NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCTW16
Total questions: 60
Worksheet time: 9mins
Name
Class
Date
1.
town
a)
bước, bước đi
b)
thị trấn, thị xã
c)
phần, bộ phận
d)
sông
e)
hạt, hạt giống
2.
track
a)
quan tâm, thích thú
b)
đường mòn, đường đua
c)
sự chết, cái chết
d)
đường mòn, đường đua
e)
thẳng, không cong
3.
trade
a)
sẽ
b)
yêu
c)
thương mại, trao đổi
d)
nỉ, phớt
e)
trường học
4.
train
a)
cái bàn
b)
xe lửa, đào tạo
c)
vỏ, ngăn, túi
d)
hình tam giác
e)
khối, ngăn cản
5.
travel
a)
đi lại, đi du lịch
b)
quan tâm, thích thú
c)
xe lửa, đào tạo
d)
vẻ đẹp, người đẹp
e)
trò chơi
6.
tree
a)
trừ ra, không kể, trừ phi
b)
cười, mỉm cười
c)
cây
d)
nói
e)
đêm, tối
7.
triangle
a)
vị trí, chỗ
b)
hình tam giác
c)
tấm ván, lát ván
d)
vùng, miền
e)
cần, thiết yếu
8.
trip
a)
một it, một vài
b)
hợp lý, công bằng
c)
đấu tranh, chiến đấu
d)
cuộc dạo chơi
e)
ôi chao
9.
trouble
a)
cây
b)
điều lo lắng
c)
dưới, về phía dưới
d)
việc, việc làm
e)
ít hơn
10.
truck
a)
ngoài, ra ngoài
b)
xe tải
c)
nhặt, cuốc đất
d)
từ khi, từ đó
e)
tổng cộng, tổng số
11.
true
a)
đúng, thật
b)
rộng lớn
c)
thủ lĩnh, đội trưởng
d)
sự tức giận, sự giận dữ
e)
dấu, đốm, vết
12.
try
a)
gửi, phái đi
b)
thử, cố gắng
c)
trừ ra, không kể, trừ phi
d)
lớn nhất, nhiều nhất
e)
(thuộc) tự nhiên, thiên nhiên
13.
tube
a)
cô ấy, bà ấy
b)
ống, tuýp
c)
dân tộc, người
d)
cho, biếu, tặng
e)
dây thừng
14.
turn
a)
tấm ván, lát ván
b)
tim, trái tim
c)
tấm ván, lát ván
d)
căng ra, duỗi ra
e)
quay, sự quay
15.
twenty
a)
chốc, lát
b)
hai mươi
c)
làm ngạc nhiên, sự ngạc nhiên
d)
thẳng, không cong
e)
đá
16.
two
a)
tập hợp, thu thập
b)
đặc biệt, riêng biệt
c)
con người, đàn ông
d)
triệu
e)
hai, đôi
17.
type
a)
sẽ
b)
nghỉ ngơi, sự nghỉ ngơi
c)
vườn
d)
loại, kiểu, phân loại
e)
mới mẻ, mới lạ
18.
under
a)
sự việc, sự kiện
b)
dưới, về phía dưới
c)
nghe
d)
nhảy, bước nhảy
e)
không
19.
unit
a)
sông
b)
đơn vị
c)
cơ bản, nền móng
d)
lái xe
e)
xếp, đặt, bố trí
20.
until
a)
rút thăm, lô đất
b)
trước khi, cho đến khi
c)
rộng lớn, vĩ đại
d)
âm thanh, nghe
e)
từng, từ trước tới giờ
21.
up
a)
thư, bưu kiện, gửi thư
b)
cũng không
c)
ở trên, lên trên, lên
d)
vừa, thích hợp
e)
gió
22.
us
a)
tôi, tao, tớ
b)
chúng tôi, chúng ta
c)
gốc, rễ
d)
nhà, ở tại nhà
e)
buổi chiều, tối
23.
use
a)
một ít, một vài
b)
tập hợp, thu thập
c)
cô gái, thiếu nữ
d)
sử dụng, dùng
e)
sự cầm, sự nắm, sự lấy
24.
usual
a)
người bạn
b)
sự giải quyết, giải pháp
c)
thông thường, thường dùng
d)
vừa, thích hợp
e)
của chúng, của chúng nó
25.
valley
a)
kết quả, kết quả là...
b)
thung lũng
c)
hoàn toàn, hầu hết
d)
tiến về phía trước
e)
hy vọng
26.
value
a)
bao gồm, tính cả
b)
giá trị, ước tính, định giá
c)
cô ấy, bà ấy
d)
giàu, giàu có
e)
trăm
27.
vary
a)
bắp ngô
b)
thay đổi, biến đổi
c)
phân phối, giao dịch
d)
đất trồng, vết bẩn
e)
đúng, bên phải
28.
verb
a)
hoàn toàn, hầu hết
b)
động từ
c)
mây, đám mây
d)
(quá khứ) nghĩa là
e)
dặm (đo lường)
29.
very
a)
đo, đo lường
b)
đàn bà, phụ nữ
c)
đặt, để, cho vào
d)
rất, lắm
e)
ở nơi đó, tại nơi đó
30.
view
a)
phố, đườmg phố
b)
dân tộc, người
c)
sâu bọ, côn trùng
d)
tự mình
e)
nhìn, sự nhìn
31.
village
a)
nói
b)
vẽ, kéo
c)
phương pháp, cách thức
d)
làng, xã
e)
cười, mỉm cười
32.
visit
a)
tim, trái tim
b)
biết, hiểu biết
c)
đến chơi, tham quan
d)
dòng suối
e)
da, vỏ
33.
voice
a)
biết, hiểu biết
b)
tiếng, giọng nói
c)
đội, nhóm
d)
bờ biển
e)
dây thừng
34.
vowel
a)
phụ thuộc
b)
nguyên âm
c)
điều lệ, cai trị
d)
cần, sự cần
e)
nghèo
35.
wait
a)
chờ đợi
b)
suy nghĩ, sự suy nghĩ
c)
sữa
d)
mặt, bề mặt
e)
biết
36.
walk
a)
thế giới
b)
đi, đi bộ
c)
cha (bố)
d)
ghi bàn, bàn thắng
e)
hợp lý, công bằng
37.
wall
a)
tường, vách
b)
mức độ, bằng cấp
c)
thẳng, không cong
d)
làm việc, sự làm việc
e)
băng qua, cây Thánh giá
38.
want
a)
sự việc, sự kiện
b)
ngắn, cụt
c)
muốn
d)
trận thi đấu
e)
bao gồm, chứa đựng
39.
war
a)
từ khi, từ đó
b)
quyết định
c)
một lần, một khi
d)
tường, vách
e)
chiến tranh
40.
warm
a)
ý tưởng, quan niệm
b)
sơn, quét sơn
c)
công nghiệp, kỹ nghệ
d)
ấm áp
e)
ánh sáng, nhẹ nhàng
41.
was
a)
(hoá học) phân tử
b)
đi
c)
đã
d)
quay, sự quay
e)
tường, vách
42.
wash
a)
sữa
b)
rửa, giặt
c)
gà con, chim con
d)
sự nguy hiểm
e)
thương mại, trao đổi
43.
watch
a)
nhìn, sự canh gác
b)
xuống
c)
lúc, chốc lát
d)
dầu
e)
mũi nhọn, điểm
44.
water
a)
áo choàng
b)
dày, đậm
c)
nước
d)
biểu tượng, ký hiệu
e)
ở trên, lên trên, lên
45.
wave
a)
chủng loại, lòng tốt
b)
từ
c)
nhỏ, bé
d)
chứng tỏ, chứng minh
e)
sóng, gợn sóng
46.
way
a)
dài, xa, lâu
b)
quả, trái cây
c)
theo hướng, tới
d)
đường, đường đi
e)
đại diện, thay mặt
47.
we
a)
thứ, bậc, ra lệnh
b)
trải ra, căng ra
c)
chúng tôi, chúng ta
d)
phía bắc, phương bắc
e)
sai
48.
wear
a)
đá
b)
mặc, mang, đeo
c)
tàu, tàu thủy
d)
từ khi, từ đó
e)
cơ quan, văn phòng
49.
weather
a)
kinh nghiệm, trải qua
b)
thời tiết
c)
mây, đám mây
d)
đồng bằng
e)
phải, cần, nên làm
50.
week
a)
tuần, tuần lễ
b)
cười, mỉm cười
c)
im lặng, yên tĩnh
d)
trang (sách)
e)
sáng tạo, tạo nên
51.
Ann ... five years old next month
a)
is
b)
was
c)
will be
d)
has been
52.
Please ... disturb Linda while she is concentrating on her work
a)
did
b)
does
c)
do
d)
don't
53.
When you go out, buy me ... apple and a bottle of Coke
a)
some
b)
many
c)
an
d)
a
54.
These tasks should have ... 2 days ago
a)
been finished
b)
be finished
c)
finished
d)
finish
55.
I don't need ... advice from you. You don't understand the problem!
a)
a
b)
any
c)
some
d)
an
56.
The plan might have ... by the bad weather
a)
delay
b)
delayed
c)
to delay
d)
been delayed
57.
... you make a little less noise, please? I'm trying to study
a)
can
b)
won't
c)
will
d)
can't
58.
He added that he ... his friend at 8:30 that night
a)
will visit
b)
may visit
c)
can visit
d)
could visit
59.
Unfortunately my legs aren't as long as ...
a)
yours
b)
your
c)
yourself
d)
your's
60.
Of course, I was ... when I got A+ on the exam
a)
happy
b)
sad
c)
happlily
d)
sadly
Reset
