wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm đs chương 1

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án ĐÚNG:

a)

0 vừa là số hữu tỉ, vừa là số vô tỉ

b)

0 vừa là số dương, vừa là số âm

c)

Tồn tại 1 số thực vừa là số hữu tỉ, vừa là số vô tỉ

d)

Một số thực thì phải là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ

2.

Khẳng định nào dưới đây là ĐÚNG:

a)

4=±2\sqrt{4}=\pm2  

b)

2=4\sqrt{2}=4  

c)

4=2\sqrt{4}=2  

d)

4=2\sqrt{4}=-2  

3.

Làm tròn số 213,42963 đến chữ số thập phân thứ 3, kết quả là:

a)

213,430

b)

213,43

c)

213,42

d)

213,4300

4.

Chọn câu SAI trong các câu sau:

a)

1,51,5\in\text{R }

b)

NQN\subset Q

c)

QIQ\subset I

d)

4,3(21)Q4,3\left(21\right)\in Q

5.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ:

a)

43\frac{4}{3}  

b)

169\sqrt{\frac{16}{9}}  

c)

15\sqrt{15}  

d)

1,4(23)1,4\left(23\right)  

6.

Câu 1: Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

Q

d)

Z

7.

Câu 2: Chọn câu đúng:

a)

N ⊂ Q

b)

Q ⊂ N

c)

Q = Z

d)

Q ⊂ Z

8.

Chọn câu sai

a)

32 Q\frac{3}{2}\in\ Q  

b)

0   Q0\ \ \in\ Q  

c)

23  Z\frac{-2}{3\ }\ \in Z  

d)

12 N\frac{1}{2}\ \notin N  

9.

Số nào dưới đây là số hữu tỉ âm

a)

32\frac{3}{2}

b)

23\frac{-2}{-3}

c)

07\frac{0}{7}

d)

 25-\ \frac{2}{5}

10.

Số nào sau đây là số hữu tỉ dương

a)

89-\frac{8}{-9}

b)

32\frac{3}{-2}

c)

95\frac{-9}{5}

d)

0