wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập 8

Total questions: 11

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Khai triển biểu thức x3  -  8y3 ta được kết quả là:

a)

(x-2y)3

b)

x3-2y3

c)

(x-2y)(x2  + 2xy + 4y2)  

d)

x3 - 6x2y + 12xy2  - 8y3

2.

Biểu thức 1012 – 1 có giá trị bằng:

a)

100      

b)

10200

c)

202

d)

10000

3.

Tứ giác có hai cạnh đối song song là

a)

hình thang

b)

hình bình hành

c)

hình chữ nhật

d)

hình thang cân

4.

Trong hình thang:

a)

Các góc kề một cạnh bên phụ nhau

b)

Các góc kề một cạnh bên bù nhau    

c)

Các góc kề một cạnh bên bằng nhau

d)

Tất cả các bằng nhau

5.

Triển khai hằng đẳng thức  (x +  y)2  ta được:

a)

x2 + 2xy + y2

b)

x2 - 2xy + y2

c)

x2 + y2

d)

x2y2

6.

Biểu thức 342 + 662 +68.66 có giá trị bằng :

a)

100      

b)

1000

c)

10000

d)

100000

7.

Phân tích đa thức 6x +3 ta được:

a)

3(2x + 1)         

b)

3(2x - 1)

c)

3(3x + 1)

d)

3(3x - 1)  

8.

Tích (a +b)(a-b) bằng:

a)

(a + b)2

b)

(a - b)2

c)

a2 – b2

d)

a2 +  b2

9.

Hai điểm A và A’ đối xứng nhau qua đường thẳng d. Khi đó d dước gọi là :

a)

đường trung trực của đoạn thẳng AA’    

b)

đường trung bình của đoạn thẳng AA’

c)

đường trung tuyến của đoạn thẳng AA’

d)

đường cao của đoạn thẳng AA’

10.

Đường tròn có:

a)

một trục đối xứng         

b)

nhiều trục đối xứng      

c)

không có trục đối xứng 

d)

vô số trục đối xứng

11.

Kết quả phép tính x2.(x + 2) bằng:

a)

x3 + 2  

b)

x2 + 2x

c)

x3 + 2x

d)

x3 + 2x2