Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

H8_Bài 4. Diện tích hình thang

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu đúng:

a)

Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao.

b)

Diện tích hình thang bằng tích của tổng hai đáy với chiều cao.

c)

Diện tích hình thang bằng tổng hai đáy.

d)

Diện tích hình thang bằng nửa tích của đáy lớn với chiều cao.

2.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Diện tích hình hình hành bằng tích của …”

a)

một cạnh với chiều cao tương ứng với cạnh đó.

b)

hai cạnh kề nhau.

c)

hai cạnh đối nhau.

d)

nửa tích hai đường chéo.

3.

Cho hình bình hành ABCD (AB//CD), đường cao AH = 6 cm; CD = 12 cm. Diện tích hình bình hành ABCD là:

a)

50cm2.

b)

36cm2.

c)

24cm2.

d)

72cm2.

4.

Cho hình bình thang ABCD (AB//CD), đường cao AH, AB = 4cm; CD = 8cm, diện tích hình thang là 54cm2 thì AH bằng:

a)

5cm.

b)

4cm.

c)

4,5cm.

d)

9cm.

5.

Cho hình vẽ bên với tứ giác ABCD là hình chữ nhật, tứ giác MNCB là hình bình hành. Chọn khẳng định đúng:

a)

SABCD < SBCNM.

b)

SABCD > SBCNM.

c)

SABCD = SBCNM.

d)

SABCD = 2.SBCNM.

6.

Tính diện tích mảnh đất hình thang vuông ABCD có độ dài hai đáy AB = 10cm; DC = 13cm; ∠A=∠D=90°\angle A=\angle D=90\degree  (hình vẽ), biết tam giác BEC vuông tại E và có diện tích bằng 13,5 cm2.

a)

103,5cm2.

b)

103cm2.

c)

93,5cm2.

d)

113,5cm2.

7.

Cho hình thang ABCD vuông tại A và D.

Diện tích hình thang ABCD là:

a)

AB.AD.

b)

(AB + DC).AD.

c)

12\frac{1}{2}  (AB+CD).

d)

12\frac{1}{2}  AD.(AB+CD).

8.

Cho hình vẽ. Biết mỗi ô vuông nhỏ có kích thước 1cm. Diện tích hình bình hành là:

a)

20cm2.

b)

40cm2.

c)

25cm2.

d)

50cm2.

9.

Một hình thang có đáy nhỏ là 9cm, chiều cao là 4cm, diện tích là 50cm2. Đáy lớn là:

a)

25cm.

b)

18cm.

c)

16cm.

d)

15cm.

10.

Cho hình bình hành ABCD như hình vẽ. Biết AB = 18cm, AD = 12cm, đường cao AH = 10cm. Tính đường cao AK.

a)

15cm.

b)

7.5cm.

c)

30cm.

d)

18cm.