NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCTW15
Total questions: 60
Worksheet time: 9mins
Name
Class
Date
1.
take
a)
quan tâm, thích thú
b)
lấy
c)
đứng lên, mọc (mặt trời)
d)
mũi nhọn, điểm
e)
con gấu, mang vác
2.
talk
a)
nhiều
b)
nói chuyện, cuộc nói chuyện
c)
nhà, căn nhà
d)
tuần, tuần lễ
e)
bây giờ, hiện giờ
3.
tall
a)
người bạn
b)
buổi sáng
c)
cao
d)
tim, trái tim
e)
nếp nhăn, nếp gấp
4.
teach
a)
hình tam giác
b)
dạy
c)
tính cách, nhân vật
d)
ngồi
e)
tuần, tuần lễ
5.
team
a)
đội, nhóm
b)
ngành, nhành cây
c)
e sợ, sự sợ hãi
d)
đô la Mỹ
e)
tâm trí, để ý
6.
teeth
a)
sinh, đẻ
b)
nguyên tử
c)
răng
d)
(thuộc) gốc, nguồn gốc
e)
đồ ăn, món ăn
7.
tell
a)
sau cùng, cuối cùng
b)
nói, nói với
c)
đứng yên, vẫn còn
d)
tiến về phía trước
e)
đã đi, đã trôi qua
8.
temperature
a)
suy nghĩ, sự suy nghĩ
b)
nhà, ở tại nhà
c)
đặc biệt, riêng biệt
d)
nhiệt độ
e)
trễ, muộn
9.
ten
a)
đàn óoc gan
b)
mười, chục
c)
cảnh đẹp, sự nhìn
d)
người ấy, vật ấy, đó, rằng, là
e)
mẫu, khuôn mẫu
10.
term
a)
đại diện, thay mặt
b)
kỳ hạn, khóa
c)
sẽ không
d)
nguyên nhân, gây ra
e)
có
11.
test
a)
kiểm tra, bài kiểm tra
b)
hình vuông
c)
mũi
d)
góc 1/4
e)
làm ngạc nhiên, sự ngạc nhiên
12.
than
a)
cho, biếu, tặng
b)
hơn
c)
trang trại
d)
di chuyển, chuyển động
e)
nhân lên
13.
thank
a)
khoang (của tàu thuỷ)
b)
cám ơn
c)
có thể, có khả năng
d)
ném, vứt, quăng
e)
quyết định
14.
that
a)
vui lòng, xin mời
b)
đặt, để, cho vào
c)
mẹ
d)
chiến thắng, chiếm đoạt
e)
người ấy, vật ấy, đó, rằng, là
15.
the
a)
nguyên âm
b)
cái, con, người…
c)
đây, ở đây
d)
cho, dành cho…
e)
có thể, có khả năng
16.
their
a)
vài
b)
nhà nước, chính quyền
c)
xa
d)
cứu, lưu
e)
của chúng, của chúng nó
17.
them
a)
cầm quyền, cai trị
b)
gần, cận, ở gần
c)
lính, quân nhân
d)
chúng, chúng nó
e)
bắt đầu
18.
then
a)
xinh xắn
b)
khi đó, tiếp đó
c)
nhiệt độ
d)
mỏng, mảnh
e)
phát triển
19.
there
a)
bằng phẳng, căn phòng
b)
ở nơi đó, tại nơi đó
c)
kết quả, kết quả là...
d)
cái mũ
e)
làm việc, sự làm việc
20.
these
a)
dấu, đốm, vết
b)
này
c)
lái xe
d)
vật chất
e)
ngửi, sự ngửi
21.
they
a)
cánh, sự cất cánh
b)
đi đến, tiến đến
c)
chúng, chúng nó, họ
d)
chạy
e)
hơn
22.
thick
a)
nhìn, cái nhìn
b)
dày, đậm
c)
danh sách, ghi vào danh sách
d)
cười, mỉm cười
e)
gần, cận, ở gần
23.
thin
a)
cám ơn
b)
cao, ở mức độ cao
c)
đi, cưỡi (ngựa)
d)
mỏng, mảnh
e)
nơi, địa điểm
24.
thing
a)
đi lại, đi du lịch
b)
không
c)
vật
d)
tên, đặt tên
e)
đứng yên, vẫn còn
25.
think
a)
đọc
b)
suy nghĩ
c)
cho phép, để cho
d)
nghe, lắng nghe
e)
chính, chủ yếu
26.
third
a)
có
b)
thứ ba
c)
viết ra, được thảo ra
d)
xô đẩy, sự xô đẩy
e)
hình thể, hình thức
27.
this
a)
làm, chế tạo
b)
cái này, việc này
c)
vài
d)
chìa khóa
e)
thẳng, không cong
28.
those
a)
sau, ở đằng sau
b)
những, cái đó
c)
chìa khóa
d)
cao
e)
đồng bằng
29.
though
a)
danh từ
b)
hơn, nhiều hơn
c)
đuôi, đoạn cuối
d)
mặc dù, tuy nhiên
e)
riêng biệt, tách ra
30.
thought
a)
nổi tiếng
b)
chống lại, phản đối
c)
âm tiết
d)
chỉ, biểu thị
e)
suy nghĩ, sự suy nghĩ
31.
thousand
a)
mảnh, mẩu
b)
chạm, tiếp xúc
c)
đơn độc, đơn lẻ
d)
nghìn
e)
giải, giải quyết
32.
three
a)
cái đầu, dẫn đầu
b)
xuống
c)
ba
d)
pha trộn, sự pha trộn
e)
phổ biến
33.
through
a)
ngang bằng
b)
qua, xuyên qua
c)
chất lỏng
d)
trắng, màu trắng
e)
viết
34.
throw
a)
đàn óoc gan
b)
ném, vứt, quăng
c)
cho phép, để cho
d)
con gái
e)
nếp nhăn, nếp gấp
35.
thus
a)
như vậy, như thế
b)
rộng lớn, vĩ đại
c)
ở, tại, trong, vào
d)
thủ lĩnh, đội trưởng
e)
hồ
36.
tie
a)
đi, đi bộ
b)
buộc, cột, trói
c)
sữa
d)
gió
e)
đi lại, đi du lịch
37.
time
a)
thời gian, thì giờ
b)
cha, mẹ
c)
tươi, tươi tắn
d)
đứng, sự đứng
e)
khoang (của tàu thuỷ)
38.
tiny
a)
bản thân mình
b)
hiệu ứng
c)
rất nhỏ, nhỏ xíu
d)
ngón tay
e)
trang (sách)
39.
tire
a)
khóa học, tiến trình
b)
nhỏ giọt
c)
phổ biến
d)
nhận, lĩnh, thu
e)
lốp xe, làm mệt mỏi
40.
to
a)
ở trên, tiếp tục
b)
nhiều
c)
vàng, bằng vàng
d)
thị trấn, thị xã
e)
kích thích, kích động
41.
together
a)
ngừng, dừng lại
b)
chủ đề, đề tài
c)
cùng nhau, cùng với
d)
súng
e)
hoàn thành
42.
told
a)
mặc quần áo cho
b)
nói lên, nói ra
c)
tiếng đập, sự đập
d)
cái, đồ, vật
e)
quả, trái cây
43.
tone
a)
tiếng, giọng
b)
rộng lớn
c)
chống lại, phản đối
d)
dân tộc, người
e)
ngửi, sự ngửi
44.
too
a)
chính xác, đúng
b)
cho phép, để cho
c)
cũng
d)
hình tam giác
e)
cánh đồng, bãi chiến trường
45.
took
a)
thua, mất
b)
chọn lựa, chọn lọc
c)
cầm lại, mang đến
d)
khoảng, phạm vi
e)
lấy
46.
tool
a)
bộ com lê, trang phục
b)
thứ hai
c)
ném, vứt, quăng
d)
dụng cụ
e)
thua, mất
47.
top
a)
nhìn, sự canh gác
b)
làm, chế tạo
c)
chóp, đỉnh, đứng đầu
d)
hướng đông, phía đông
e)
cửa sổ
48.
total
a)
ngửi, sự ngửi
b)
tổng cộng, tổng số
c)
sắt, bọc sắt
d)
chạy
e)
vụ mùa
49.
touch
a)
sự cầm, sự nắm, sự lấy
b)
chạm, tiếp xúc
c)
chạy
d)
đơn giản, dễ dàng
e)
triệu
50.
toward
a)
về phía, hướng về
b)
tháng 5
c)
vàng, bằng vàng
d)
thứ nhất, đầu tiên
e)
tập hợp, thu thập
51.
I find it challenging ... a new language
a)
to learn
b)
to have learnt
c)
to learned
d)
to learning
52.
When I was young, I ... lots of television every day after shool
a)
have watched
b)
watched
c)
watch
d)
am watching
53.
Children who stay away from school do ... for different reasons
a)
itself
b)
it
c)
it's
d)
its
54.
Children sometimes ... such a funny way of putting things
a)
have had
b)
have
c)
has
d)
is having
55.
... she left, she gave everyone a present
a)
before
b)
although
c)
or
d)
so
56.
A: ... is that button for? | B: It's the on/off switch for the radio
a)
when
b)
what
c)
which
d)
why
57.
He's going to show you the rooms ... are available
a)
whose
b)
that
c)
who
d)
where
58.
WHO ... World Health Organization
a)
gears up for
b)
stands for
c)
pairs up with
d)
gives up
59.
Not ..., they lost their last match
a)
surprised
b)
surprisedly
c)
surprising
d)
surprisingly
60.
He's never been able ... to his mistakes
a)
to admit
b)
admit
c)
admitted
d)
admitting
Reset
