wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 10 thi hk1 đề 5

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu dân số theo giới không ảnh hưởng đến

a)

phân bố sản xuất.

b)

tổ chức đời sống xã hội.

c)

phát triển kinh tế-xã hội.

d)

thu nhập bình quân đầu người.

2.

Đô thị hóa ảnh hưởng tích cực đến

a)

sự phân bố tài nguyên thiên nhiên và lịch sử khai thác lãnh thổ

b)

tốc độ tăng trưởng kinh tế và chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế và lịch sử khai thác lãnh thổ

d)

tốc độ tăng trưởng kinh tế và sự phân bố tài nguyên thiên nhiên

3.

Trên thế giới, nhóm tuổi dưới lao động chỉ những người dưới

a)

14 tuổi

b)

15 tuổi

c)

16 tuổi

d)

18 tuổi

4.

Cơ cấu lao động theo khu vực kinh tế ở các nước đang phát triển

a)

phần lớn ở khu vực I.

b)

phần lớn ở khu vực II.

c)

phần lớn ở khu vực III.

d)

ít chênh lệch giữa các khu vực.

5.

Yếu tố nào sau đây tác động đến tỉ suất sinh?

a)

Tự nhiên- sinh học

b)

Động đất

c)

Chiến tranh

d)

Sóng thần

6.

Đến thời điểm hiện nay (2020) dân số thế giới khoảng

a)

trên 6 tỉ người

b)

6 tỉ người

c)

trên 7,8 tỉ người

d)

10 tỉ người

7.

Nhân tố tự nhiên nào ảnh hưởng đến sự phân bố dân cư thế giới?

a)

Lịch sử khai thác lãnh thổ và khí hậu

b)

Chuyển cư và khoáng sản

c)

Địa hình và khoáng sản

d)

Nguồn nước và sự di dân

8.

Châu lục có tỉ lệ dân thành thị cao nhất thế giới là

a)

Châu Á

b)

Châu Phi

c)

Châu Mĩ

d)

Châu Âu

9.

Quá trình phát triển của xã hội trong tương lai nông nghiệp sẽ

a)

có vai trò ngày càng tăng

b)

có vai trò ngày càng giảm

c)

luôn giữ vai trò quan trọng

d)

sẽ thay thế bởi ngành khác

10.

Quê hương của cà phê thuộc vùng:

a)

Trung Phi

b)

Trung Mĩ

c)

Nam Mĩ

d)

Đông Nam Á

11.

Nguyên nhân chủ yêu gây nên sóng thần là

a)

do động đất, núi lửa

b)

do gió thổi

c)

do sóng nhỏ hợp thành

d)

do mưa bão

12.

Dân số thế giới năm 2005 là 6,477 triệu người, tỉ suất sinh thô là 21‰, tỉ suất tử thô là 9‰. Vậy dân số tăng là bao nhiêu?

a)

67,6 triệu người

b)

76,7 triệu người

c)

77,8 triệu người

d)

78,7 triệu người

13.

Yếu tố nào sau đây hiện nay giữ vai trò quan trọng nhất trong việc quyết định tỉ suất sinh của một dân số?

a)

Phong tục tập quán

b)

Trình độ phát triển kinh tế- xã hội

c)

Chính sách dân số

d)

Tự nhiên- Sinh học

14.

Cơ cấu dân số già gây khó khăn

a)

thiếu việc làm.

b)

thiếu lao động.

c)

thiếu chỗ ở.

d)

thiếu tài nguyên.

15.

Biến động của phân bố dân cư tăng nhanh nhất theo thời gian thuộc

a)

Châu Phi

b)

Châu Âu

c)

Châu Mĩ

d)

Châu Á

16.

Biện pháp nào sau đây được sử dụng chủ yếu trong “Cách mạng xanh”?

a)

Tăng cường cơ giới hóa.

b)

Thực hiện hóa học hóa.

c)

Tạo ra và sử dụng các giống mới có năng suất cao.

d)

Áp dụng công nghệ sinh học.

17.

Vai trò nào sau đây không đúng với nhân tố tự nhiên.

a)

Tiền đề cho quá trình sản xuất

b)

Điều kiện cho quá trình sản xuất

c)

Điều kiện quyết định cho quá trình sản xuất

d)

Cơ sở cho quá trình sản xuất kinh tế

18.

Sóng có tốc độ từ 400-800km/h gọi là

a)

sóng lừng

b)

sóng bạc đầu

c)

sóng thần

d)

sóng biển

19.

Gia tăng cơ học được thể hiện yếu tố nào sau đây?

a)

Những người rời khỏi nơi cư trú

b)

Tăng dân số khu vực này và giảm dân số khu vực khác

c)

Những người đến nơi cư trú mới

d)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

20.

Ưa nhiệt, ẩm, đất tươi xốp, nhất là đất bazan và đất đá vôi lầ cây:

a)

Đậu tương

b)

Cà phê

c)

Cao su

d)

Hồ tiêu

21.

Dân số thế giới năm 2005 là 6,477 triệu người. Tỉ suất sinh thô là 21‰ vậy số người sinh ra là bao nhiêu?

a)

126 triệu người

b)

132 triệu người

c)

136 triệu người

d)

140 triệu người

22.

Trong quá trình đô thị hóa dân cư thế giới có xu hướng tập trung dân cư trong các

a)

thành phố trung bình và lớn

b)

thành phố lớn và cực lớn

c)

thành phố trung bình và nhỏ

d)

thành phố lớn và nhỏ

23.

Trong sản xuất nông nghiệp đất trồng được coi là

a)

tư liệu sản xuất chủ yếu.

b)

đối tượng lao động.

c)

công cụ lao động.

d)

cơ sở vật chất.