wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

T8.Phân tích đa thức thành nhân tử

Total questions: 12

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Đa thức đã được phân tích thành nhân tử

a)

A.    x(x+1)+xA.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+x

b)

B.    x+2.x+3B.\ \ \ \ x+2.x+3

c)

C.    x(xy)(x+4)C.\ \ \ \ x\left(x-y\right)\left(x+4\right)

d)

D.    x(x+y)+2(x+y)D.\ \ \ \ x\left(x+y\right)+2\left(x+y\right)

2.

Phân tích đa thức x+2y+x2+2xyx+2y+x^2+2xy thành nhân tử ta được

a)

A.    (x+2y)+x(x+2y)A.\ \ \ \ \left(x+2y\right)+x\left(x+2y\right)

b)

B.    x(x+1)+2y(x+1)B.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+2y\left(x+1\right)

c)

C.    (x+2y)xC.\ \ \ \ \left(x+2y\right)x

d)

D.    (x+2y)(1+x)D.\ \ \ \ \left(x+2y\right)\left(1+x\right)

3.

Phân tích đa thức 14xy+21x2y7x2y214xy+21x^2y-7x^2y^2 thành nhân tử ta được

a)

A.   xy(14+21x+7xy)A.\ \ \ xy\left(14+21x+7xy\right)

b)

B.   7xy(2+3x+xy)B.\ \ \ 7xy\left(2+3x+xy\right)

c)

C.   7(2xy+3x2y+x2y2)C.\ \ \ 7\left(2xy+3x^2y+x^2y^2\right)

d)

D.   7xy(2+3+1)D.\ \ \ 7xy\left(2+3+1\right)

4.

Phân tích triệt để đa thức sau thành nhân tử x32x2+xxy2x^3-2x^2+x-xy^2

a)

A.   x(x22x+1y2)A.\ \ \ x\left(x^2-2x+1-y^2\right)

b)

B.   x[x22x+1+y2]B.\ \ \ x\left[x^2-2x+1+y^2\right]

c)

C.   x(x1y)(x1+y)C.\ \ \ x\left(x-1-y\right)\left(x-1+y\right)

d)

D. Đáp án khác

5.

Đa thức (4x 2 y - 16xy + 32xy 2 ) có chung nhân tử là

a)

2x 2

b)

4xy

c)

32xy 2

d)

64x 2 y 2

6.

Phân tích đa thức x(y1)+3(1y)x\left(y-1\right)+3\left(1-y\right) thành nhân tử

a)

(y1)(x+3)\left(y-1\right)\left(x+3\right)

b)

(y1)(x3)\left(y-1\right)\left(x-3\right)

c)

(1y)(x+3)\left(1-y\right)\left(x+3\right)

d)

(1y)(x3)\left(1-y\right)\left(x-3\right)

7.

Phân tích đa thức 5x210x5x^2-10x thành nhân tử ta được kết quả nào sau đây:

a)

5x(x10)5x(x-10)

b)

5x(x2)5x(x-2)

c)

5x(x22x)5x(x^2-2x)

d)

5x(2x)5x(2-x)

8.

Phân tích đa thức (x+y)2+2x(x+y)\left(x+y\right)^2+2x\left(x+y\right) thành nhân tử ta được

a)

A.   (x+y)(2+2x)A.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+2x\right)

b)

B.  (x+y)(3x+y)B.\ \ \left(x+y\right)\left(3x+y\right)

c)

C.   (x+y)(1+2x)C.\ \ \ \left(x+y\right)\left(1+2x\right)

d)

D.   (x+y)(2+x+y)D.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+x+y\right)

9.

9x26x+1=(... x 1)29x^2-6x+1=\left(...\ x\ -1\right)^2

(a)  

10.

Phân tích đa thức x3y3+6x2y2+12xy+8x^3y^3+6x^2y^2+12xy+8 thành nhân tử ta được

a)

(xy+2)3\left(xy+2\right)^3

b)

(xy+8)3\left(xy+8\right)^3

c)

x3y3+8x^3y^3+8

d)

(x3y3+2)3\left(x^3y^3+2\right)^3

11.

Giá trị x thỏa mãn: 3x2  9x = 03x^2\ -\ 9x\ =\ 0 Là:

a)

3

b)

9

c)

0; 3

d)

6

12.

Kết quả tính toán (2,41.143 - 2,41.43) là:

a)

24100

b)

24,1

c)

241

d)

2410