wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ. CƠ CẤU DÂN SỐ

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là

a)

Trung Quốc

b)

Ấn Độ

c)

Hoa Kì

d)

Liên Bang Nga

2.

Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình ở

a)

lúc đầu năm.

b)

vào giữa năm.

c)

cùng thời điểm.

d)

vào cuối năm.

3.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quan trọng nhất đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

Tự nhiện - sinh học.

b)

Phát triển kinh tế - xã hội.

c)

Phong tục tập quán.

d)

Tâm lí xã hội.

4.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

Tự nhiện - sinh học.

b)

Phong tục tập quán

c)

Chính sách dân số.

d)

Tâm lí xã hội.

5.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiện là

a)

hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

b)

tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

c)

hiệu số giữa người xuất cư, nhập cư.

d)

tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.

6.

Gia tăng dân số gồm

a)

Gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học

b)

Gia tăng sinh học và gia tăng xã hội

c)

Sinh đẻ và tử vong

d)

Xuất cư và nhập cư

7.

Gia tăng dân số tự nhiên thể hiện qua

a)

sinh đẻ và nhập cư

b)

xuất cư và nhập cư

c)

xã hội và sinh học

d)

sinh đẻ và tử vong

8.

Gia tăng dân số cơ học biểu hiện qua

a)

sinh đẻ và tử vong

b)

xuất cư và nhập cư

c)

sinh học và xã hội

d)

lao động và trình độ văn hóa

9.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây quyết định đên xuất cư và nhập cư giữa các vùng trong lãnh thổ một quốc gia?

a)

Địa hình.

b)

Kinh tế.

c)

Khí hậu.

d)

Việc làm.

10.

Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do

a)

sinh đẻ và nhập cư.        

b)

xuất cư và tử vong.

c)

sinh đẻ và tử vong.

d)

sinh đẻ và xuất cư.

11.

Cơ cấu dân số bao gồm

a)

cơ cấu tuổi và giới tính

b)

cơ cấu sinh học và cơ cấu xã hội

c)

cơ cấu lao động và cơ cấu trình độ văn hóa

d)

cơ cấu sinh học và cơ cấu lao động

12.

cơ cấu dân số sinh học bao gồm

a)

cơ cấu dân số theo tuổi và theo lao động

b)

Cơ cấu dân số theo lao động và theo trình độ văn hóa

c)

cơ cấu dân số theo tuổi và giới tính

d)

cơ cấu dân số theo giới tính và theo lao động

13.

Tỉ số giới tính là

a)

tương quan giữa giới nam so với tổng số dân

b)

tương quan giữa giới nữ so với tổng số dân

c)

tương quan giữa giới nam so với giới nữ

d)

hiệu số giữa giới nam so với giới nữ

14.

để phân loại cơ cấu dân số theo tuổi thì dựa vào

a)

khoảng cách tuổi

b)

số lượng độ tuổi

c)

các nhóm tuổi

d)

dân số già và dân số trẻ

15.

cơ cấu dân số theo khoảng cách tuổi không đều nhau được chia làm

a)

2 nhóm tuổi

b)

3 nhóm tuổi

c)

4 nhóm tuổi

d)

5 nhóm tuổi

16.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cơ cấu theo giới tính?

a)

Kinh tế.

b)

Tuổi thọ.

c)

Chuyển cư.

d)

Thiên tai.

17.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm tăng tỉ số giới tính trong một thời gian tương đối dài ở các quốc gia?

a)

Bệnh tật.

b)

Tai nạn.

c)

Thiên tai.

d)

Chiến tranh.

18.

Yếu tố nào sau đây của dân cư không được thể hiện ở cơ cấu theo tuổi?

a)

tuổi thọ.     

b)

quy mô.

c)

lao động.

d)

dân trí.

19.

Các tiêu chí nào sau đây thể hiện được trong cơ cấu dân số theo lao động?

a)

Nguồn lao động, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.

b)

Tỉ suất sinh, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.

c)

Tỉ số giới, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.

d)

Dân số già, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.

20.

Hoạt động kinh tế nào sau đây thuộc khu vực II?

a)

Nông nghiệp.

b)

Công nghiệp.

c)

Lâm nghiệp.

d)

dịch vụ