Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 8-KIỂM TRA GKI-PHẦN TRẮC NGHIỆM

Total questions: 12

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu đa thức trong các biểu thức sau:

12xyz+x−y2;    −3xy2+0,2xy2z;     x37;     5xy  \frac{1}{2}xyz+x-y^2;\ \ \ \ -3xy^2+0,2xy^2z;\ \ \ \ \ \frac{x^3}{7};\ \ \ \ \ 5\sqrt[]{xy}\ \

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

2.

Giá trị của đa thức 4x2−12x+94x^2-12x+9 tại x=2x=2 là:

a)

1

b)

-5

c)

-1

d)

25

3.

Kết quả của phép chia −9x6y4: x4y4-9x^6y^4:\ x^4y^4 là:

a)

−9x4-9x^4

b)

−9x2-9x^2

c)

−9x4y2-9x^4y^2

d)

−x2y4-x^2y^4

4.

Kết quả của tích (x+5y)(x−5y)\left(x+5y\right)\left(x-5y\right) là:

a)

x−25yx-25y

b)

x2−25y2x^2-25y^2

c)

x2−5y2x^2-5y^2

d)

x2+5y2x^2+5y^2

5.

Khai triển biểu thức (x−2y)2\left(x-2y\right)^2 ta được:

a)

x2+4xy+4y2x^2+4xy+4y^2

b)

x2+4y2x^2+4y^2

c)

x2−4xy+4y2x^2-4xy+4y^2

d)

x2−4xy+2y2x^2-4xy+2y^2

6.

Chọn kết quả đúng: (x+3)(x2−3x+9)=\left(x+3\right)\left(x^2-3x+9\right)=

a)

(x+3)3\left(x+3\right)^3

b)

x3−27x^3-27

c)

x3+27x^3+27

d)

(x−3)3\left(x-3\right)^3

7.

Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là hằng đẳng thức hiệu của hai lập phương?

a)

a3+b3=(a+b)(a2−ab+b2)a^3+b^3=\left(a+b\right)\left(a^2-ab+b^2\right)

b)

(a−b)3=a3−3a2b+3ab2−b3\left(a-b\right)^3=a^3-3a^2b+3ab^2-b^3

c)

(a+b)3=a3+3a2b+3ab2+b3\left(a+b\right)^3=a^3+3a^2b+3ab^2+b^3

d)

a3−b3=(a−b)(a2+ab+b2)a^3-b^3=\left(a-b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)

8.

Cho ΔMNP\Delta MNP vuông tại MM , MAMA là đường trung tuyến, MA=5 cmMA=5\ cm . Độ dài cạnh NPNP là:…………….cm

9.

Kéo thả các ý bên dưới để hoàn thành các câu sau sao cho được một khẳng định đúng.

Cho hình chữ nhật MNPQMNPQ như hình vẽ sau có QP=8 cm; NP=6cm; MI=5cm; ∠NQP=37o.QP=8\ cm;\ NP=6cm;\ MI=5cm;\ \angle NQP=37^o.

MN=...........................cmMN=...........................cm (1)​ (a)  

MQ=...........................cmMQ=...........................cm (2)​ (b)   ​

QN=...........................cmQN=...........................cm (3)​ (c)   ​

∠MQN=........................o\angle MQN=........................^o (4)​ ​ (d)  

∠NMI=........................o\angle NMI=........................^o (5)​ ​ (e)  

Choose from the below words
6
8
10
53
37
5
90
10.

Hình thoi không có tính chất nào sau đây?

a)

Hai đường chéo bằng nhau.

b)

Hai đường chéo là các phân giác của các góc của hình thoi.

c)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

d)

Hai đường chéo vuông góc với nhau.

11.

Khẳng định sai là :

a)

Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau.

b)

Hình vuông là hình chữ nhật nhưng không là hình thoi.

c)

Hình vuông vừa là hình thoi vừa là hình chữ nhật.

d)

Hình vuông có hai đường chéo vuông góc với nhau.

12.

Cho biết MM thuộc đoạn thẳng ABAB thỏa mãn AMMB=25\frac{AM}{MB}=\frac{2}{5} . Tính tỉ số MBAB\frac{MB}{AB} ?

a)

MBAB=35\frac{MB}{AB}=\frac{3}{5}

b)

MBAB=52\frac{MB}{AB}=\frac{5}{2}

c)

MBAB=57\frac{MB}{AB}=\frac{5}{7}

d)

MBAB=27\frac{MB}{AB}=\frac{2}{7}