wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nhhh

Total questions: 184

Worksheet time: 2hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

3 x 0

a)

0

b)

3

2.

4 : 4

(a)  

3.

2 x 9

a)

18

b)

24

4.

24 : 8

a)

3

b)

8

5.

6 x 9

a)

54

b)

27

6.

28 : 7

(a)  

7.

3 : 1

(a)  

8.

45 : 5

(a)  

9.

35 : 5

(a)  

10.

21 : 7

(a)  

11.

21 : 3

(a)  

12.

20 : 4

(a)  

13.

Đâu là số có bốn chữ số ?

a)

035

b)

150

c)

0531

d)

3501

14.

Số 9246 đọc là:........................................

a)

Chín nghìn hai trăm sáu mươi

b)

Chín nghìn sáu trăm hai mươi tư

c)

Chín nghìn hai trăm bốn mươi sáu

d)

Hai trăm bốn mươi sáu

15.

Gía trị của số 5 trong số 65 478 là:

a)

50

b)

500

c)

5000

d)

50000

16.

12m7dm =…….…. dm:

a)

1207dm

b)

127dm

c)

1270dm

d)

1027dm

17.

Số gồm: 6 nghìn, 1 trăm, 4 chục, 8 đơn vị là:

a)

61418

b)

6148

c)

6158

d)

6518

18.

  17\frac{1}{7}   của 287g là:

a)

31g 

b)

41g

c)

280g 

d)

56g

19.

Hình vuông có cạnh 3cm. Diện tích hình vuông là:

a)

6cm2

b)

9cm

c)

9cm2

d)

12cm

20.

Kết quả của phép cộng sau là:
           2124 +4357 =................


a)

6481

b)

6561

c)

6471

d)

6473

21.

Tìm x:

x: 8 = 372

a)

2967

b)

46

c)

2976

d)

56

22.

Tìm x :

x - 812 = 1027

a)

251

b)

215

c)

1893

d)

1839

23.

Trong các số: 42 078, 42 075, 42 090, 42 100, 42 099, 42 109, 43 000. Số lớn nhất là:

a)

42 099

b)

43 000

c)

42 075

d)

42 090

24.

Tổ Một trồng được 35 cây, tổ Hai trồng được gấp 3 lần số cây của tổ Một. Hỏi tổ Hai trồng được bao nhiêu cây ?

a)

12

b)

95

c)

105

d)

1005

25.

Tìm X biết: X : 6 = 15

a)

60

b)

70

c)

80

d)

90

26.

44 : 6

Phép chia này có số dư là mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Trong phép chia cho 6, số dư lớn nhất có thể là mấy?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

28.

Đồng hồ trên chỉ mấy giờ?

a)

8 giờ 40 phút

b)

7 giờ 20 phút

c)

7 giờ kém 20 phút

d)

6 giờ 35 phút

29.

Anh có 15 tấm bưu ảnh, em có ít hơn anh 7 tấm bưu ảnh. Hỏi em có bao nhiêu tấm bưu ảnh?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

30.

Em hái được 5 bông hoa. Chị hái được gấp 6 lần số hoa của em. Hỏi chị hái được bao nhiêu bông hoa?

a)

20 bông hoa

b)

25 bông hoa

c)

30 bông hoa

d)

35 bông hoa

31.

Đoạn thẳng AB dài 4 cm, đoàn thẳng CD dài gấp 3 lần đoạn thẳng AB. Hỏi đoạn thẳng CD dài bao nhiêu cm?

a)

9 cm

b)

10 cm

c)

11 cm

d)

12 cm

32.

Em năm nay 6 tuổi, số tuổi của anh gấp 2 lần tuổi của em. Hỏi anh năm nay bao nhiêu tuổi?

a)

8 tuổi

b)

10 tuổi

c)

12 tuổi

d)

13 tuổi

33.

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

428 + 100 = 528. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Số liền sau của 499 là:

a)

500

b)

499

c)

498

d)

497

35.

Giá trị của biểu thức 20 : 2 - 5 là:

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

36.

Giá trị của a trong biểu thức a x 3 = 12 là:

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

37.

Số hình tứ giác trong hình bên là:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

38.

Mỗi bạn Ly, Minh, Chi và Ngọc đều đọc 1 quyển truyện tranh. Ly đọc hết 45 phút. Chi đọc hết 1 giờ. Minh đọc hết 30 phút.

Còn Ngọc đọc hết hơn 1 giờ. Hỏi trong 4 bạn, bạn nào đọc nhanh nhất?

a)

Ly

b)

Minh

c)

Chi

d)

Ngọc

39.

Lựa chọn đáp án đúng nhất: Nhà Ngọc nuôi 378 con chim bồ câu. Nhà Trang nuôi ít hơn nhà Ngọc 28 con chim bồ câu.

Hỏi nhà Trang nuôi bao nhiêu con chim bồ câu?

a)

460

b)

560

c)

360

d)

350

40.

Quãng đường từ Hà Nội đến Nam Định dài 100km. Quãng đường từ Hà Nội đến Hà Nam dài 67 km.

Hỏi quãng đường từ Hà Nội đến Nam Định dài hơn quãng đường từ Hà Nội đến Hà Nam là bao nhiêu ki-lô-mét?

a)

34

b)

44

c)

43

d)

33

41.

Điều dấu (> , < , =) thích hợp vào chỗ trống:

457 (a)   467

42.

Điều dấu (> , < , =) thích hợp vào chỗ trống:

299 (a)   399

43.

Lựa chọn đáp án đúng nhất: Mảnh vườn thứ nhất thu hoạch được 350kg cà chua. Mảnh vườn thứ hai thu hoạch được ít hơn mảnh vườn thứ nhất 30kg. Mảnh vườn thứ hai thu hoạch được 320 cà chua. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Các số 456; 623 và 142 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

142; 456; 623

b)

142; 623; 456

c)

623; 456; 142

d)

456; 623; 142

45.

Lựa chọn đáp án đúng nhất: Chuồng thứ nhất nuôi 459 con thỏ, chuồng thứ hai nuôi 347 con thỏ.

Hỏi chuồng thứ nhất phải bán đi bao nhiêu con thỏ để số thỏ chuồng thứ nhất bằng số thỏ chuồng thứ hai?

a)

796 con

b)

797 con

c)

121 con

d)

112 con

46.

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Một mảnh vườn thu hoạch được 975kg hạt điều và 763kg hạt cà phê. Hỏi hạt cà phê phải thêm bao nhiêu ki-lô-gam nữa thì mới thu được bằng số ki-lô-gam hạt điều?

a)

202 kg

b)

232 kg

c)

212 kg

d)

222 kg

47.

Nhà bác Hùng thu hoạch được 259 kg mận. Nhà bác Thoại thu hoạch nhiều hơn nhà bác Hùng 140 kg. Hỏi nhà bác Thoại thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam mận?

(a)  

48.

Tìm x :

x:4=5

(a)  

49.

Viết chữ cái đặt trước đáp án đúng: Tam giác ABC có các cạnh lần lượt là 120 mm, 300 mm và 240 mm.

Chu vi của tam giác ABC là:

a)

606 mm

b)

660 mm

c)

660 cm

d)

606 cm

50.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

”Tán bàng xoè ra giống như ...”

a)

Cái ô

b)

Mái nhà

c)

Cái lá

51.

Câu văn nào thuộc mẫu AI LÀM GÌ?

a)

Những bạn học sinh nhỏ bé và đáng yêu đang chơi trò đuổi bắt.

b)

Những bạn học sinh rất nhỏ bé và đáng yêu.

c)

Những bạn học sinh rất đáng yêu khi chơi đuổi bắt.

52.

Câu văn nào dùng đúng dấu phẩy?

a)

Ở phía xa xa một con trâu đang gặm cỏ.

b)

Ở phía xa xa, một con trâu đang gặm cỏ.

c)

Ở phía xa xa, một con trâu, đang gặm cỏ.

53.

Nghề nào được coi là trí thức?

a)

Công nhân

b)

Nông dân

c)

Nhà nghiên cứu

54.

Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi Ở đâu? trong câu sau:

Khi trời mưa, lá bàng rơi rụng khắp sân trường em.

a)

Khi trời mưa

b)

lá bàng rơi rụng

c)

khắp sân trường em

55.

"Cuốn sách Peter Pan là một cuốn sách thú vị."

Tìm từ chỉ đặc điểm trong câu trên.

a)

cuốn sách

b)

một

c)

thú vị

56.

Trong câu chuyện Ông tổ nghề thêu, Trần Quốc Khái đã đi sứ ở đâu?

a)

Trung Quốc

b)

Thái Lan

c)

Việt Nam

57.

Bộ phận gạch chân trả lời cho câu hỏi nảo?

"Mỗi dịp xuân về, ngôi chùa lại tấp nập người đến thăm.

a)

là gì?

b)

làm gì?

c)

thế nào?

58.

Câu văn nào sử dụng cách nhân hóa GỌI TÊN giống như con người.

a)

Anh đom đóm bay đi tìm thức ăn.

b)

Đom đóm bay đi và bình tĩnh tìm thức ăn.

c)

Đóm đóm bay lên và thông báo với cả khu vườn.

59.

Cho câu: "Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh rất tận tình." Câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu văn trên là:

a)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh làm gì?

b)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh là gì?

c)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh như thế nào?

60.

Từ chỉ đặc điểm của anh Đom Đóm trong bài thơ "Anh Đom Đóm" là:

a)

canh gác

b)

nghỉ ngơi

c)

chuyên cần

d)

đèn lồng

61.

Từ ngữ viết sai

a)

lạ hắc

b)

dấu ngoặc

c)

kì quặc

d)

ngoắc tay

62.

Hai Bà Trưng quê ở đâu?

a)

Luy Lâu

b)

Long Biên

c)

Mê Linh

d)

Lai Châu

63.

Điền từ tên một con vật phù hợp vào câu thành ngữ sau:

….tha lâu cũng đầy tổ

a)

A. Chim

b)

B. Ong

c)

C. Kiến

64.

“Chị tre chải tóc bờ ao

Nàng mây áo trắng ghé vào soi gương”

Sự vật nào được nhân hóa trong câu thơ trên?

a)

A. Tre

b)

B. Tre, mây

c)

C. Mây

65.

Trong các từ sau: đá bóng, xinh tươi, nằm ngủ, học sinh từ nào chỉ đặc điểm?

a)

A. Nằm ngủ

b)

B. Đá bóng,

c)

C.Xinh tươi

66.

Câu: “Bố em rất hiền và luôn quan tâm đến em.” thuộc kiểu câu nào?

a)

A. Ai thế nào?

b)

B.Ai là gì?

c)

C. Ai làm gì?

67.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu:

“Nước trong leo lẻo cá đớp cá

Trời nắng chang chang người trói người”

a)

A.Đớp, trói

b)

B. nước, cá, người.

c)

C.nắng chang chang, nước trong veo.

68.

Bộ phận nào trong câu "Sóc thuộc rất nhiều bài thơ vì cậu ấy thông minh" trả lời cho câu hỏi "Vì sao?"

a)

A. thông minh

b)

B. thuộc rất nhiều

c)

C. cậu ấy thông minh

69.

Những từ nào là từ chỉ hoạt động trong

câu "Bác cầm cuốc, cuốc mạnh rễ cây bật lên"?

a)

A. rễ cây, cuốc, cầm

b)

B.cầm, bật lên

c)

C.cầm, cuốc, bật lên

70.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

”Tán bàng xoè ra giống như ...”

a)

Cái ô

b)

Mái nhà

c)

Cái lá

71.

Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh?

a)

Đường lên dốc trơn và lầy.

b)

Những chiếc mũ tai bèo lúp xúp trên những mái đầu.

c)

Đoàn quân nối thành vệt dài từ thung lũng tới đỉnh cao như một sợi dây kéo thẳng đứng.

72.

e l h l o => _ _ _ _ _

a)

helol

b)

lehol

c)

hello

d)

holle

73.

h a n t k s => _ _ _ _ _ _

a)

sanhk

b)

sthank

c)

thanks

d)

thaskn

74.

Odd one out. (tìm ra từ khác biệt)

a)

Mai

b)

teacher

c)

Phong

d)

Quan

75.

Sắp xếp từ thành câu :: to / Nice/ you./ meet /

a)

meet you Nice to.

b)

Nice meet you to.

c)

Nice to meet you.

76.

Hello, class.

a)

Hello, Miss Hoa.

b)

Hello, Miss Nga.

c)

Hello, Miss Hien.

d)

Hello, Miss Huong

77.

..................to meet you.

a)

Nine

b)

Night

c)

Nice

d)

Name

78.

_ _ _ are you?

I'm fine, thanks.

(a)  

79.

She is Linda.

a)
b)
c)
d)
80.

Hi, I'm Nam.

a)
b)
c)
d)
81.

Hello, I am Peter.

a)

True

b)

False

82.

I'm very well. Thanks. ________you?

a)

And

b)

Am

c)

How

d)

What

83.

Choose the odd one out. Chọn từ khác biệt với từ còn lại

a)

Hi

b)

Bye

c)

Hello

84.

How are you?

a)

I'm fine. Thanks

b)

Fine. Thanks

c)

My name is Phong

d)

I'm well

85.

Sắp xếp lại câu sau: Nam/ you/ hi/ are/ how/ ?/

4 lines
86.

Dịch sang Tiếng Anh: Chào bạn. Mình là Minh

4 lines
87.

Dịch sang Tiếng Anh: Bạn có khỏe không?

4 lines
88.

Goodbye

a)

Xin chào

b)

Tạm biệt

c)

Chào buổi sáng

89.

Chữ cái nào thừa trong từ sau: Heello

a)

l

b)

o

c)

e

d)

h

90.

Chữ cái nào thừa trong từ sau: I'am

a)

I

b)

a

c)

m

91.

Sắp xếp các câu sau theo thứ tự để có đoạn hội thoại đúng:

1. How are you, Phong?

2. Hello, I'm Nga

3. Hi Nga. I'm Phong

4. Fine, thanks. And you?

a)

2,3,1,4

b)

1,2,3,4

c)

4,2,1,3

92.

Hello

a)

xin chào

b)

tạm biệt

c)

bạn có khỏe không?

93.
Hello, I'm …..
a)
Nam
b)
Lion
c)
Blue
94.
Hi, ….. Mai.
a)
name
b)
I'm
c)
Hello
95.

Hello, I'm Ms Hien.

a)
b)
c)
96.

- Hello, I'm Mai.

- Hi, Mai. I'm ........

a)

Phong

b)

Nam

c)

Hoa

d)

Quan

97.

Hi. I’m Quan.

a)

Hello, Miss Hoa.Nice to meet you.

b)

Bye, Quan.

c)

Hello, Quan. I’m Phong.

d)

Nice to meet you, too.

98.

Bye , Nam.

a)

Hello, Miss Hoa.Nice to meet you.

b)

Bye, Quan.

c)

Hello, Quan. I’m Phong.

d)

Nice to meet you, too.

99.

How are you ?

a)

I’m fine , thanks

b)

Hello, Miss Hoa.Nice to meet you.

c)

Hello, Quan. I’m Phong.

d)

Nice to meet you, too.

100.

Nice to meet you .

a)

Nice to meet you, too.

b)

Hello, Miss Hoa.Nice to meet you.

c)

I’m fine , thanks

d)

Hello, Quan. I’m Phong.

101.

Circle the odd one out.

a)

hi

b)

hello

c)

bye

102.

a.

Circle the odd one out.

a)

how

b)

Peter

c)

Tony

103.

__ello!

a)

M

b)

P

c)

H

d)

B

104.

Goo__bye!

a)

c

b)

d

c)

b

d)

h

105.

you/ meet/ Nice/ to/.

a)

to meet you nice

b)

you nice to meet

c)

meet you to nice

d)

Nice to meet you

106.

HI. I'__Hoa.

a)

m

b)

n

c)

b

d)

c

107.

thanks/ fine, / I’m/.

a)

I'm fine, thanks

b)

thanks I'm fine

c)

I'm thanks fine

d)

fine, I'm thanks

108.

b_e

a)

a

b)

e

c)

y

d)

o

109.

Hello, Mai.

a)

Hi, Mai. I’m Quan

b)

goodbye Mai

c)

Nice to meet you

d)

Hi, Quan .

110.

Goodbye class

a)

Bye, Hoa

b)

Nice to meet you!

c)

Goodbye teacher

d)

Hi, Mai

111.

T__ank you!

a)

t

b)

d

c)

c

d)

h

112.

is/ this / Linda /.

(a)  

113.

Nam/ is / that /.

(a)  

114.

Is this Tony?

a)

Yes, is it.

b)

No, it is.

c)

Yes, it is.

d)

Yes, it isn't.

115.

Is that Tom?

a)

No, it isn't.

b)

No, it is.

c)

Yes, it isn't.

d)

No, it not.

116.

Is this Linda?

a)

Yes, he is.

b)

Yes, she isn't.

c)

No, she is.

d)

Yes, she is.

117.

What _ _ your name?

(a)  

118.

What's your name?

a)

I'm fine, thanks.

b)

My name's Tom.

c)

My name Tom.

d)

T-O-M.

119.

How do you spell your name?

a)

L-A-N.

b)

My name's Lan.

c)

That's Lan.

d)

Fine, thanks.

120.

This......... Tony

a)

me

b)

is

c)

are

d)

name

121.

Hi, Linda. Nice to meet.........

a)

me

b)

he

c)

she

d)

you

122.

Is that Petter?

yes, it..........

a)

am

b)

me

c)

are

d)

is

123.

Is that Mai?

No, It......

a)

is

b)

is'nt

c)

isn't

d)

are

124.

Who......that?

a)

is

b)

are

c)

am

d)

he

125.

How ......... are you?

a)

you

b)

meet

c)

is

d)

old

126.

........... am 6 years old.

a)

Me

b)

He

c)

She

d)

I

127.

i'm 8 ........... old

a)

are

b)

how

c)

year

d)

years

128.

How old are you?

  • I'm ___________ years old.
a)

nice

b)

night

c)

nine

129.

_______ are you?

I'm fine, thanks.

a)

How old

b)

How are

c)

How

130.

Hi, Linda. Nice to meet.........

a)

me

b)

he

c)

she

d)

you

131.

This......... Tony

a)

me

b)

is

c)

are

d)

name

132.

Is that Petter?

yes, it..........

a)

am

b)

me

c)

are

d)

is

133.

Is that Mai?

No, It......

a)

is

b)

is'nt

c)

isn't

d)

are

134.

Who's that?

a)

It's Peter.

b)

It's Tony.

c)

It's Nam.

d)

It's Quan.

135.

Who's this?

a)

It's Mai.

b)

It's Linda.

c)

It's Hoa.

d)

It's Mary.

136.

A: How old are you?

a)

It's nine.

b)

I'm seven.

c)

I'm fine.

d)

She's eight.

137.

Who's that?

a)

I'm ten years old.

b)

It's Mary.

c)

Yes, it is.

d)

My name's Linda.

138.

................... your name?

a)

What

b)

Whats

c)

What's

139.

A, B, C, ......., E, F

a)

D

b)

H

c)

O

140.

Hello, ............... Hoa.

a)

I

b)

I'm

c)

Im

141.

What's _______ name?

a)

your

b)

you

c)

are

142.

My _______ is Nam.

a)

name

b)

nema

c)

mane

143.

_______ are you?

a)

How

b)

House

c)

Home

144.

I'm ________. Thanks

a)

fire

b)

fine

c)

form

145.

How do you _______ your name?

a)

spen

b)

spoll

c)

spell

146.

______ name is Hien.

a)

Me

b)

Mu

c)

My

147.

What's your ______?

a)

name

b)

nome

c)

neme

148.

Nice to _____ you.

a)

mete

b)

meet

c)

mate

149.

______ you.

a)

Thanks

b)

This

c)

Thank

150.

My name _________ Nga.

a)

is

b)

are

c)

am

151.

What's your name?

a)

T-O-M

b)

My name's Tom.

c)

My name Tom.

152.

How do you spell your name?

a)

L-A-N.

b)

My name's Lan.

c)

That's Lan.

153.

A: ........................?

B: My name is Lan.

a)

How are you?

b)

What's your name?

c)

How do you spell your name?

154.
a)

My name is Mai.

b)

My name is Linda.

c)

Her name is Hoa.

155.

A: ........................?

B: P-E-T-E-R.

a)

How are you?

b)

What's your name?

c)

How do you spell your name?

d)

Who is it?

156.

A: ........................?

B: I'm fine, thank you.

a)

How are you?

b)

What's your name?

c)

How do you spell your name?

157.

Odd one out:

a)

bye

b)

goodbye

c)

hello

158.

điền vào dấu ..........

Hello, ............ Miss Hien

a)

my

b)

i'm

c)

he

d)

she

159.

How...... you?

a)

am

b)

he

c)

is

d)

are

160.

Nice to........you

a)

is

b)

are

c)

hello

d)

meet

161.

đâu là câu để hỏi " tên của bạn là gì "

a)

what are your name?

b)

what is his name?

c)

what is your name?

d)

what is her name?

162.

Điền vào dấu..........

........ are you?

a)

what

b)

how

c)

thank

d)

hi

163.

How are you?

a)

i'm fine, thank you

b)

i'm 8 years old

c)

hello

d)

my name is Mai

164.

đâu là câu hỏi " tên của anh ấy là gì?

a)

what is your name?

b)

what is his name?

c)

what is he name?

d)

what is her name ?

165.

đâu là câu hỏi " tên của cô ấy là gì?

a)

what is your name?

b)

what is his name?

c)

what is she name?

d)

what is her name?

166.

.............., see you again.

a)

hello

b)

hi

c)

nice

d)

goodbye

167.

..........do you spell your name?

a)

what

b)

how old

c)

how

d)

can

168.

i'm fine, thank.......

a)

i

b)

he

c)

she

d)

you

169.

đâu là từ được viết đúng

a)

amen

b)

name

c)

mane

d)

emna

170.

Số 501 được đọc là:

a)

Năm không một

b)

Năm trăm linh một

c)

Năm mốt

d)

Lăm trăm linh một

171.

Hình trên có các đoạn thẳng là:

a)

OM; ON

b)

MN; ON

c)

OM; ON; MN

172.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

90 - 30 ......90 - 40

a)

>

b)

<

c)

=

173.

Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng 10?

a)

13 - 3

b)

17 - 7

c)

18 - 8

d)

Cả 3 đáp án đều đúng.

174.

Số liền sau của số 69 là số 68

a)

Đúng

b)

Sai

175.

Hình trên có:

a)

4 điểm

b)

5 điểm

c)

6 điểm

d)

3 điểm

176.

Chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh là: 5cm, 7cm và 10cm

a)

12 cm

b)

22 cm

c)

32 cm

177.

Kết quả của phép tính 32 : 4 + 8 =?

a)

6

b)

16

c)

26

178.

Thương của phép chia 18 cho 3 là:

a)

6

b)

7

c)

8

179.

Đổi 8dm = .....cm

a)

800cm

b)

8cm

c)

80cm

180.

Số nào dưới đây là số lớn nhất có 2 chữ số ?

a)

71

b)

79

c)

89

181.

Trong tờ lịch trên, ngày 9 tháng 12 là thứ mấy?

a)

Thứ Hai

b)

Thứ Tư

c)

Thứ Ba

182.

Điền số thích hợp vào ô trống:


a)

15

b)

25

c)

38

183.

5 x 7 - 15 =

a)

35

b)

20

c)

15

184.

Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 53, 70, 25,47

a)

47, 25, 53, 70

b)

25, 47, 53, 70

c)

70, 53, 47, 25