wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập 1/1/2022

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố

a)

A. {3;5;7}          

b)

B.{3;10;7}                 

c)

C. {13;15;17}             

d)

D. {1;2;5;7}

2.

Trong các cách viết sau, cách nào được gọi là phân tích 20 ra thừa số nguyên tố

a)

A. 20 = 4.5                   

b)

B. 20 = 2.10             

c)

C. 20 = 22.5                

d)

  D. 20 = 10:2

3.

ƯCLN (18;60) là:

a)

A. 36                   

b)

   B. 6         

c)

C. 12                          

d)

   D. 30

4.

ƯCLN(4;6;8)=……

(a)  

5.

10052.4 = 100-5^2.4\ =\  

a)

10

b)

80

c)

1

d)

0

6.

195 ; 200 ; 613 ; 819 ; 278 trong các số trên số nào chia hết cho 9

(a)  

7.

5 có số mũ mấy ?

a)

Không biết

b)

biết không nói

c)

0

d)

1

8.

10710^7  cơ số là mấy

a)

10

b)

7

c)

70

d)

17

9.

số liền sau của 2021 là

(a)  

10.

x+2x+5x+7x=30 thì x bằng mấy ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Cách tính đúng là:                                            

a)

A. 22.23 = 25

b)

B. 22.23 = 26   

c)

C. 22.23 = 46  

d)

D. 22.23 = 45

12.

A.  Có một số nguyên tố chẵn là:…………………………………….

(a)  

13.

Trong hình vẽ trên có bao nhiêu tam giác đều, bao nhiêu hình vuông?

a)

8 tam giác đều, 4 hình vuông.

b)

8 tam giác đều, 8 hình vuông.

c)

8 tam giác đều, 9 hình vuông.

d)

8 tam giác đều, 10 hình vuông.

14.

Từ các số 0, 1, 2. Có thể tạo ra bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau ?

a)

18

b)

4

c)

6

d)

3

15.

Một hình vuông có số đo cạnh là 5 cm. Chu vi hình vuông đó là:

a)

20 cm

b)

25 cm

c)

10 cm

d)

15

16.

Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là

a)

9999

b)

1000

c)

9876

d)

9987

17.

Câu 9
Cho A={1,2,3,4} vaˋ B={3,4,5}Cho\ A=\left\{1,2,3,4\right\}\ và\ B=\left\{3,4,5\right\} viết tập hợp C gồm tất cả các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B.

a)

A. C={3,4}

b)

B. C={1,2}

c)

C. C={3,5}

d)

D. C={4,5}

18.

Tập hợp các ước số nguyên của 8 là

a)

{1; 2; 4; 8}

b)

{1; -1; 2; -2; 4; -4; 8; -8}

c)

{0; 8; -8; 16; -16;…}

d)

{-1; -2; -4; -8}

19.

Rút gọn phân số : 4263\frac{42}{63}  được phân số tối giản là:

a)

69\frac{6}{9}  

b)

213\frac{21}{3}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

43\frac{4}{3}  

20.

Quy đồng mẫu số hai phân số  23\frac{2}{3}  và  512\frac{5}{12}  ta được:

a)

2436 vaˋ 1536\frac{24}{36}\ và\ \frac{15}{36}  

b)

812vaˋ 512\frac{8}{12}và\ \frac{5}{12}  

c)

23 vaˋ 1512\frac{2}{3}\ và\ \frac{15}{12}  

d)

2436vaˋ 512\frac{24}{36}và\ \frac{5}{12}  

21.

 Trong các phân số các phân số 

 tối giản là:

 

a)

1427;1628;2030\frac{14}{27};\frac{16}{28};\frac{20}{30}  

b)

1427;1829\frac{14}{27};\frac{18}{29}  

c)

1427\frac{14}{27}  

d)

1628\frac{16}{28}  

22.

Quy đồng mẫu số các phân số 57vaˋ 49\frac{5}{7}và\ \frac{4}{9}  ta được hai phân số mới là:

a)

3563vaˋ 3663\frac{35}{63}và\ \frac{36}{63}  

b)

4563vaˋ 2863\frac{45}{63}và\ \frac{28}{63}  

c)

4520 vaˋ 2820\frac{45}{20}\ và\ \frac{28}{20}  

d)

3520 vaˋ 3620\frac{35}{20}\ và\ \frac{36}{20}  

23.

1 + 14\frac{1}{4}  = 

a)

24\frac{2}{4}  

b)

44\frac{4}{4}  

c)

54\frac{5}{4}  

d)

15\frac{1}{5}  

24.

Bớt 14\frac{1}{4}  của 1 ta được:

a)

34\frac{3}{4}  

b)

14\frac{1}{4}  

c)

1

d)

54\frac{5}{4}  

25.

Bạn Nam ăn hết  \frac{2}{5}  quả táo, nghĩa là:

a)

 Quả táo đó được chia làm 5 phần, Nam ăn hết 2 phần.

b)

Quả táo đó được chia làm 5 phần bằng nhau, Nam ăn hết 2 phần như thế

c)

Quả táo đó được chia làm 2 phần bằng nhau, Nam ăn hết 5 phần như thế.

d)

Quả táo đó được chia làm 7 phần bằng nhau, Nam ăn hết 2 phần như thế.

26.

512+16=\frac{5}{12}+\frac{1}{6}=  

a)

618\frac{6}{18}  

b)

712\frac{7}{12}  

c)

4172\frac{41}{72}  

d)

13\frac{1}{3}  

27.

Cho hình chữ nhật MNPQ có cạnh MN =10 cm ; cạnh NP = 8 cm. Diện tích hình chữ nhật MNPQ là bao nhiêu?

a)

80cm80cm

b)

36cm36cm

c)

80cm280cm^2

d)

36cm236cm^2

28.

Số liền trước và số liền sau của số 2020 lần lượt là:

a)

2021; 2022

b)

2021; 2019

c)

2022; 2021

d)

2019; 2021

29.

Lũy thừa 10910^9 có giá trị bằng:

a)

100 000

b)

1 000 000

c)

10 000 000 000

d)

1 000 000 000

30.

Kết quả của phép tính 4.526.324.5^2-6.3^2  là:

a)

45

b)

46

c)

47

d)

48

31.

Kết quả 311 : 3 bằng bao nhiêu:

a)

311                         

b)

310

c)

312

d)

39

32.

số chia hết cho cả 2 và 5

a)

120

b)

126

c)

125

33.

phân số nhỏ hơn 1

a)

1217\frac{12}{17}

b)

1716\frac{17}{16}

c)

1616\frac{16}{16}

34.

phân số lớn hơn 1

a)

1718\frac{17}{18}

b)

1716\frac{17}{16}

c)

1717\frac{17}{17}

35.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm

35 tạ 6 kg = ………. kg là:

a)

356

b)

3560

c)

3506

d)

35006

36.

23+76112=?\frac{2}{3}+\frac{7}{6}-\frac{1}{12}=?  

a)

518\frac{5}{18}  

b)

1936\frac{19}{36}  

c)

1524\frac{15}{24}  

d)

2112\frac{21}{12}  

37.

2×3×84×5×6×7=?\frac{2\times3\times8}{4\times5\times6\times7}=?  

a)

235\frac{2}{35}  

b)

335\frac{3}{35}  

c)

435\frac{4}{35}  

d)

635\frac{6}{35}  

38.

Chiều dài thực tế của một mảnh đất hình chữ nhật là 20m. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 200 chiều dài mảnh đất hình chữ nhật đó là:

a)

1cm

b)

10cm

c)

100cm

d)

5cm

39.

Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 28cm và 23cm. Diện tích hình thoi đó là:

a)

644 cm2cm^2

b)

222undefined

c)

322undefined

d)

232undefined

40.

1 + 14\frac{1}{4}  = ?

a)

24\frac{2}{4}  

b)

44\frac{4}{4}  

c)

54\frac{5}{4}  

d)

15\frac{1}{5}  

41.

Từ các chữ số 6,2,5,0, hãy viết số bé nhất có 4 chữ số khác nhau và số đó chia hết cho cả 2 và 5.

(a)  

42.

23ngaˋy laˋ bao nhie^u gi?\frac{2}{3}ngày\ là\ bao\ nhiêu\ giờ?  (Con chỉ viết số)

(a)  

43.

Kết quả đúng của phép tính 37:3 là

a)

383^8  

b)

373^7  

c)

363^6  

d)

171^7  

44.

Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:

a)

1; 2; 3; 5 ;7

b)

2; 3; 5; 7; 9

c)

1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 9; 9

d)

2; 3; 5; 7

45.

Trong các số 11, 12, 13, 14, 15. số nào là số nguyên tố?

(a)  

46.

Tìm một ước nguyên tố của 51

(a)  

47.

Tìm các ước nguyên tố của 36.

(a)  

48.

Phân tích số 36 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả là:

a)

2.3.6

b)

4.9

c)

3.12

d)

2.2.3.3

49.

Các ước của 12 là:

a)

1;2;3;4

b)

1;2;3;4;5;6

c)

1;2;3;4;6;12

d)

0;2;3;4;6;12

50.

Tìm BCNN (38,76):

a)

2888

b)

37

c)

76

d)

144

51.

BCNN (3;4;6;8;24) là:

a)

24

b)

192

c)

72

d)

12

52.

Tìm bội chung của 15 và 25 mà nhỏ hơn 400:

a)

0; 75; 150; 225; 300; 375

b)

0; 75; 150; 225; 300

c)

75; 150; 225; 300; 375

d)

0; 75; 225; 300; 375

53.

Tìm các số tự nhiên x sao cho x ⋮ 15 và 0 ≤ x ≤ 40

a)

x ∈ {15; 30}

b)

x ∈ {0; 15; 30}

c)

x ∈ {0; 30}

d)

x ∈ {15; 30; 45}

54.

Cho A = 22.3.5 .A có tất cả bao nhiêu ước:

a)

10

b)

12

c)

9

d)

11

55.



(a)  

56.

Đuổi hình bắt chữ

(a)  

57.

Một cảm xúc của con người

(a)  

58.

Đây là gì?

a)

Lửa sao

b)

Sao hảo

c)

Sao hỏa

d)

Sao lửa

59.

Đây là gì ?

(a)  

60.



(a)  

61.

Đây là ai?

(a)