Font size
WorksheetsKIỂM TRA HÓA 8 CUỐI KÌ I
Total questions: 97
Worksheet time: 49mins
Chỉ ra dãy nào chỉ gồm toàn vật thể tự nhiên
ấm nhôm, bình thủy tinh, nồi đất
xenlulozo, kẽm, vàng
bút chì, thước kẻ, tập sách
nước biển, ao, hồ, suối
Chỉ ra dãy nào chỉ gồm toàn vật thể tự nhiên
ấm nhôm, bình thủy tinh, nồi đất
xenlulozo, kẽm, vàng
bút chì, thước kẻ, tập sách
nước biển, ao, hồ, suối
Muối ăn có lẫn cát, để tách muối ăn ra khỏi cát em hãy chọn phương pháp thích hợp nhất.
Hòa tan - làm bay hơi - lọc
Lọc - làm bay hơi
Chưng cất
Hòa tan - lọc - làm bay hơi
Mỗi chất có những tính chất nhất định. Điều này đúng với loại chất gì?
chất tinh khiết
đơn chất và hợp chất
với mọi chất
chất trong hỗn hợp
Chọn đáp án đúng nhất
số p = số e
Hạt nhân tạo bởi proton và electron
electron không chuyển động quanh hạt nhân
electron sắp xếp thành từng lớp
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: "Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và (1)..........về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởi (2)................mang (3)...............
(1) trung hòa, (2) hạt nhân, (3) điện tích âm
(1) trung hòa, (2) một hay nhiều electron, (3) không mang điện
(1) không trung hòa, (2) một hạt electron, (3) điện tích dương
(1) trung hòa, (2) một hay nhiều electron, (3) điện tích âm
Trong nguyên tử X có tổng số hạt proton, notron, electron là 34. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt. Số hạt proton trong nguyên tử là
11
23
12
15
Nguyên tử R có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3e. Vậy tổng số electron của nguyên tử R là
3
11
13
23
Một nguyên tử X có tổng số hạt là 46, số hạt không mang điện bằng 8/15 số hạt mang điện. Xác định nguyên tử X là nguyên tố nào?
S
P
Ca
Cl
Trong số các công thức hóa học sau: O2, N2, Al, Al2O3, H2, FeO, C, NO, Cl2, Ba, HCl.
5
6
7
8
Một chất có phân tử gồm 2 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 1 nguyên tử Oxi và nặng hơn khí hydrogen 31 lần. Xác định X.
C
Na
N
Ni
Fe
Ý nghĩa của công thức hóa học cho biết gì?
Nguyên tố nào tạo ra chất
Phân tử khối của chất
Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử của chất.
Tất cả các ý trên đều đúng
Dựa vào tính chất nào mà ta khẳng định chất lỏng là tinh khiết?
Không màu, không mùi
Không tan trong nước
Lọc được qua giấy lọc
Có nhiệt độ sôi nhất định
Không khẳng định được
Hợp chất Alx(NO3)3 có phân tử khối là 213. Gía trị của x là
3
2
1
4
Nguyên tố X có hóa trị là III, công thức hóa học của muối sulfate là
XSO4
X(SO4)3
X2(SO4)3
X3(SO4)3
Biết công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X với oxygen là X2O3 và của nguyên tố Y với nguyên tố hydrogen là YH3. Hỏi công thức hóa học hợp chất của X với Y là công thức hóa học nào?
X2Y3
X3Y3
X3Y2
XY
Oxit M2Ox có phân tử khối là 102. Hóa trị của M trong oxit là
I
II
III
IV
Bari có hóa trị II. Chọn công thức sai
BaSO4 biết (SO4) có hóa trị II
BaO
BaCl biết Cl có hóa trị I
Ba(OH)2 biết OH có hóa trị I
Phát biểu nào sau đây không đúng
Trong các hợp chất, hydrogen thường có hóa trị là I còn oxygen thường có hóa trị là II
Mỗi nguyên tố có thể có nhiều hóa trị
Mỗi nguyên tố chỉ có một hóa trị
Hóa trị của nguyên tố là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tố đó với nguyên tử của nguyên tố khác
Lập công thức hóa học của Ca (II) và OH (I)
CaOH
Ca(OH)2
Ca2(OH)
Ca(OH)3
Hóa trị của S trong hợp chất nào sau đây lớn nhất?
H2S
SO2
SO3
Al2S3
Cho hợp chất ALx(NO3)3. Giá trị của x là
1
2
3
4
Tính phân tử khối của H2O
18
16
2
32
Dãy vật thể nào sau đây được gọi là dãy vật thể tự nhiên?
Xe đạp, quyển sách, con người, điện thoại
Quả chanh, cây cầu, con ngựa, không khí
Cây dừa, mặt trăng
Con người, trái chanh, bàn học
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chất tính khiết?
Chất có tính chất thay đổi
Chất có lẫn thêm vài chất khác
Chất gồm những phân tử cùng dạng
Chất không lẫn tạp chất
Dãy chất nào dưới đây gồm các kim loại:
Nhôm, đồng, lưu huỳnh, bạc
Sắt, chì, kẽm, thủy ngân
Oxi, nitơ, cacbon, canxi
Vàng, magie, nhôm, clo
Cho biết hóa trị của P trong P2O3
III
V
IV
II
Viết 3Cl2 nghĩa là gì
3 phân tử clo
3 nguyên tử clo
Clo có hóa trị III
Tất cả đáp án
Chọn đáp án sai
Kim cương và than chì đều cấu tạo từ nguyên tố C
Kim cương rất quý và đắt tiền
Than chì màu trắng trong
Có thể điều chế kim cương nhân tạo bởi nung than chì dưới áp suất cao, trên 6000 atm ở nhiệt độ khoảng 1500 độ C
Kí hiệu Fe cho biết:
Kí hiệu hóa học của nguyên tố sắt
Một nguyên tử sắt
Nguyên tử khối của Fe là 56 đvC
Tất cả các đáp án trên
Biết hidroxit có hóa trị I, công thức hòa học nào đây là sai
NaOH
AlOH
KOH
Fe(OH)3
Cho biết 1u = 1,6605.10-27 kg, nguyên tử khối của oxi bằng 15,999u. Hãy tính khối lượng của một nguyên tử oxi bằng bao nhiêu kg?
2,6566.10-26 kg.
3,2045.10-26 kg.
4,0237.10-26 kg.
1,6809.10-26 kg.
Khối lượng của một nguyên tử oxi là bao nhiêu đvC?
8 đvC.
16 đvC.
20 đvC.
24 đvC.
Cho nguyên tử Na có 11 electron, 11proton, 12 nơtron. Hãy tính khối lượng của nguyên tử trên ra đơn vị kg?
342,6005.10-28 kg.
385,0622.10-28 kg.
295,9807.10-28 kg.
402,0267.10-28 kg.
Nguyên tử Y nặng gấp 2 lần nguyên tử lưu huỳnh. Hãy cho biết Y là nguyên tố nào?
Ca.
Na
Cu.
Zn.
Nguyên tử lưu huỳnh nặng gấp mấy lần nguyên tử hidro?
16 lần.
32 lần.
20 lần.
25 lần.
Hãy cho biết mối liên hệ giữa số proton và số đơn vị điện tích hạt nhân là
Số proton bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.
Số proton lớn hơn số đơn vị điện tích hạt nhân.
Số proton nhỏ hơn số đơn vị điện tích hạt nhân.
Số proton khác số đơn vị điện tích hạt nhân.
Cho nguyên tử Na có 11electron, 11 proton, 12 nơtron. Tính khối lượng của 1024 nguyên tử Na ra đơn vị gam?
36,2018g.
39,2102g.
38,2015g.
D. 34,2019g.
Vì sao khối lượng nguyên tử được coi bằng khối lượng hạt nhân. Chọn đáp án đúng.
Do electron có khối lượng rất bé.
Do số p = số e.
Do hạt nhân tạo bởi proton và nơtron.
Do nơtron không mang điện.
Khối lượng của một nguyên tử cacbon là bao nhiêu?
12u.
12 gam.
1 đvC.
1u
Cho biết tổng số hạt của nguyên tử là 49, số hạt không mang điện bằng 53,125% số hạt mang điện. Xác định số electron, số proton, số nơtron theo thứ tự lần lượt là
16, 16, 17.
16, 16, 18.
17,17,18.
18, 18, 19.
Cho các vật thể sau, vật thể nào là vật thể nhân tạo?
Núi đồi
Cây dừa
Quần áo
Sông hồ
Phương pháp nào sau đây là hợp lí nhất để tách muối ăn từ nước biển?
Bay hơi
Chưng cất
Lọc
Không tách được
Rượu metylic có nhiệt độ sôi là 65oC và rượu etylic có nhiệt độ sôi 80oC . Để tách các rượu ra khỏi nhau, ta dùng phương pháp nào là hợp lí nhất?
Chiết
Lọc
Bay hơi
Chưng cất
Công dụng của phiễu chiết được mô tả như hình bên. Vậy phiễu chiết dùng để làm gì?
Tách hỗn hợp 2 chất rắn tan trong nước
Tách hai chất lỏng không tan vào nhau
Tách hỗn hợp 2 chất khí
Tách hỗn hợp hai chất lỏng đều tan torng nước
Hình dạng của nguyên tử được biểu diễn như thế nào?
Hình bầu dục
Hình vuông
Hình cầu
Hình chữ nhật
Nguyên tử có khả năng liên kết với nhau do loại hạt nào?
Nơtron
Proton
Electron
Proton và nơtron
Khoảng không gian giữa hạt nhân và lớp vỏ electron của nguyên tử có những gì?
Bụi và nơtron
Không khí và proton
Proton và nơtron
Môi trường chân không
Nguyên tử R có tổng số các loại hạt ( proton, nơtron, electron) là 36, trong đó số hạt mang điện dương bằng số hạt không mang điện. Nguyên tử R là:
Cacbon
Nhôm
Magie
Natri
Nguyên tử A và nguyên tử B có số proton lần lượt là 10 và 6. Số electron trong nguyên tử A và B tương ứng là:
10 và 6
6 và 10
8 và 8
không xác định được
Nguyên tử O có 8 nơtron. số hạt mang điện trong nguyên tử O nhiều hơn số hạt không mang điện là 8. số proton trong nguyên tử ) là:
8
16
12
Không xác định được
Dãy gồm toàn CTHH viết sai là
o2, H2O, NaCL, CO2
O2, H2O, NaCl, CO2
O2, H2O, NACL, CO2
O2, h2O, NaCl, cO2
Cho C2H5OH. Số nguyên tử H có trong hợp chất
1
5
3
6
Tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố Ca, C, O trong công thức CaCO3 là
1: 1: 1.
1:1:2
1:1:3
2:1:3
Hợp chất natri cacbonat có công thức hóa học là Na2CO3 thì tỉ lệ các nguyên tố theo thứ tự Na : C : O là
2:0:3
2:1:3
3:2:1
1:2:3
Khí oxi do nguyên tố oxi tạo nên; nước do 2 nguyên tố oxi và hiđro tạo nên; tinh bột do 3 nguyên tố cacbon, hiđro và oxi tạo nên. Nguyên tố nào cho dưới đây là nguyên liệu cấu tạo chung của các chất này?
cacbon
hidro
sắt
oxi
Chọn câu trả lời đúng nhất:
Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố.
Công thức hoá học biểu diễn thành phần phân tử của một chất.
Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố và số nguyên tử của các nguyên tố đó.
Công thức hoá học biểu diễn thành phần nguyên tử tạo ra chất.
Ba nguyên tử hiđro được biểu diễn là
3H
3H2
2H3
H3
Cách viết 2C có ý nghĩa:
2 nguyên tố cacbon.
2 nguyên tử cacbon.
2 đơn vị cacbon.
2 khối lượng cacbon
Cách biểu diễn 4H2 có nghĩa là
4 nguyên tử hiđro.
8 nguyên tử hiđro.
4 phân tử hiđro.
8 phân tử hiđro.
Lưu huỳnh đioxit có công thức hóa học là SO2. Ta nói thành phần phân tử của lưu huỳnh đioxit gồm:
2 đơn chất lưu huỳnh và oxi.
1 nguyên tố lưu huỳnh và 2 nguyên tố oxi.
nguyên tử lưu huỳnh và nguyên tử oxi.
1 nguyên tử lưu huỳnh và 2 nguyên tử oxi.
Công thức của hợp chất amoniac NH3 ta biết được điều gì?
Chất do 2 nguyên tố là N và H tạo ra , PTK = 17.
Chất do 2 nguyên tố là N và H tạo ra, PTK = 17.
Chất do 2 nguyên tố là N và H tạo ra, PTK = 17. Có 1 nguyên tử N, 3 nguyên tử H trong phân tử.
PTK = 17.
Công thức hóa học và phân tử khối của hợp chất có 1 nguyên tử Na, 1 nguyên tử N và 3 nguyên tử oxi trong phân tử là
NaNO3, phân tử khối là 85.
NaNO3, phân tử khối là 86.
NaNO2, phân tử khối là 69.
NaNO3, phân tử khối là 100.
Trong phân tử muối nhôm sunfat có: 3 nguyên tử S, 12 nguyên tử O, 2 nguyên tử Al. CTHH của muối là
S3O12Al2
Al2(SO4)3
(SO4)3Al2
S3(O6Al)2
Có những phân tử khí sau: H2, Cl2, SO2, N2, O2. Dãy nào sau đây có phân tử khối) tăng dần ?
H2, Cl2, SO2, N2
H2, N2, SO2, Cl2
N2, Cl2, SO2, H2
H2, SO2, N2, Cl2
Dãy chất nào sau đây là hợp chất?
KCl, N2, SO2
Ba, O2, Mg
NaCl, CaO, H2SO4
S, CO2, H2O
Phân tử khối của hợp chất C12H22O11 là:
360 đvC
330 đvC
342 đvC
180 đvC
Một hợp chất A có dạng MHSO4, hợp chất B có dạng XSO4 Biết A và B đều có phân tử khối là 136 đvC. M và X là nguyên tố nào?
M: kali - X: canxi
M: Canxi - X: kali
M: Natri - X: kali
M: canxi - X: natri
Khí metan (tạo bởi 2 nguyên tố C và H) có PTK là 16. Công thức hóa học của metan là:
CH2
C2H
CH4
C4H
Nguyên tử nguyên tố M có 13 proton trong hạt nhân.
Nguyên tử nguyên tố X có 8 electron ở vỏ.
M và X tạo hợp chất có dạng M2X3. CTHH đúng của hợp chất là:
Fe2O3
Al2O3
N2O3
P2O3
Khí gas là một hợp chất hữu cơ mà phân tử gồm 3C, 8H. Công thức hóa học của khí gas là:
C3H8
C3H8
H8C3
H8C3
3 mol khí Cl2 (ở đktc) có thể tích là?
67,2 lít
22,4 lít
20 lít
24 lít
Công thức tính thể tích chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn là
V = n . 22,4
V = n . 24
V = n : 22,4
n = V : 22,4
Công thức tính khối lượng chất khi biết số mol (lượng chất) là
m = n . M
M = m : n
m = n : M
n = m : M
Công thức tính số mol nào là đúng?
n=m.M
n=mM
n=Mm
m=n.M
Công thức tính số mol chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn là
n=v.22,4
n=22,4v
n=v22,4
n=Mm
1 mol khí N2 (ở đktc) có thể tích là?
(a)
0,75 mol khí O2 (ở đktc) có thể tích là?
(a)
0,25 mol khí H2 (ở đktc) có thể tích là?
(a)
Thể tích 0,05 mol phân tử O2 ở điều kiện tiêu chuẩn là
(a)
Khối lượng hỗn hợp khí (ở đktc) gồm 11,2 lít H2 và 5,6 lít O2 là
(a)
Khối lượng của 0,5 mol NaOH là bao nhiêu gam?
(a)
Khối lượng (g) hỗn hợp khí gồm 0,5 mol NO; 0,2 mol CO là
(a)
Thể tích đo ở đktc của 0,1 mol khí CO là
(a)
Hãy tính khối lượng của 1 mol khí O2?
(a)
Hãy tính khối lượng của 0,5 mol khí N2O?
(a)
Khối lượng của 0,2 mol khí oxi ( O2 ) là
(a)
Thể tích của 0,5 mol khí hidro ( H2 ) ở đktc là
(a)
Tính khối lượng của 0,065 mol muối ăn (NaCl)?
(a)
Một thanh nhôm có khối lượng là 13,5 g. Vậy số mol nhôm có trong đó là:
(a)
Thể tích của 0,15 mol khí Hiđro (đktc) là
(a)
Số mol khí oxi có trong 2,4 g khí oxi là
(a)
Khối lượng của 0,56 mol nước là
(a)
Ở đktc, 6,72 lít khí CO2 có số mol là
(a)
Khối lượng của 0,15 mol khí Hiđro (đktc) là
(a)
Số mol có trong 3,2g CuSO4 là
(a)
Đá vôi phân hủy thành vôi sống và khí cacbonic.
Phương trình chữ của phản ứng hóa học trên là
Vôi sống --> đá vôi + khí cacbonic
Đá vôi --> vôi sống + khí cacbonic
Đá vôi + vôi sống --> khí cacbonic
Vôi sống + khí cacbonic --> đá vôi
