văn hóa xã hội

d)

Công nghệ

56.

Sức ép của nhà cung cấp giảm nếu:

a)

Sản phẩm của người cung cấp được khác biệt hóa cao

b)

Chính phủ không hạn chế thành lập doanh nghiệp mới trong ngành

c)

Sản phẩm mà nhà cung cấp bán có rất ít sản phẩm thay thế

d)

Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp

57.

Sức ép của các nhà cung cấp tăng nếu:

a)

Trong ngành tồn tại tính kinh tế nhờ quy mô

b)

Sản phẩm mà nhà cung cấp bán có rất ít sản phẩm thay thế

c)

Chính phủ hạn chế việc thành lập doanh nghiệp mới

d)

Sản phẩm của người cung cấp được khác biệt hóa thấp

58.

Dựa vào công cụ ma trận BCG doanh nghiệp sẽ đầu tư mở rộng sản xuất khi:

a)

Thị phần tương đối cao

b)

Tốc độ tăng trưởng ngành cao

c)

Thị phần cao và tốc độ tăng trưởng ngành cao

d)

Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu cao

59.

Dựa vào công cụ ma trận BCG, doanh nghiệp thực hiện chiến lược thu hoạch khi:

a)

Thị phần tương đối cao

b)

Thị phần cao và tốc độ tăng trưởng ngành cao

c)

Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu cao

d)

Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu bão hòa

60.

Trong chiến lược khác biệt hóa, yếu tố nào dưới đây được xếp theo thứ tự ưu tiên thấp nhất:

a)

Hiệu suất chi phí

b)

Đổi mới

c)

Chất lượng

d)

Hiệu suất phân phối

61.

Về mặt kỹ năng và nguồn lực, chiến lược khác biệt hóa đòi hỏi doanh nghiệp phải có:

a)

. Đầu tư dài hạn, khả năng tiếp cận vốn

b)

. Đầu tư dài hạn, khả năng tiếp cận vốn

c)

. Giám sát lao động chặt chẽ

d)

Sản phẩm được tiêu chuẩn hóa cao

62.

Về mặt tổ chức, chiến lược khác biệt hóa đòi hỏi doanh nghiệp phải có:

a)

Hợp tác chặt chẽ giữa các chức năng R&D, phát triển sản phẩm và marketing

b)

Kiểm soát chi phí chặt chẽ

c)

Cơ cấu tổ chức chặt chẽ

d)

Trách nhiệm của các bộ phận, cá nhân rõ ràng

63.

Nhiệm vụ của quản trị chiến lược là gì?

a)

Thiết lập mục tiêu

b)

Xây dựng kế hoạch

c)

. Bố trí, phân bổ nguồn lực

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

64.

Phát triển tính năng mới của sản phẩm thuộc chiến lươc nào?

a)

. Chiến lược phát triển sản phẩm

b)

Chiến lược cải tiến sản phẩm

c)

Chiến lược phát triển thị trường

d)

Chiến lược thâm nhập thị trường

65.

Chiến lược phát triển thị trường là chiến lược phát triển về mặt:

a)

Địa lý

b)

Khách hàng

c)

Cả hai đều đúng

d)

Cả hai đều sai

66.

Quá trình hoạch định chiến lược có thể chia làm mấy bước chính:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

67.

Việc phân tích môi trường quốc gia nhằm mục đích gì?

a)

Đánh giá tác động của toàn cầu hóa trong cạnh tranh ở phạm vi một ngành

b)

. Xem xét bối cảnh quốc gia mà công ty đang hoạt động có tạo kiều kiện thuận lợi để giành ưu thế cạnh tranh trên thị trường toàn cầu hay không

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

68.

Trong các chiến lược sau, chiến lược nào thuộc chiến lược cấp vi mô:

a)

Chiến lược thâm nhập thị trường

b)

Chiến lược phát triển thị trường

c)

Chiến lược khác biệt

d)

Cả a và b đều đúng

69.

Trong mô hình BCG. Một doanh nghiệp ở vị trí ô Dogs, có thể chuyển vị trí sang ô Stars do thực hiện:

a)

Chiến lược tăng trưởng và hội nhập

b)

Chiến lược tăng trưởng tập trung

c)

Chiến lược tăng trưởng đa dạng hóa

d)

Chiến lược sáp nhập

70.

Xây dựng phương án chiến lược để phát huy điểm mạnh và khai thác cơ hội là sự phối hợp của cặp các nhóm yếu tố nào?

a)

Phối hợp S-O

b)

. Phối hợp W-O

c)

Phối hợp S-T

d)

Phối hợp W-T

71.

Ưu điểm của chiến lược khác biệt hóa sản phẩm là gì?

a)

Khả năng thương lượng với nhà cung cấp

b)

Khả năng duy trì tính khác biệt, độc đáo của sản phẩm

c)

Khả năng thương lượng đối với khách hàng

d)

Cả a và c đều đúng

72.

Vai trò của chiến lược cấp chức năng là gì?

a)

Tập trung hỗ trợ vào việc bố trí các lĩnh vực tác nghiệp

b)

Tập trung hỗ trợ cho chiến lược của DN và chiến lược cấp cơ sở kinh doanh

c)

Xác định việc lựa chọn sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thể

d)

a & b đều đúng

73.

Mô hình Just In Time có bao nhiêu nguyên tắc?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

74.

Chiến lược cấp chức năng là loại chiến lược nào?

a)

Chiến lược vi mô

b)

Chiến lược vĩ mô

c)

Tùy đối tượng nghiên cứu mà xét là môi trường vi mô hay vĩ mô

d)

Cả 3 đều sai

75.

Một tổ chức có cả nguồn nhân lực và nguồn vốn để phát triển sản phẩm nhưng các nhà phân phối đều không đáng tin cậy hay không đủ khả năng thỏa mãn nhu cầu của công ty thì chiến lược hữu hiệu có thể áp dụng là

a)

Chiến lược phối hợp SO

b)

Chiến lược phối hợp ST

c)

Chiến lược phối hợp WO

d)

Chiến lược phối hợp WT

76.

Mục đích của ma trận SWOT là:

a)

Đề ra các chiến lược khả thi

b)

Chọn ra một vài chiến lược tốt nhất để thực hiệ

c)

Quy định chiến lược nào là tốt nhất

d)

a & b đều đúng

77.

EFE là ma trận đánh giá

a)

Các yếu tố bên trong

b)

Các yếu tố bên ngoài

c)

Môi trường nội bộ

d)

a, b, c đều đúng

78.

Chiến lược theo giáo sư Micheal E.Porter bao gồm mấy nội dung chính:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

79.

Nội dung nào sau đây là nội dung của chiến lược theo G.S E. Porter:

a)

Chiến lược là sự sáng tạo ra vị thế có giá trị và độc đáo bằng các hành động khác biệt so với đối thủ cạnh tranh.

b)

Chiến lược là sự lựa chọn, đánh đổi trong cạnh tranh

c)

Chiến lược là công việc tạo ra sự phù hợp, gắn bó nhịp nhàng các hoạt động trong sản xuất kinh doanh.

d)

Cả a, b & c.

80.

Thách thức được hiểu là

a)

Sự thay đổi nhanh chóng của môi trường kinh doanh.

b)

Cuộc cách mạng KHKTCN nghệ diễn ra với tốc độ như vũ bão.

c)

Kinh doanh và cạnh tranh mang tính chất toàn cầu.

d)

Cả a, b & c đều đúng

81.

Vai trò của QTCL

a)

QTCL gắn sự phát triển ngắn hạn trong bối cảnh cạnh tranh dài hạn.

b)

Quan tâm một cách rộng lớn đế các tổ chức và cá nhân hữu quan, quan tâm đến hiệu suất lẫn hiệu quả.

c)

Nhắm đến và tìm cách đạt được mục tiêu của tổ chức bằng những hành động thong qua con người.

d)

Cả a, b & c đều đúng.

82.

Mục đích của quá trình QTCL:

a)

Xác định tầm nhìn, sứ mạng và mục tiêu của tổ chức

b)

Hoạch định chiến lược các cấp.

c)

Thực hiện chiến lược.

d)

Tất cả đều sai

83.

Quá trình hoạch định chiến lược gồm có mấy bước cơ bản:

a)

6 bước

b)

7 bước

c)

8 bước

d)

9 bước

84.

Nguyên nhân nào dẫn đến cần phải thay đổi chiến lược phù hợp trong doanh nghiệp:

a)

. Sự thay đổi cấp quản trị hay chủ sở hữu

b)

Sự thay đổi của môi trường vĩ mô

c)

. Sự thay đổi của môi trường vi mô

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

85.

Trong môi trường vĩ mô thì phạm vi:

a)

Rất rộng, có tính chung trong một quốc gia.

b)

. Gắn trực tiếp với doanh nghiệp.

c)

Cả a & b đều đúng.

d)

Cả a, b & c đều đúng.

86.

Chiến lược hình thành trong MT vĩ mô:

a)

Có tính dài hạn, chú trọng đến các dự báo dài hạn làm cơ sở hoạch định chiến lược.

b)

Ảnh hưởng đến chiến lược cấp công ty

c)

Cả a & b đều đúng.

d)

Cả a & b đều sai

87.

Môi trường vi mô còn gọi là môi trường:

a)

MT tác nghiệp

b)

MT bên ngoài

c)

MT dân số

d)

MT bên trong

88.

MT vi mô bao gồm:

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Khách hàng

c)

Nhà cung cấp

d)

. Cả a, b & c đều đúng

89.

Chiến lược trong MT vi mô mang tính:

a)

Dài hạn

b)

Năng động, ảnh hưởng đến chiến lược cấp kinh doanh và cấp chức năng

c)

Cả a & b đều đúng

d)

Cả a & b đều sai

90.

Những vấn đề lien quan đến môi trường vi mô:

a)

Gắn liền với DN

b)

DN phải đối mặt hàng ngày

c)

Phạm vi mang tính chung chung, khái quát

d)

Cả a & b đều đúng

91.

Tốc độ thay đổi của các yếu tố trong MT vi mô:

a)

. Nhanh, linh hoạt

b)

Chậm

c)

Trung bình

d)

Cả a, b & c đều đúng

92.

Trong MT vi mô, về khả năng kiểm soát:

a)

. Có thể kiểm soát được

b)

Không thể kiểm soát được

c)

Có thể kiểm soát được và chủ động được

d)

Cả a, b & c đều sai

93.

MT có tác động trực tiếp và thường xuyên đến sự thành bại của DN là

a)

MT vi mô

b)

MT vĩ mô

c)

MT chính trị

d)

MT pháp luật

94.

MT vi mô tác động … đối vơi bất kỳ DN nào:

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Cả a & b đều đúng

d)

Cả a & b đều sai

95.

Chiến lược cấp chức năng bao gồm:

a)

Chiến lược Marketing

b)

Chiến lược nghiên cứu và phát triển (R & D)

c)

Cả a & b đều đúng

d)

Cả a & b đều sai

96.

Cách lựa chọn chiến lược trong việc phát triển sản phẩm và công nghệ xoay quanh hai yếu tố:

a)

Sản xuất cho ai?

b)

Sản xuất như thế nào?

c)

Cả a & b đều đúng

d)

Cả a & b đều sai

97.

Bước thứ nhất theo Fred R.David thì ma trận EFE được thiết lập:

a)

Lập danh mục từ 5 đến 10 yếu tố bên ngoài có vai trò quyết định đối với sự thành công của công ty, bao gồm những cơ hội và cả những đe dọa ảnh hưởng đến công ty và ngành kinh doanh của công ty

b)

Nhân mỗi mức độ quan trọng của mỗi yếu tố với loại của nó để có được số điểm quan trọng.

c)

Liệt kê từ 10 đến 20 yếu tố then chốt trong nội bộ bao gồm cả điểm mạnh và điểm yếu.

d)

Cả 3 đều sai

98.

Các công cụ hoạch định chiến lược gồm:

a)

Các công cụ để xây dựng và lựa chọn chiến lược

b)

Các công cụ để xây dựng chiến lược có thể lựa chọn

c)

Công cụ để lựa chọn chiến lược

d)

Cả 3 đáp án

99.

“Liệt kê các điểm yếu bên trong công ty” là bước thứ 4 của ma trận nào?

a)

Ma trận SWOT

b)

Ma trận QSPM

c)

Ma trận EFE

d)

Ma trận IF

100.

Thứ tự những chức năng mà nhà quản trị thực hiện là

a)

Tổ chức, hoạch định, kiểm tra, điều khiển

b)

Kiểm tra, hoạch định, tổ chức, điều khiển

c)

Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra

d)

Tất cả đều sai

101.

Hoạt động nhằm định ra mục tiêu và các chiến lược để thực hiện mục tiêu đã định là:

a)

Tổ chức

b)

Hoạch định

c)

Điều khiển

d)

Kiểm tra

102.

Quá trình quyết định thường trải qua mấy bước cơ bản:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

103.

Một trong 4 giai đoạn chính được mọi người ghi nhận khi trình bày về sự phát triển của quản trị chiến lược:

a)

. Hoạch định dài hạn

b)

Quản trị chiến lược

c)

a, b đều đúng

d)

a, b đều sai

104.

Căn cứ vào phạm vi của chiến lược người ta chia chiến lược kinh doanh làm hai loại nào:

a)

Chiến lược tập trung và chiến lược dựa trên ưu thế tương đối

b)

Chiến lược tập trung và chiến lược chung

c)

Chiến lược bộ phận và chiến lược tập trung

d)

Chiến lược chung và chiến lược bộ phận

105.

Một trong các yếu tố kinh tế chủ yếu ảnh hưởng đến các doanh nghiệp là:

a)

. Lãi suất ngân hàng

b)

Giai đoạn của chu kỳ kinh tế

c)

Giai đoạn của chu kỳ kinh tế

d)

Tất cả đều đúng

106.

Mục tiêu của chiến lược cấp doanh nghiệp là:

a)

. Tăng doanh số, tăng lợi nhuận

b)

Tồn tại và phát triển công ty lâu dài

c)

Cạnh tranh với đối thủ

d)

a, b đều đúng

107.

Chiến lược nào sau đây thuộc chiến lược tăng trưởng tập trung:

a)

Chiến lược thâm nhập thị trường

b)

Chiến lược hội nhập phía sau

c)

Chiến lược liên minh, liên doanh

d)

Không có đáp án nào đúng

108.

Chiến lược đa dạng hoá đồng tâm là chiến lược:

a)

Phát triển sản phẩm mới kết hợp công nghệ cũ đánh vào thị trường mớ

b)

. Phát triển sản phẩm mới kết hợp công nghệ mới đánh vào thị trường hiện tại

c)

Phát triển sản phẩm mới kết hợp công nghệ mới đánh vào thị trường mới và thị trường hiện tại

d)

Cả 3 đáp án trên

109.

EFE là ma trận:

a)

Ma trận các yếu tố bên ngoài

b)

Ma trận các yếu tố bên trong

c)

Ma trận điểm mạnh, yếu, cơ hội đe doạ

d)

Tất cả đều sai

110.

Chiến lược cấp chức năng gồm những nhân tố gì:

a)

Mua hàng

b)

Tài chính

c)

Marketing

d)

Tất cả đều đúng

111.

Ưu điểm của giai đoạn tập trung lĩnh vực kinh doanh:

a)

Đảm bảo được lợi thế kinh doanh

b)

Giảm áp lực cạnh tranh

c)

Tập trung được nguồn lực vào thực hiện chiến lược

d)

Tất cả đều đúng

112.

Nhược điểm của giai đoạn mở rộng lĩnh vực kinh doanh:

a)

Lãng phí nguồn lực khi sản phẩm trưởng thành

b)

Có nhiều rủi ro về vấn đề chính trị

c)

Hoạch định chiến lược còn nhiều phức tạp

d)

b, c đều đúng

113.

Các chức năng cơ bản của quản trị chiến lược theo thứ tự:

a)

Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra

b)

Hoạch định, tổ chức, kiểm tra, điều khiển

c)

Tổ chức, hoạch định, điều khiển, kiểm tra

d)

Điều khiển, tổ chức, hoạch định, kiểm tra

114.

Quản trị chiến lược đã trãi qua mấy giai đoạn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

115.

Câu nào sau đây không thuộc kinh tế vi mô:

a)

. Mặt hàng sữa đang lên giá

b)

Thương hiệu đang được các doanh nghiệp chú trọng xây dựng

c)

Nạn thất nghiệp đang diễn ra diện rộng

d)

Công ty Tân Hiệp Phát mới tung ra sản phẩm

116.

“Công tác quản trị chiến lược không cần lưu ý tới việc phân tích các điều kiện môi trường của mình”. Câu này:

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Đâu là nguồn lực quan trọng nhất trong thời đại ngày nay?

a)

Con người

b)

Công nghệ thông tin

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Kiến trúc thượng tầng

118.

Ma trận nào thường để dùng phân tích nội bộ:

a)

IFE

b)

SWOT

c)

BCG

d)

GE

119.

“Thiết lập nhu cầu thông tin” là bước thứ mấy trong hệ thống thông tin quản trị:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

120.

Những thành phần quản trị ảnh hưởng đến tiến trình đạt mục tiêu:

a)

Chủ nhân

b)

Nhân viên

c)

Khách hàng

d)

Cả a, b, c đều đúng

121.

Ma trận vị trí chiến lược và đánh giá hoạt động là ma trận:

a)

IFE

b)

Space

c)

SWOT

d)

GE

122.

Trong ma trận BCG, khi nào thì doanh nghiệp có thể bị giải thể:

a)

Dấu hỏi

b)

Con bò

c)

Con chó

d)

Ngôi sao

123.

Một sản phẩm rơi vào giai đoạn suy thoái ở thị trường này nhưng vẫn được chấp nhận ở thị trường khác. Để tận dụng lợi thế này, thì công ty thường áp dụng chiến lược nào:

a)

Thu hẹp thị phần

b)

Lập lại chu kỳ sống của sản phẩm

c)

Mở rộng thị trường

d)

Phát triển thị phần trên thị trường mới

124.

Bộ phần nào sau đây, không thể thiếu được trong việc thực hiện chiến lược:

a)

Tài vụ

b)

Nhân sự

c)

R&D

d)

Sản xuất

125.

“Sữa chửa” là bước mấy trong quá trình kiểm tra:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

126.

Tiến trình chọn lựa chiến lược gồm mấy bước:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

127.

Yêu cầu khi xây dựng và thực hiện quá trình quản trị chiến lược gồm yếu tố nào?

a)

Phải xác định phạm vi kinh doanh, mục tiêu và những điều kiện cơ bản để thực hiện mục tiêu

b)

Phải dự đoán được môi trường kinh doanh trong tương lai

c)

Phải gắn liền các quyết định đề ra với điều kiện môi trường liên quan

d)

a và b đúng

128.

Vai trò của quá trình quản trị chiến lược không bao gồm yếu tố nào?

a)

Giúp các tổ chức thấy rõ mục tiêu và hướng đi của mình

b)

Giúp hạn chế sai sót trong việc dự báo môi trường dài hạn

c)

Giúp doanh nghiệp đạt kết quả tốt hơn nhiều so với kết quả trước đó

d)

Giúp doanh nghiệp gắn liền các quyết định đề ra với điều kiện môi trường liên quan

129.

Tính chất nào tác động đến mô hình thu thập định kì?

a)

Chủ động

b)

Thụ động

c)

Tương tác

d)

Hỗ trợ

130.

Nhà cung cấp mạnh ảnh hưởng như thế nào đến tình hình họat động của công ty?

a)

Tăng giá

b)

Giảm chất lượng

c)

Giảm lợi nhuận

d)

. Cả 3 đều đúng

131.

Ma trận SWOT liệt kê những gì của doanh nghiệp?

a)

Những cơ hội và điểm yếu

b)

Những nguy cơ và điểm mạnh

c)

Những điểm mạnh và điểm yếu

d)

Những cơ hội, nguy cơ, điểm mạnh, điểm yếu

132.

Tổng mức độ quan trọng của các yếu tố bên ngoài doanh nghiệp trong ma trận EFE?

a)

0.25

b)

0.5

c)

0.75

d)

1

133.

Chiến lược dẫn đầu chi phí nhằm mục đích gì?

a)

Thu hút khách hàng nhạy cảm với giá.

b)

Bằng lòng với thị phần hiện tại, tạo mức lợi nhuận cho sản phẩm cao hơn hiện tại.

c)

Cả a và b đều đúng.

d)

Cả a và b đều sai.

134.

Chiến lược tạo sự khác biệt nhằm tạo sự khác biệt về yếu tố nào?

a)

Công nghệ, chất lượng.

b)

Cách thức phân phối, thương hiệu

c)

Giá

d)

Tất cả đều đúng.

135.

Hệ thống chiến lược trong doanh nghiệp gồm chức năng nào?

a)

Chiến lược chức năng

b)

Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh

c)

Chiến lược toàn cầu

d)

Cả a, b, c đều đúng

136.

Quá trình hoạch định chiến lược cần phải thực hiện những bước nào?

a)

Khảo sát thị trường để xác định cơ hội kinh doanh

b)

Xác định hệ thống mục tiêu

c)

Xác định các tiền đề để hoạch định

d)

Cả a, b, c đều đúng

137.

Hệ thống chiến lược trong doanh nghiệp gồm có:

a)

Chiến lược chức năng

b)

Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh

c)

Chiến lược toàn cầu

d)

Cả a, b, c đều đúng

138.

Quá trình hoạch định chiến lược cần phải:

a)

Khảo sát thị trường để xác định cơ hội kinh doanh

b)

Xác định hệ thống mục tiêu

c)

Xác định các tiền đề để hoạch định

d)

Cả a, b, c đều đúng

139.

Chu kỳ sống của doanh nghiệp gồm bao nhiêu giai đoạn:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

140.

Nội dung sau đây không nằm trong 9 nội dung của bản tuyên ngôn:

a)

. khách hàng

b)

triết lý kinh doanh

c)

quan hệ công đồng

d)

thương hiệu

141.

Kỹ năng của quản trị bao gồm:

a)

Tư duy

b)

Nhân sự

c)

Chuyên môn

d)

Cả ba câu trên

142.

Điều kiện để thực hiện chiến lược tăng trưởng hội nhập:

a)

Xác định mục tiêu đầu tư chính đáng

b)

Đủ nguồn vốn đầu tư

c)

Nguồn nhân lực

d)

Cả ba đáp trên

143.

Văn hóa doanh nghiệp được hình thành khi nào?

a)

Trước khi doanh nghiệp hình thành

b)

Sau khi doanh nghiệp hình thành

c)

Cả hai đều sai

d)

Cả hai đều đúng

144.

Mục tiêu của chiến lược tăng trưởng hội nhập:

a)

Tăng doanh số

b)

. Tăng khả năng cạnh tranh

c)

Tăng thị phần

d)

Tất cả đều đúng

145.

Nguyên nhân doanh nghiệp thực hiện chiến lược tăng trưởng đa dạng hóa:

a)

Thị trường đang bão hòa

b)

Chu kỳ suy thoái đời sống sản phẩm

c)

Dư nguồn tài chính

d)

Có thể bị thiệt thòi về thuế

146.

Chiến lược đa dạng hóa hỗn hợp:

a)

Kết hợp sp mới + công nghệ → thị trường mới

b)

Kết hợp sp mới + công nghệ mới → thị trường hiện tại

c)

Kết hợp sp mới + công nghệ mới → thị trường mới, hiện tại

d)

Tất cả đều sai

147.

Nội dung chính của quản trị chiến lược là:

a)

Sáng tạo

b)

Chọn lựa

c)

Phù hợp

d)

Tất cả đều đúng

148.

Có bao nhiêu cấp chiến lược cỏ bản trong quản trị chiến lược doanh nghiệp?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

149.

Các yếu tố nào không phải của môi trường bên ngoài tác động đến doanh nghiệp:

a)

chính phủ

b)

lạm phát

c)

sự khan hiếm tài nguyên, năng lượng

d)

đối thủ cạnh tranh

150.

Chiến lược tăng trưởng hội nhập bao gồm

a)

. hội nhập theo chiều dọc

b)

hội nhập thôn tính

c)

hội nhập liên kết

d)

cả a, b, c đều đúng

151.

Chiến lược thâm nhập nhanh trong chiến lược cấp doanh nghiệp có mục tiêu là:

a)

lợi nhuận cao trong môi trường ít cạnh tranh

b)

doanh thu thấp trong quy mô nhỏ, ít cạnh tranh

c)

tăng doanh thu trong thị trường lớn, đang cạnh tranh

d)

lợi nhuận thấp trong môi trường ít cạnh tranh, có quy mô nhỏ

152.

Trong giai đoạn ngành tăng trưởng, các doanh nghiệp có vị thế cạnh tranh thường chọn chiến lược nào:

a)

chiến lược tăng trưởng nhanh

b)

chiến lựơc tập trung trọng điểm

c)

chiến lược thâm nhập thị trường

d)

chiến lược khác

153.

Chu kỳ sống của 1 Doanh nghiệp có mấy giai đoạn:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

154.

Giai đoạn phát triển là giai đoạn thứ mấy trong chu kỳ sống của Doanh nghiệp:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

155.

Hoạch định là gì?

a)

Là một quá trình liên quan đến tư duy và ý chí của con người.

b)

Là việc xác định mục tiêu và định rõ chiến lược, chính sách, thủ tục và các kế hoạch chi tiết để đạt mục tiêu đồng thời định rõ các giai đoạn phải trải qua để thực hiện mục tiêu.

c)

Cả 2 câu đều sai

d)

Cả 2 câu đều đúng

156.

Bản tuyên ngôn của Doanh nghiệp có mấy nội dung:

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

157.

Chiến lược tập trung là một chiến lược nằm trong:

a)

Chiến lược cấp vi mô

b)

Chiến lược cấp vĩ mô

c)

Chiến lược hội nhập

d)

Tất cả đều sai

158.

Phát biểu nào không đúng trong các phát biểu sau:

a)

Nhược điểm chủ yếu là việc thiết lập quản trị chiến lược kinh doanh cần nhiều thời gian và sự nỗ lực

b)

Ưu điểm của quá trình vận dụng chiến lược kinh doanh rõ rang là có giá trị lớn hơn nhiều so với nhược điểm

c)

Phải tuyệt đối tin tưởng vào kế hoạch ban đầu, nhất thiết phải được thực hiện, tránh các thông tin bổ sung làm ảnh hưởng đến kế hoạch

d)

Giới hạn sai sót trong việc dự báo môi trường dài hạn đôi khi có thể rất lớn

159.

Đâu là nguồn lực hữu hình:

a)

Thông tin môi trường kinh doanh

b)

Chiến lược và chính sách kinh doanh thích nghi với môi trường

c)

Cơ cấu tổ chức hữu hiệu

d)

Ý tưởng sáng tạo của nhân viên

160.

Phân tích môi trường vi mô không gồm vấn đề

a)

Áp lực cạnh tranh của các doanh nghiệp trong ngành

b)

Nguy cơ xâm nhập ngành của các đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn

c)

Áp lực từ nhà cung cấp

d)

Áp lực từ chính sách địa phương

161.

Sự khác biệt về văn hóa thể chế là vấn đề thuộc yếu tố vĩ mô nào?

a)

Nhân khẩu học

b)

Chính trị - pháp luật

c)

Văn hóa xã hội

d)

Toàn cầu

162.

Phát biểu nào không đúng:

a)

Mọi điều khoản pháp luật có thể là nguy cơ đối với doanh nghiệp này, nhưng lại là cơ hội đối với doanh nghiệp khác

b)

Năng lực của doanh nghiệp chỉ thực sự có ý nghĩa khi được so sánh với doanh nghiệp cạnh tranh

c)

Thông tin môi trường là một yếu tố đầu vào quan trọng của doanh nghiệp trong quá trình quản trị chiến lược

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

163.

Nhận diện sớm các dấu hiệu thay đổi và khuynh hướng môi trường là mục đích của phương tiện nghiên cứu môi trường nào?

a)

Theo dõi

b)

Rà soát

c)

Dự đoán

d)

Đánh giá

164.

Sự ganh đua trở nên mãnh liệt trong giai đoạn nào của chu kì ngành:

a)

Tăng trưởng

b)

Tái tổ chức

c)

Bão hòa

d)

Suy thoái

165.

Tiêu chuẩn xác định năng lực cốt lõi:

a)

Đáng giá

b)

Hiếm

c)

Khó bắt chước

d)

Bao gồm tất cả các câu trên

166.

Nếu một công ty muốn trở nên hiệu quả hơn và có được lợi thế chi phí thấp thì nên ở đâu trên đường cong kinh nghiệm?

a)

Dịch chuyển xuống bên dưới

b)

Dịch chuyển lên trên

c)

cả 2 câu đúng

d)

cả 2 câu sai

167.

Vai trò nào trong chức năng R&D giúp tạo nên chất lượng vượt trội:

a)

Hợp lý hóa các nhà cung cấp

b)

Theo dõi khuyết tật đến tận gốc

c)

Thiết kế sản phẩm dễ chế tạo

d)

Tất cả đều sai

168.

Để xây dựng chiến lược cấp đơn vị kinh doanh, quá trình ra quyết định dựa trên yếu tố nào?

a)

Nhu cầu khách hàng

b)

Nhóm khách hàng

c)

Các khả năng khác biệt hóa

d)

Bao gồm cả 3 câu trên

169.

Phát biểu nào không đúng:

a)

Người dẫn đạo chi phí lựa chọn sự khác biệt sản phẩm thấp

b)

Người dẫn đạo chi phí cố gắng trở thành người dẫn đạo ngành bằng cách tạo nên sự khác biệt

c)

Người dẫn đạo chi phí cũng thường ít để ý đến các phân đoạn thị trường khác nhau và định vị sản phẩm của mình để lôi cuốn các khách hàng bình thường

d)

Người dẫn đạo chi phí có thể đòi hỏi mức giá thấp hơn so với đối thủ cạnh tranh mà vẫn có được cùng mức lợi nhuận

170.

Đâu là lợi thế của chiến lược dẫn đạo chi phí:

a)

Lợi thế về giá

b)

Ít bị tác động bởi nhà cung cấp quyền lực

c)

Giảm quyền lực khách hàn

d)

Cả 3 đúng

171.

IBM quảng cáo chất lượng dịch vụ của nó được cung cấp bằng lực lượng bán hàng được huấn luyện tốt, công ty đang thực hiện chiến lược:

a)

. Chiến lược dựa vào khách hàng

b)

Chiến lược dựa vào đối thủ cạnh tranh

c)

Chiến lược tạo sự khác biệt

d)

Không câu nào đúng

172.

Cường độ cạnh tranh được quyết định bởi các đặc điểm nào sau:

a)

. Tốc độ tăng trưởng của thị trường

b)

Chi phí cố định cao

c)

Mức độ khác biệt hóa sản phẩm thấp

d)

Cả 3 đều đúng

173.

Các chiến lược chủ đạo đặt trọng tâm vào việc cải tiến các sản phẩm hoặc thị trường hiện có mà không thay đổi bất kì yếu tố nào thuộc:

a)

. Chiến lược tăng trưởng tập trung

b)

Chiến lược tăng trưởng bằng con đường hội nhập

c)

Chiến lươc tăng trưởng bằng đa dạng hóa

d)

Không câu nào đúng

174.

Chiến lược nào không nằm trong nhóm chiến lược hội nhập theo chiều ngang:

a)

Chiến lược hợp nhất

b)

Chiến lược hội nhập nội bộ

c)

Chiến lược thôn tính

d)

Chiến lược liên doanh và liên kết kinh tế

175.

DN ngành viễn thông mở rộng hoạt động vào ngành giáo dục bằng việc cung cấp các phương tiện liên lạc, đào tạo từ xa. Doanh nghiệp đã thực hiện chiến lược:

a)

Đa dạng hóa đồng tâm

b)

Đa dạng hóa theo chiều ngang

c)

Chiến lược thâm nhập thị trường

d)

Tất cả đều sai

176.

Để bảo vệ chất lượng sản phẩm của mình tại các cửa hàng tại Mat-cơ-va, McDonalds lập các trang trại sản xuất bơ sữa, trại chăn nuôi, các vườn rau của mình cũng như các xưởng chế biến thực phẩm ở Nga. McDonalds đã thực hiện chiến lược:

a)

. Hội nhập dọc thuận chiều

b)

Hội nhập dọc ngược chiều

c)

. Chiến lược liên doanh liên kết

d)

a và c đều đúng

177.

Chiến lược này áp dụng khi doanh nghiệp nhượng bán hoặc đóng cửa một trong các doanh nghiệp của mình nhằm thay đổi căn bản nội dung hoạt động. Đây là chiến lược:

a)

Cắt giảm chi phí

b)

Thu lại vốn đầu tư

c)

Chiến lược thu hoạch

d)

Chiến lược rút lui

178.

Theo ma trận BCG, một SBU có các sản phẩm trong một ngành hấp dẫn nhưng lại có thị phần thấp thì được gọi là:

a)

Dấu hỏi (Question Marks)

b)

Ngôi sao (Stars)

c)

Bò Sữa (Cash Cow)

d)

Con chó (Dogs)

179.

Chiến lược giá thấp đồng nghĩa với chiến lượ

a)

Chi phí thấp

b)

Thâm nhập thị trường

c)

Hội nhập dọc

d)

Khác biệt hóa

180.

Kinh Đô – một công ty hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực chế biến thực phẩm, mua nhà máy sản xuất kem Wall là chiến lược:

a)

. Chiến lược tăng trưởng tập trung

b)

Chiến lược đa dạng hóa hàng ngang

c)

. Chiến lược đa dạng hóa hỗn hợp

d)

Chiến lược tăng trưởng hội nhập

181.

Việc một công ty sản xuất giấy, đường đầu tư trồng cây lấy gỗ, trồng mía thể hiện chiến lược họ đang theo đuổi:

a)

Hội nhập phía sau

b)

. Hội nhập phía trước

c)

. Đa dạng hóa hàng ngang

d)

Hội nhập hàng ngang

182.

Chu kỳ sống của một công ty:

a)

Khởi sự – Ổn định – tăng trưởng – bão hòa – suy thoái

b)

Phôi thai – phát triển – trưởng thành – suy thoái

c)

Khởi sự – tăng trưởng – trưởng thành – suy thoái

d)

Phôi thai – tăng trưởng – bão hòa – suy thoái

183.

Đâu là thứ tự đúng về các giai đoạn phát triển của 1 công ty?

a)

Mở rộng lĩnh vực KD mới, tập trung 1 lĩnh vực KD, hội nhập dọc – toàn cầu hóa

b)

Hội nhập dọc – toàn cầu hóa, mở rộng lĩnh vực KD, tập trung 1 lĩnh vực KD mới

c)

Tập trung 1 lĩnh vực KD, hội nhập dọc – toàn cầu hóa, mở rộng lĩnh vực KD mới

d)

Cả a, b, c đều sai

184.

Có bao nhiêu hoạt động hỗ trợ trong môi trường nội bộ của 1 DN?

a)

4

b)

5

c)

2

d)

6

185.

Công cụ ma trận QSPM dùng để lựa chọn 1 chiến lược KD sử dụng thông tin đầu vào từ công cụ nào:

a)

IEF, EFE, ma trận hình ảnh cạnh tranh

b)

Ma trận SWOT, ma trận chiến lược chính

c)

a, b đều đúng

d)

a, b đều sai

186.

Các chiến lược sau: Chiến lược DN, chiến lược KD, chiến lược tác nghiệp. Đây là:

a)

Các chiến lược cơ bản trong kinh doanh

b)

Chiến lược tại các cấp độ khác nhau trong một DN

c)

Chiến lược đơn lẻ, không có sự kết hợp hay liên quan đến nhau

d)

a, b, c đều đúng

187.

Một trong các quan niệm mới “chiến lược là sự lựa chọn, đánh đổi trong cạnh tranh”, đây là quan niệm của tác giả nào?

a)

Phillip Korler

b)

. Paul Krugman (Nobel 2008)

c)

Michael E.Porter

d)

. Joseph Stiglitz (Nobel 2001)

188.

Quản trị chiến lược phát triển qua ........ giai đoạn:

a)

2 giai đoạn

b)

. 3 giai đoạn

c)

. 4 giai đoạn

d)

. 5 giai đoạn

189.

. . . .tổng hợp các hoạt động có liên quan của doanh nghiệp tạo và làm tăng giá trị cho khách hàng.

a)

Hoạch định chiến lược

b)

Kiểm tra chất lượng

c)

Chuỗi giá trị

d)

Quản trị báng hàng

190.

Nhân tố ảnh hưởng đến môi trường vĩ mô:

a)

. Tỷ lệ tăng trưởng của nền kinh tế, lãi suất

b)

Tỷ lệ lạm phát, tỷ lệ hối đoái

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

191.

Chiến lược kinh doanh gồm:

a)

. Chiến lược cấp doanh nghiệp

b)

. Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh

c)

Chiến lược cấp chức năng

d)

Tất cả đều đúng

192.

Môi trường ảnh hưởng đến việc kinh doanh:

a)

Môi trường vĩ mô

b)

Môi trường vi mô

c)

Môi trường nội bộ

d)

Tất cả các câu trên

193.

“Chiến lược tăng doanh số và lợi nhuận bằng cách tham gia vào những ngành khác có liên quan hay không liên quan gì với ngành kinh doanh của doanh nghiệp” là:

a)

Chiến lược tăng trưởng tập trung

b)

Chiến lược phát triển sản

c)

. Chiến lược tăng trưởng đa dạng hóa

d)

. Chiến lược hội nhập ngang

194.

Yếu tố nào không thuộc môi trường vi mô:

a)

. Đối thủ cạnh tranh

b)

. Nhà cung cấp

c)

Khách hàng

d)

Kỹ thuật công nghệ

195.

Trong ma trận BCG ô Cash Cow là ô có thị phần và mức tăng trưởng:

a)

Cao - cao

b)

Cao - thấp

c)

Thấp - thấp

d)

Thấp - cao

196.

Trong thời khủng hoảng kinh tế như hiện nay DN thường không áp dụng những chiến lược tái cấu trúc nào sau đây:

a)

Cắt giảm nhân sự

b)

Thu hẹp ngành nghề

c)

Mở rộng quy mô

d)

Đổi chủ sở hữu M&A

197.

Câu nói: “Tôi phải làm một việc gì đó để chứng minh mình là quản trị giỏi”, thể hiện một sự sai phạm nào sau đây?

a)

Chủ quan

b)

Tự mãn

c)

Thiếu nhận xét

d)

Nóng vội

198.

Doanh nghiệp nào sau đây bị xem là có sự tái cấu trúc thất bại nặng nề?

a)

Tập đoàn FPT

b)

Pacific Airlines

c)

Bông Bạch Tuyết

d)

KS Omni – Movenpick

199.

Mục tiêu của chiến lược được xác định dựa trên:

a)

Nguồn nhân lực của công ty

b)

Cấu trúc của cty

c)

Tầm nhìn sứ mạng của cty

d)

A, B đều đúng

200.

Các yếu tố làm thay đổi việc hoạch định chiến lược

a)

Môi trường vi mô, vĩ mô

b)

Thay đổi chủ sỡ hữu

c)

A, B đều đúng

d)

A, B đều sai

201.

Chiến lược phát triển sản phẩm bao gồm:

a)

Kéo dãn dòng sản phẩm

b)

Phát hiện khách hàng mục tiêu mới

c)

Chiến lược định giá cao cho sản phẩm

d)

A, B, C đều đúng

202.

Ưu điểm của công ty trong giai đoạn phát triển mở rộng lĩnh vực kinh doanh mới:

a)

Tập trung được nguồn lực cho việc thực hiện chiến lược

b)

DN có thể nâng mức tăng trưởng, bù đắp chi phí đầu tư sản phẩm

c)

A, B đều sai

d)

A, B đều đúng

203.

Việc xây dựng ma trận SWOT thông qua bao nhiêu bướ

a)

6 bước

b)

4 bước

c)

8 bước

d)

10 bước

204.

Việc đầu tiên phải làm trong quá trình quản trị chiến lược?

a)

A. Phân tích môi trường bên trong và ngoài DN

b)

. Xác định các mục tiêu chiến lược

c)

Xác định tầm nhìn, sứ mạng và mục tiêu của tổ chức

d)

Hoạch định chiến lược các cấp

205.

Một bản tuyên ngôn gồm bao nhiêu nội dung?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

206.

Tầm nhìn của tổ chức?

a)

Những lý do, ý nghĩa sự tồn tại của tổ chức, các hoạt động của tổ chức ra sao

b)

Những cột mốc, trạng thái và những mong đợi mà tổ chức mong muốn đạt đến trong tương lai

c)

Hình ảnh, bức tranh sinh động về điều có thể xảy ra cho tổ chức trong tương lai

d)

Không câu nào đúng

207.

Bản tuyên ngôn của doanh nghiệp bao gồm…. nội dung:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

208.

…. là bản tuyên ngôn của công ty với những nội dung cụ thể:

a)

Sứ mạng

b)

Tầm nhìn

c)

Mục tiêu

d)

Tất cả đều sai

209.

Mục tiêu của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Ngắn hạn, trung hạn và dài hạn

b)

Tài chính

c)

Phi tài chính

d)

Tất cả

210.

Chiến lược tăng trưởng tập trung bao gồm …. nhóm chiến lược:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

211.

Theo Fred R.David thì ma trận EFE được thiết lập qua ………… bước:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

212.

Bước 6 trong việc xây dựng ma trận SWOT là:

a)

Kết hợp điểm mạnh với cơ hội để hình thành chiến lược SO

b)

Kết hợp điểm mạnh với đe doạ để hình thành chiến lược ST

c)

.ết hợp điểm yếu với cơ hội để hình thành chiến lược WO

d)

Kết hợp điểm yếu với đe doạ để hình thành chiến lược WT

213.

Công cụ để lựa chọn chiến lược là:

a)

Ma trận SWOT

b)

Ma trận hoạch định chiến lược định lượng QSPM

c)

. Ma trận chiến lược chính

d)

Ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài ( EFE) và bên trong (IFE)

214.

Bất kể ma trận EFE có bao nhiêu cơ hội và đe doạ thì tổng điểm quan trọng cao nhất mà một công ty có thể có là…., trung bình là…. và thấp nhất là….:

a)

10-5-1

b)

5 - 2,5 - 1

c)

4 - 2 - 1

d)

4 - 2,5 - 1

215.

Theo ma trận BCG, trong danh mục của một công ty, các SBU dẫn đầu là các ….

a)

Dogs

b)

Question marks

c)

Cash Cows

d)

Stars

216.

Môi trường vĩ mô có tác động …. đến Doanh nghiệp:

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Cả 2 câu đúng

d)

Cả hai câu sai

217.

Các yếu tố thuộc môi trường vĩ mô:

a)

nhân khẩu hoc, chính trị-pháp luật, công nghệ

b)

nhân khẩu học, kinh tế, chính trị-pháp luật, công nghệ

c)

nhân khẩu học, kinh tế, chính trị-pháp luật, công nghệ, văn hóa xã hội

d)

nhân khẩu học, kinh tế, chính trị-pháp luật, công nghệ, văn hóa xã hội, toàn cầu

218.

Để thực hiện mục tiêu tăng trưởng nhanh và ổn định, cần thực hiện chiến lược.

a)

. Chiến lược tăng trưởng tập trung

b)

Chiến lược tăng trưởng hội nhập

c)

Chiến lược tăng trưởng đa dạng hóa

d)

Cả 3 phướng án trên

219.

Quản trị chiến lược bao gồm mấy nhiệm vụ:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

220.

Có bao nhiêu yếu tố vĩ mô tác động vào doanh nghiệp:

a)

Thị phần – Mức tăng trưởng của thị trường

b)

Thị phần – Doanh thu

c)

Doanh thu – Mức tăng trưởng của thị trường

d)

Tất cả đều sai

221.

Chiến lược xâm nhập thị trường hướng đến:

a)

. Sản phẩm mới

b)

Đổi mới quy trình công nghệ

c)

Thị trường mới

d)

Đa dạng hóa sản phẩm

222.

Giai đoạn 3 trong chu trình sống của doanh nghiệp là:

a)

Giai đoạn phát triển (tăng trưởng)

b)

. Giai đoạn thâm nhập

c)

Giai đoạn trưởng thành

d)

Giai đoạn suy thoái

223.

Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh có mục đích:

a)

Định hướng chung của doanh nghiệp

b)

Cải thiện vị thế cạnh tranh của sản phẩm

c)

Quản lý và sử dụng hiệu quả các nguồn lực của doanh nghiệp

d)

Tất cả đều đúng

224.

Theo quan điểm của Micheal E Porter, chiến lược bao hàm mấy nội dung chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

225.

Vai trò của quản trị chiến lược?

a)

Nhắm đến và tìm cách đạt được các mục tiêu bằng những hành động thông qua con người

b)

Quan tam một cách rộng lớn đến các tổ chức và cá nhân hữu quan

c)

Quan tâm đến hiệu suất lẫn hiệu quả

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

226.

Một bản tuyên ngôn bao gồm mấy nội dung?

a)

3

b)

5

c)

7

d)

9

227.

Ma trận EFE bao gồm mấy bước?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

228.

Trong ma trận EFE, tổng số điểm quan trọng cao nhất mà một công ty có thể đạt được là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

229.

Ma trận SWOT được xây dựng qua mấy bước?

a)

. 6

b)

8

c)

. 10

d)

12

230.

Chiến lược tăng trưởng đa dạng hóa bao gồm các chiến lược nào?

a)

A. Chiến lược đa dạng hóa đồng tâm

b)

. Chiến lược đa dạng hóa hàng ngang

c)

. Chiến lược đa dạng hóa hỗn hợp

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

231.

Ưu điểm của giai đoạn hội nhập dọc toàn cầu hóa?

a)

. Củng cố và bảo đảm được vị thế của doanh nghiệp

b)

Giảm bớt áp lực của nhà cung cấp, khách hàng, kênh phân phối

c)

Bảo vệ được bí mật công nghệ

d)

. Cả 3 đáp án trên đều đúng

232.

Chiến lược chi phí thấp nhất là?

a)

Tạo lợi thế cạnh tranh bằng cách tạo ra sản phẩm với chi phí thấp nhất

b)

Đạt được lợi thế cạnh tranh thông quan việc tạo ra sản phẩm được xem là duy nhất

c)

Nhằm đáp ứng nhu cầu của một phân khúc thị trường nào đó thông qua yếu tố địa lý

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

233.

Số liệu từ báo cáo của chính phủ về tình hình sản xuất và xuất khẩu của các doanh nghiệp trong ngành được sử dụng trong phân tích thị trường của doanh nghiệp là nguồn dữ liệu?

a)

Sơ cấp

b)

Thứ cấp

c)

Cả hai sai

d)

Cả ai đúng

234.

Môi trường vi mô bao gồm:

a)

Dân số

b)

Luật chống độc quyền

c)

Quan tâm môi trường

d)

Khách hàng

235.

Quá trình thu thập thông tin trải qua bao nhiêu bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

236.

Bước 3 của quá trình thu thập thông tin là?

a)

. Xây dựng hệ thống thu thập thông tin

b)

Xác định các nguồn thông tin cụ thể

c)

Xác định nhu cầu thông tin

d)

Không có đáp án nào đúng

237.

Quản trị theo mục tiêu cần những bước nào?

a)

Thiết lập các mục tiêu cụ thể tại mỗi cấp của tổ chức

b)

Làm cho việc thiết đặt mục tiêu thành một quá trình tham gia

c)

Định kỳ xem xét quá trình hướng đến đáp ứng các mục tiêu

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

238.

Theo giáo sư Micheal E. Porter, 3 nội dung chính của chiến lược bao gồm:

a)

Sáng tạo, tư duy, chuyên môn

b)

Sáng tạo, chọn lựa, phù hợp

c)

Chọn lựa, tư duy, sáng tạo

d)

Tư duy, phù hợp, chuyên môn

239.

Quá trình quản trị chiến lược bao gồm:

a)

Xác định tầm nhìn, sứ mạng, mục tiêu của tổ chức; Xác định các mục tiêu chiến lược; Hoạch định chiến lược các cấp; Thực hiện chiến lược

b)

Phân tích môi trường kinh doanh; Xác định các mục tiêu chiến lược; Hoạch định chiến lược các cấp; Thực hiện chiến lược.

c)

Xác định các mục tiêu chiến lược; Xác định tầm nhìn, sứ mạng, mục tiêu của tổ chức; Hoạch định chiến lược các cấp; Thực hiện chiến lược.

d)

Xác định tầm nhìn, sứ mạng, mục tiêu của tổ chức; Phân tích môi trường kinh doanh; Hoạch định chiến lược các cấp; Thực hiện chiến lược.

240.

Xác định các phương án chọn lựa” là bước thứ mấy trong quá trình hoạch định chiến lược?

a)

. Bước 2

b)

. Bước 3

c)

. Bước 4

d)

. Bước 5

241.

Bước thứ 6 trong quá trình hoạch định chiến lược là:

a)

Xác định các phương án chọn lựa

b)

So sánh và đánh giá các phương án

c)

Xác đinh các phương án tối ưu

d)

. Hoạch định các kế hoạch phụ trợ

242.

Môi trường bên ngoài doanh nghiệp gồm:

a)

. Môi trường vi mô và môi trường vĩ mô

b)

. Cạnh tranh, nhà cung cấp, khách hàng, sản phẩm thay thế, đối thủ tiềm ẩn

c)

Kinh tế, chính trị pháp luật, khoa học công nghệ, dân số, tự nhiên, văn hóa xã hội

d)

Các câu trên đều đúng

243.

Giá trị sản phẩm được hình thành từ các yếu tố:

a)

. Giá thành sản phẩm

b)

. Công dụng của sản phẩm

c)

Hữu hình và vô hìn

d)

Nhận thức của người mua

244.

Vòng đời của một sản phẩm thông thường gồm mấy giai đoạn:

a)

3 giai đoạn

b)

4 giai đoạn

c)

5 giai đoạn

d)

6 giai đoạn

245.

Các giai đoạn phát triển của một sản phẩm:

a)

. Phôi thai, tăng trưởng, phát triển, suy thoái

b)

Phôi thai, ổn định, tăng trưởng, phát triển, suy thoái

c)

. Mới thành lập, ổn đinh, tăng trưởng, suy thoái

d)

. Phôi thai, phát triển, tăng trưởng, suy thoái

246.

Chiến lược phát triển tập trung có ý nghĩa khi:

a)

Doanh nghiệp đã khai thác không hết những cơ hội có trong các sản phẩm và thị trường hiện tại của mình

b)

Việc kinh doanh của doanh nghiệp đang mạnh, doanh nghiệp có thể vươn tới kiểm soát các doanh nghiệp phía trước, phía sau hay hàng ngang trong ngành

c)

Khi ngành kinh doanh cho thấy không có nhiều cơ hội để doanh nghiệp phát triển xa hơn nữa, hoặc xuất hiện nhiều cơ hội tôt đẹp hơn ở ngoài những ngành kinh doanh hiện tại của doanh nghiệp

d)

Các câu trên đều đúng

247.

Chiến lược phát triển đa dạng hóa có ý nghĩa khi:

a)

Doanh nghiệp đã khai thác không hết những cơ hội có trong các sản phẩm và thị trường hiện tại của mình

b)

Việc kinh doanh của doanh nghiệp đang mạnh, doanh nghiệp có thể vươn tới kiểm soát các doanh nghiệp phía trước, phía sau hay hàng ngang trong ngành

c)

Khi ngành kinh doanh cho thấy không có nhiều cơ hội để doanh nghiệp phát triển xa hơn nữa, hoặc xuất hiện nhiều cơ hội tôt đẹp hơn ở ngoài những ngành kinh doanh hiện tại của doanh nghiệp

d)

Các câu trên đều đúng

248.

Doanh nghiệp tìm cách sở hữu hoặc gia tăng kiểm soát các hệ thống cung cấp của mình là chiến lược:

a)

. Chiến lược phát triển hội nhập phía sau

b)

Chiến lược phát triển hội nhập phía trước

c)

Chiến lược phát triển hội nhập hàng ngang

d)

Chiển lược phát triển tập trung

249.

Trong chiến lược hội nhập hàng ngang, doanh nghiệp tìm cách sở hữu hoặc gia tăng kiểm soát của mình đối với đối tượng:

a)

Nhà cung cấp

b)

Đối thủ cạnh tranh

c)

Nhà phân phối

d)

Cả ba đúng

250.

Chiến lược phát triển sản phẩm có thể được sử dụng ở giai đoạn nào trong vòng đời của sản phẩm:

a)

. Giai đoạn 3 và 4

b)

Giai đoạn 5 sau khi áp dụng chiến lược giảm suy thoái

c)

Giai đoạn 2 và 3

d)

Cả A và B đều đúng

251.

Việc hình thành và thực hiện chiến lược được cụ thể hóa qua ba giai đoạn, đó là những giai đoạn nào:

a)

Giai đoạn xây dựng; giai đoạn triển khai chiến lược; giai đoạn kiểm tra chiến lược

b)

Giai đoạn phân tích chiến lược; giai đoạn triển khai chiến lược; giai đoạn thích nghi chiến lược

c)

Giai đoạn xây dựng và phân tích chiến lược; giai đoạn triển khai chiến lược; giai đoạn kiểm tra và thích nghi chiến lược

d)

Giai đoạn xây dựng và phân tích chiến lược; giai đoạn triển khai chiến lược; giai đoạn kiếm tra chiến lược

252.

Các đối tượng chính ảnh hưởng đến mục tiêu:

a)

Ban giám đốc, nhân viên, khách hàng, xã hội

b)

Chủ nhân, nhân viên, khách hàng, xã hội

c)

. Mội trường bên trong, môi trường bên ngoài

d)

Tất cả đều sai

253.

Nếu công ty đang ở trong tình trạng thị phần mạnh - tăng trưởng tiêu cực thì cần áp dụng chiến thuật nào dưới đây:

a)

. Sử dụng một lực lượng tấn công mạnh có tính lưu động cao

b)

Sử dụng những sản phẩm chất lượng để bán cho các phân đoạn nhỏ của thị trường

c)

Phòng thủ cố định và rút lui

d)

. Rút lui thật lẹ ra khỏi thị trường

254.

Tiến trình lựa chọn chiến lược tổng quát của doanh nghiệp gồm mấy bước:

a)

Sản phẩm

b)

Thị trường

c)

Sản phẩm và thị trường

d)

A, B, C đúng

255.

Để đảm bảo việc kiểm tra có hiệu quả thì nhà quản trị cấp cao phải tiến hành kiểm tra theo qui trình:

a)

Đề ra các tiêu chuẩn kiểm tra, xác định nội dung kiểm tra, so sánh kết quả với tiêu chuẩn đề ra, định lượng kết quả đạt được, xác định nguyên nhân sai lệch và thông qua biện pháp chấn chỉnh

b)

Xác định nội dung, đề ra tiêu chuẩn, định lượng kết quả kiểm tra, so sánh kết quả với tiêu chuẩn đề ra, xác định nội dung sai lệch, thông qua biện pháp chấn chỉnh

c)

Xác định nội dung, đề ra tiêu chuẩn, định lượng kết quả đạt được, xác định nguyên nhân sai lệch, so sánh kết quả với tiêu chuẩn đề ra, và thông qua biện pháp chấn chỉnh

d)

Đề ra các tiêu chuẩn, xác định nội dung, định lượng kết quả, so sánh kết quả với tiêu chuẩn đề ra, xác định nguyên nhân sai lệch và đề ra biện pháp chấn chỉnh

256.

Chỉ số hiệu suất sử dụng vốn của doanh nghiệp là chỉ số thể hiện:

a)

Sử dụng 1 đồng vốn để tạo ra 1 đồng doanh thu

b)

. Sử dụng 1 dồng doanh thu để tạo ra 1 đồng vốn

c)

Cả 2 câu trên đều đúng

d)

Cả 2 câu trên đều sai

257.

Vai trò nào sau đây là vai trò của quản trị chiến lược:

a)

Quan tâm một cách rộng lớn đến các tổ chức và cá nhân hữu quan

b)

Quản trị chiến lược gắn với sự phát triển ngắn hạn trong bối cảnh dài hạn

c)

. Cả 2 câu trên đều sai

d)

Cả 2 câu trên đều đúng

258.

Quá trình nào hợp lí nhất trong việc thực hiện quản trị chiến lược:

a)

Tổ chức → Điều khiển → Hoạch định → Kiểm tra

b)

Điều khiển → Tổ chức → Kiểm tra → Hoạch định

c)

Hoạch đinh → Tổ chức → Điều khiển → Kiểm tra

d)

Tổ chức → Hoạch định → Điều khiển → Kiểm tra

259.

Thứ tự xem xét các nguồn thông tin là:

a)

Nội bộ thứ yếu, bên ngoài thứ yếu, bên trong chính yếu, bên ngoài chính yếu

b)

Nội bộ thứ yếu, bên trong chính yếu, bên ngoài thứ yếu, bên ngoài chính yếu

c)

Bên trong chính yếu, bên trong thứ yếu, bên ngoài thứ yếu, bên ngoài chính yếu

d)

Tất cả đều sai

260.

Tầm nhìn chiến lược cần phải có khả năng tạo nên sự tập trung nguồn lực của doanh nghiệp có chú ý đến yếu tố ________.

a)

thời gian và quy mô

b)

năng lực và nguồn lực

c)

khả năng và quy mô

d)

. thời gian và nguồn lực

261.

Nội dung đầu tiên trong giai đoạn hoạch định chiến lược kinh doanh là:

a)

Xác định sứ mạng, mục tiêu và các chiến lược hiện tại của doanh nghiệp

b)

. Phân tích những gì đối thủ cạnh tranh đang làm

c)

Phân tích môi trường bên ngoài

d)

Phân tích các nguồn lực của tổ chức

262.

Bước 5 trong mô hình quản trị chiến lược tổng quát là?

a)

. Quyết định chiến lược kinh doanh

b)

Doanh nghiệp sử dụng các công cụ, phương tiện, kỹ thuật phân tích và dự báo thích hợp để phân tích môi trường bên trong

c)

Tiến hành phân phối các nguồn lực

d)

Xây dựng các chiến lược kinh doanh phù hợp

263.

Các cấp chiến lược trong Doanh nghiệp không bao gồm cấp nào dưới đây:

a)

Chiến lược cấp cá nhân

b)

Chiến lược cấp chức năng

c)

. Chiến lược cấp công ty

d)

. Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh

264.

Các chiến lược điều chỉnh gồm có các nội dung nào?

a)

Điều chỉnh các giải pháp tác nghiệp; điều chỉnh cơ cấu tổ chức; điều chỉnh mục tiêu và các chiến lược hiện tại; tái cấu trúc doanh nghiệp

b)

. Xác định đối tượng cần điều chỉnh, điều chỉnh các giải pháp tác nghiệp; điều chỉnh cơ cấu tổ chức; điều chỉnh mục tiêu và các chiến lược hiện tại

c)

. Kiểm tra chiến lược kinh doanh, điều chỉnh các giải pháp tác nghiệp; điều chỉnh cơ cấu tổ chức; điều chỉnh mục tiêu và các chiến lược hiện tại

d)

. Xác định đối tượng cần điều chỉnh, điều chỉnh các giải pháp tác nghiệp; điều chỉnh cơ cấu tổ chức; điều chỉnh mục tiêu và các chiến lược hiện tại; tái cấu trúc doanh nghiệp

265.

Các điều kiện để kiểm tra, đánh giá chiến lược kinh doanh có hiệu quả là gì?

a)

Đảm bảo cơ sở thông tin; sử dụng các số liệu đánh giá của hoạt động kiểm toán; sử dụng thông tin về chi phí kinh doanh

b)

Đảm bảo môi trường kinh doanh phù hợp; đảm bảo cơ sở thông tin; sử dụng các số liệu đánh giá của hoạt động kiểm toán; sử dụng thông tin về chi phí kinh doanh

c)

Đảm bảo môi trường kinh doanh phù hợp; sử dụng các số liệu đánh giá của hoạt động kiểm toán; sử dụng thông tin về chi phí kinh doanh

d)

Đảm bảo môi trường kinh doanh phù hợp; sử dụng các số liệu đánh giá của hoạt động kiểm toán

266.

Các hệ thống, các cấu trúc, văn hóa, quy trình ra quyết định thuộc nhóm tài sản nào?

a)

. Tài sản tổ chức

b)

Tài sản tri giác

c)

Tài sản con người

d)

Tài sản tri thức

267.

Các tác giả tin rằng có ba kiểm định (tests) có thể được áp dụng để đánh giá một chiến lược là “tốt” là:

a)

Sự phù hợp, tính khác biệt, tính bền vững

b)

. Sự phù hợp, nguồn lực nội bộ, môi trường bên ngoài

c)

. Sự phù hợp, tính khác biệt, môi trường bên ngoài

d)

Tính khác biệt, các nguồn lực nội bộ, sự phù hợp

268.

Các vấn đề quản trị cơ bản trong giai đoạn thực thi chiến lược bao gồm:

a)

. Thiết lập các mục tiêu hàng năm; xây dựng các chính sách; phân bổ nguồn lực; điều chỉnh cấu trúc tổ chức hiện tại; phát triển văn hóa doanh nghiệp, hỗ trợ thực thi chiến lược

b)

. Hoạch định chiến lược; xây dựng các chính sách; phân bổ nguồn lực; điều chỉnh cấu trúc tổ chức hiện tại; phát triển văn hóa doanh nghiệp hỗ trợ thực thi chiến lượ

c)

. Định vị các lực lượng trước khi hành động, thiết lập các mục tiêu hàng năm; xây dựng các chính sách; phân bổ nguồn lực; điều chỉnh cấu trúc tổ chức hiện tại; phát triển văn hóa doanh nghiệp hỗ trợ thực thi chiến lược

d)

Định vị các lực lượng trước khi hành động; xây dựng các chính sách; phân bổ nguồn lực; điều chỉnh cấu trúc tổ chức hiện tại; phát triển văn hóa doanh nghiệp hỗ trợ thực thi chiến lược

269.

Chiến lược phát triển cấp công ty bao gồm:

a)

. Chiến lược đa dạng hóa, chiến lược hội nhập dọc, chiến lược tăng trưởng tập trung

b)

Chiến lược hội nhập dọc, chiến lược ổn định, chiến lược suy giảm

c)

Chiến lược phát triển, chiến lược ổn định và chiến lược suy giảm

d)

Chiến lược tăng trưởng tập trung, chiến lược suy giảm, chiến lược phát triển

270.

Chuyên môn hóa chiều dọc trong cơ cấu tổ chức không bao gồm:

a)

. Thiết lập cơ cấu phòng ban trong tổ chức

b)

Sự phân bổ quyền hạn chính thức

c)

Tất cả các phương án đều đúng

271.

Chuyên môn hóa ngang trong hoạt động quản trị là cơ sở để hình thành:

a)

. Các phòng ban chức năng

b)

. Các cấp quản trị Doanh nghiệp

c)

Các cơ sở kinh doanh

d)

. Các phân xưởng sản xuất

272.

Cơ cấu ma trận không đáp ứng được yêu cầu:

a)

. Sự phân chia các nhiệm vụ rõ ràng thích hợp với các lĩnh vực cá nhân được đào tạo

b)

. Chế độ một thủ trưởng

c)

. Cho các tổ chức có nhiều dự án

d)

. Việc đáp ứng những thay đổi bên ngoài tổ chức

273.

Cơ cấu tổ chức của Doanh nghiệp có các đặc tính sau:

a)

Tất cả các phương án đều đúng

b)

Tính chuyên môn hóa

c)

Tính phối hợp

d)

cả 3 đáp án

274.

Công cụ được sử dụng phổ biến để hình thành các chiến lược có khả năng lựa chọn và dựa trên hai tiêu thức đánh giá là vị trí cạnh tranh và sự tăng trưởng của thị trường là?

a)

Ma trận chiến lược chính

b)

Mô hình bảng điểm cân bằng (BSC)

c)

Khung phân tích 7s của Mc Kinsey

d)

Ma trận SPACE

275.

Để lập ma trận Swot người quản trị phải thực hiện bao nhiêu bước?

a)

8

b)

7

c)

9

d)

10

276.

Để xây dựng ma trận EFE cần thực hiện mấy bước?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

277.

Để xem xét liệu chiến lược có cần điều chỉnh hay không, căn cứ vào bao nhiêu câu hỏi?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

278.

Dòng người đổ xô mua hàng giảm giá cho thấy điều gì?

a)

Người mua hành động vì lợi ích kinh tế

b)

Người mua hành động vì tình yêu thương hiệu

c)

Người mua hành động vì lòng trung thành

d)

Định vị thương hiệu của doanh nghiệp hiệu quả

279.

Khi đánh giá một phương án chiến lược, một công ty có thể kiểm định phương án so với các tiêu chuẩn về tính khả thi, sự phù hợp và khả năng chấp nhận. Sự phù hợp trong bối cảnh này có nghĩa là:

a)

Chiến lược nhất quan với các điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và đe dọa được xác định trong phân tích chiến lược.

b)

Chiến lược đáp ứng các bên hữu quan

c)

Chiến lược sẽ hiệu quả trong thực thực tế vì nó có nguồn lực và khả năng cần thiết

d)

Chiến lược thỏa mãn các cổ đông

280.

Kiểm tra, đánh giá chiến lược được thực hiện:

a)

Ở giai đoạn sau thực hiện chiến lược

b)

ở giai đoạn thực hiện chiến lược

c)

Ở giai đoạn xây dựng chiến lược

d)

Tất cả các phương án đều đúng

281.

Mô hình quản trị chiến lược tổng quát chia toàn bộ chu kỳ quản trị chiến lược thành bao nhiêu bước?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

282.

Một số trung tâm tư vấn, dịch vụ môi giới nhà đất với quy mô nhỏ (dưới 10 nhân viên), có cơ cấu tổ chức theo kiểu chỉ có 1 người điều hành được coi là giám đốc và các nhân viên còn lại không có chức danh cụ thể để nhằm tối thiểu hóa chi phí. Đây là kiểu cơ cấu tổ chức gì?

a)

Cơ cấu chức năng

b)

Cơ cấu ma trận

c)

Cơ cấu tổ chức giản đơn

d)

Cơ cấu tổ chức theo đơn vị, bộ phận

283.

Mục tiêu của việc đánh gia môi trường bên ngoài trong giai đoạn xây dựng chiến lược là?

a)

Đề ra danh sách tóm gọn những cơ hội từ môi trường mà doanh nghiệp nên nắm bắt, đồng thời cũng từ môi trường đem lại

b)

Tìm ra những mặt mạnh và phát hiện ra những điểm yếu của bản thân công ty nhằm phát huy những mặt mạnh và khắc phục những điểm yếu này

c)

Xem xét lại những nhân tố bên trong và bên ngoài doanh nghiệp được sử dụng là cơ sở cho việc xây dựng chiến lược

d)

Thiết lập nên các mục tiêu dài hạn và tạo ra các chiến lược thay thế, lựa chọn ra trong số đó một vài chiến lược để theo đuổi

284.

Mục tiêu của việc phân tích đánh giá các yếu tố, thành tố của môi trường bêen trong là gì?

a)

Tìm ra những mặt mạnh và phát hiện ra những điểm yếu của bản thân công ty nhằm phát huy những mặt mạnh và khắc phục những điểm yếu này

b)

Đề ra danh sách tóm gọn những cơ hội từ môi trường mà doanh nghiệp nên nắm bắt, đồng thời là những nguy cơ cũng từ môi trường đem lại

c)

Xem xét lại những nhân tố bên trong và bên ngoài doanh nghiệp được sử dụng là cơ sở cho việc xây dựng chiến lược

d)

Thiết lập nên các mục tiêu dài hạn và tạo ra các chiến lược thay thế, lưa chọn ra trong số đó một vài chiến lược để theo đuổi

285.

Mục tiêu của việc phân tích và lựa chọn chiến lược là gì?

a)

Thiết lập nên các mục tiêu dài hạn và tạo ra các chiến lược thay thế, lựa chọn ra trong số đó một vài chiến lược để theo đuổi

b)

Tìm ra những mặt mạnh và phát hiện ra những điểm yếu của bản thân công ty nhằm phát huy những mặt mạnh và khắc phục những ddierm yếu này

c)

Đề ra danh sách tóm gọn những cơ hội từ môi trường mà doanh nghiệp nên nắm bắt, đồng thời là những nguy cơ cũng từ môi trường đem lại

d)

Xem xét lại những nhân tố bên trong và bên ngoài doanh nghiệp được sử dụng là cơ sở cho việc xây dựng chiến lược

286.

Năng lực cốt lõi của doanh nghiệp phải đdảm bảo bao nhiêu tiêu chuẩn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

287.

Nếu cả ba vấn đề: môi trường ngoài, môi trường bên trong và việc thực hiện mục tiêu có biến động và thay đổi thì doanh nghiệp cần làm gì?

a)

Xây dựng lại chiến lược

b)

Đánh giá chiến lược

c)

Kiểm tra chiến lược

d)

Thay đổi chiến lược

288.

Nếu một trong ba vấn đề: môi trường ngoài, môi trường bên trong và việc thực hiện mục tiêu thay đổi thì doanh nghiệp cần làm gì?

a)

Thay đổi chiến lược

b)

Đánh giá chiến lược

c)

Kiểm tra chiến lược

d)

Xây dựng lại chiến lược

289.

Nguyên nhân nào dẫn đến cần phải thay đổi chiến lược phù hợp trong doanh nghiệp?

a)

Tất cả các phương án đều đúng

b)

Sự thay đổi cấp quản trị hay chủ sở hữu

c)

Sự thay đổi của môi trường vĩ mô

d)

Sự thay đổi của môi trường vi mô

290.

Nhận định nào sau đây không đúng về nguồn lực của doanh nghiệp?

a)

Các doanh nghiệp đều có cùng cách thức để tiến hành phân loại nguồn lực

b)

Nguồn lực trong một doanh nghiệp thường được phân biệt thành 2 loại chính: nguồn lực hữu hình và nguồn lực vô hình

c)

Sử dụng và quản lý nguồn lực đòi hỏi các nhà quản trị phải phân nhóm và phân loại các nguồn lực của doanh nghiệp

d)

Là những tài sản mà một doanh nghiệp sở hữu và có thể khai thác vì mục đích kinh tế

291.

Nhân định nào sau đây không đúng về sự nhạy cảm về giá?

a)

Tần suất của khuyến mại càng nhiều, người tiêu dùng càng giảm sự nhạy cảm về giá

b)

Sự nhạy cảm về giá là mức độ phản ứng của khách hàng đối với việc tăng hay giảm giá thành sản phẩm của doanh nghiệp

c)

Sự nhạy cảm về giá thể hiện thông qua độ co giãn nhu cầu theo giá cả

d)

Khách hàng có tính nhạy cảm về giá thấp nếu họ có thu nhập cao

292.

Nội dung nào không nằm trong những nội dung cơ bản của sứ mạng:

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Khách hàng

c)

Triết lý của tổ chức

d)

Tự đánh giá về mình

293.

Nội dung nào không phải là đặc điểm của năng lực cốt lõi?

a)

Duy nhất và khó bắt chước

b)

Giúp công ty chiếm được thị phần nhiều hơn

c)

Giúp công ty khác biệt so với các đối thủ khác

d)

Giúp công ty thỏa mãn khách hàng hơn

294.

Nội dung nào là hạn chế của mô hình ma trận ình thành chiến lược trên cơ sở sự nhạy cảm về giá và sự khác biệt hóa sản phẩm?

a)

Mô hình là chia thành hai mức cao và thấp cho cả sự nhạy cảm về giá và khả năng khác biệt hóa sản phẩm

b)

Với sản phẩm, dịch vụ mà khách hàng có tính nhạy cảm giá thấp nhưng chấp nhận khác biệt hóa sản phẩm ở mức cao, doanh nghiệp nên chọn chiến lược sản phẩm độc đáo hoặc khác biệt hóa

c)

Ma trận này có một chiều phản ánh tính nhạy cảm và chiều kia phản ánh khả năng khách hàng chấp nhận sự khác biệt hóa sản phẩm

d)

Ứng với mỗi góc vuông trên sơ đồ sẽ quy định việc doanh nghiệp lựa chọn chiến lược cụ thể phù hợp

295.

Nội dung nào sau đây không đúng về điều chỉnh chiến lược?

a)

Khi điều chỉnh chiến lược, các chiến lược kinh doanh hiện hành sẽ bị hủy bỏ

b)

Mức độ biến động đến đâu, điều chỉnh đến đó

c)

Việc điều chỉnh chiến lược kinh doanh phải được tiến hành theo các nguyên tắc, phương pháp và sử dụng các phương tiện, công cụ cần thiết trong hoạch định chiến lược kinh doanh

d)

là quá trình chủ động thích nghi của doanh nghiệp trước các biến động thích nghi của doanh nghiệp trước các biến động bất thường xảy ra

296.

Nội dung nào sau đây không đúng về mối quan hệ giữa cơ cấu tổ chức và chiến lược?

a)

Chiến lược đi theo cơ cấu tổ chức

b)

Những thay đổi trong chiến lược sẽ đưa đến những thay đổi trong cơ cấu tổ chức

c)

Cơ cấu tổ chức nên được thiết kế để tạo điều kiện dễ dàng cho việc theo đuổi chiến lược của doanh nghiệp

d)

Cơ cấu tổ chức phù hợp với chiến lược bao nhiêu, càng tạo ra cơ may để thực hiện chiến lược thành công bấy nhiêu

297.

Nội dung nào sau đây không đúng về phương pháp bảng điểm cân bằng?

a)

Phương pháp này cũng dựa trên hai tiêu thức đánh giá là vị trí cạnh tranh và sự tăng trưởng của thị trường

b)

Bằng cách xác định các thước đo và chỉ tiêu, BSC chuyển chiến lược và tầm nhìn thành một loạt các phép đo có liên kết chặt chẽ với nhau

c)

Là một hệ thống quản lý giúp cho nhà quản trị cũng như toàn bộ nhân viên trong tổ chức xác định rõ tầm nhìn, chiến lược của tổ chức mình và chuyển chúng thành hành động

d)

Ra đời năm 1992 do Robert Kaplan

298.

Nội dung nào sau đây không phải của việc thực thi chiến lược?

a)

Đánh giá mức độ thực hiện của tổ chức trong thực tế

b)

Phân bổ các nguồn lực trong doanh nghiệp

c)

Xác định mục tiêu ngắn hạn hay là mục tiêu thường niên

d)

Đề ra các quyết định quản trị

299.

Nội dung nào sau đây không phải đặc điểm của chiến lược cạnh tranh bằng chi phí thấp?

a)

Đi tiên phong trong lĩnh vực nghiên cứu nhằm đưa tính năng mới, sản phẩm mới

b)

Nhóm khách hàng mà công ty phục vụ thường là nhóm "khách hàng trung bình"

c)

Không tập trung vào khác biệt hóa sản phẩm

d)

tập trung vào công nghệ và quản lý để giảm chi phí

300.

Nội dung nào sau đây không phải đặc điểm của chiến lược khác biệt hóa sản phẩm?

a)

Chi phí đầu tư, nghiên cứu sản phẩm mới bị giới hạn

b)

Cho phép công ty định giá ở mức cao

c)

Chia thị trường thành nhiều phân khúc khác nhau

d)

Tập trung vào việc khác biệt hóa

301.

Nội dung nào sau đây không phải đặc điểm của chiến lược tập trung?

a)

Chỉ nhằm đáp ứng nhu cầu của nhiều đối tượng khách hàng

b)

Doanh nghiệp có khả năng cung cấp sản phẩm hoặc dịch vụ độc đáo, đặc biệt mà các đối thủ cạnh tranh khác không thể làm được

c)

Có rủi ro về chi phí sản xuất cao

d)

Rủi ro khi thay đổi công nghệ hoặc thị hiếu khách hàng thay đổi

302.

Nội dung nào sau đây không phải nguyên tắc triển khai chiến lược?

a)

Trong trường hợp môi trường kinh doanh biến động ngoài giới hạn đã dự báo, các kế hoạch triển khai phải nhất quán và nhằm thực hiện các mục tiêu chiến lược đã được xác lập

b)

Các chính sách kinh doanh phải được xây dựng dựa trên cơ sở và hướng vào thực hiện mục tiêu chiến lược

c)

Kế hoạch càng dài hạn hơn, càng mang tính khái quát hơn; kế hoạch càng ngắn hạn hơn thì tính cụ thể càng phải cao hơn

d)

Doanh nghiệp phải đảm bảo dự trữ đủ các nguồn lực cần thiết trong suốt quá trình triển khai chiến lược một cách có hiệu quả

303.

Nội dung nào sau đây không phải nguyên tắc triển khai hoạch định chiến lược?

a)

Trong trường hợp môi trường kinh doanh biến động ngoài giới hạn đã dự báo, các kế hoạch triển khai vẫn phải nhất quán và nhằm thực hiện các mục tiêu chiến lược

b)

Kế hoạch phải được phổ biến đến mọi người lao động và phải có sự tham gia và ủng hộ nhiệt tình của họ

c)

kêế hoạch càng dài hạn càng mang tính khái quát, kế hoạch càng ngắn thì tính cụ thể càng phải cao

d)

Doanh nghiệp phải đảm bảo dự trữ đủ các nguồn lực cần thiết trong suốt quá trình triển khai chiến lược một cách có hiệu quả