wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUIZ SINH HỌC CUỐI HKI

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Máu gồm mấy thành phần chính ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

2. Điền vào chỗ trống:  … là nơi vận chuyển, đồng thời là môi trường chuyển hóa của các quá trình trao đổi chất.

a)

Huyết tương

b)

Hồng cầu

c)

Bạch cầu

d)

Tiểu cầu

3.

Khả năng vận chuyển khí của hồng cầu có được là nhờ loại sắc tố nào ?

a)

Hemoerythrin

b)

Hemoxianin

c)

Hemoglobin

d)

Myoglobin

4.

Tế bào lympho T có khả năng tiết ra chất nào dưới đây ?

a)

Kháng thể

b)

Protein độc

c)

Kháng nguyên

d)

Kháng sinh

5.

Trong hệ thống “hàng rào” phòng chống bệnh tật của con người, nếu vi khuẩn, virus thoát khỏi sự thực bào thì ngay sau đó, chúng sẽ phải đối diện với hoạt động bảo vệ của

a)

Bạch cầu trung tính

b)

Bạch cầu trung tính

c)

Bạch cầu lympho B

d)

Bạch cầu ưa kiềm

6.

Khi được tiêm phòng vacxin thuỷ đậu, chúng ta sẽ không bị mắc căn bệnh này trong tương lai. Đây là dạng miễn dịch nào?

a)

Miễn dịch tự nhiên

b)

Miễn dịch tập nhiễm

c)

Miễn dịch bẩm sinh

d)

Miễn dịch nhân tạo

7.

Sự đông máu liên quan chủ yếu đến hoạt động của tế bào máu nào?

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Tiểu cầu

d)

Tất cả các đáp án trên

8.

Khi mạch máu bị nứt vỡ, loại ion khoáng nào dưới đây sẽ tham gia tích cực vào cơ chế hình thành khối máu đông ?

a)

Cl-

b)

Ba2+

c)

Na+

d)

Ca2+

9.

Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu ?

a)

Nhóm máu O

b)

Nhóm máu AB

c)

Nhóm máu A

d)

Nhóm máu B

10.

Tại sao người có nhóm máu O có thể truyền cho người có nhóm máu AB mà người có nhóm máu AB không thể truyền cho người có nhóm máu O?

a)

Vì người mang nhóm máu O có cả 2 loại kháng nguyên còn người mang nhóm máu AB không mang loại kháng nguyên nào cả.

b)

Vì người mang nhóm máu O và AB đều có cả 2 loại kháng nguyên

c)

Vì người mang nhóm máu AB có cả 2 loại kháng nguyên còn người mang nhóm máu O không mang loại kháng nguyên nào cả.

d)

Vì người mang nhóm máu O và AB đều không có cả 2 loại kháng nguyên

11.

Hệ tuần hoàn được cấu tạo từ

a)

Tim và hệ mạch

b)

Tim và động mạch

c)

Tim và tĩnh mạch

d)

Tim và mao mạch

12.

Hệ tuần hoàn bao gồm mấy vòng tuần hoàn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Vai trò đầy đủ của hệ bạch huyết là:

a)

Sản xuất tế bào máu

b)

Vận chuyển các chất trong cơ thể

c)

Thực hiện chu trình luân chuyển môi trường trong cơ thể và tham gia bảo vệ cơ thể

d)

Bảo vệ cơ thể

14.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về tim ?

a)

Tim có 4 ngăn

b)

Tim hình chóp, đỉnh nằm dưới, đáy hướng lên trên và hơi lệch về phía bên trái

c)

Tim có thành tâm nhĩ dày hơn thành tâm thất

d)

Giữa tâm thất với tâm nhĩ và tâm thất với động mạch có van

15.

Loại mạch nào có chức năng dẫn máu từ khắp các tế bào về tim, vận tốc và áp lực nhỏ ?

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

d)

Mạch bạch huyết

16.

Huyết áp tối đa đo được khi

a)

Tâm nhĩ dãn

b)

Tâm thất dãn 

c)

Tâm nhĩ co

d)

Tâm thất co 

17.

Ở người bình thường, thời gian máu chảy từ tâm thất vào động mạch là bao lâu?

a)

0,6 giây 

b)

0,4 giây 

c)

0,5 giây 

d)

0,3 giây

18.

Đơn vị cấu tạo của phổi là

a)

Phế nang 

b)

Phế quản 

c)

2 lá phổi 

d)

Đường dẫn khí

19.

Cơ quan nào có lớp niêm mạc tiết chất nhầy, có lớp mao mạch dày đặc?

a)

Họng 

b)

Thanh quản 

c)

Mũi 

d)

Phổi

20.

Bộ phận nào dưới đây ngoài chức năng hô hấp còn kiêm thêm vai trò khác?

a)

Khí quản 

b)

Thanh quản 

c)

Phổi 

d)

Phế quản

21.

Hoạt động hô hấp của người có sự tham gia tích cực của những loại cơ nào?

a)

Cơ lưng xô và cơ liên sườn

b)

Cơ ức đòn chũm và cơ hoành

c)

Cơ liên sườn và cơ nhị đầu

d)

Cơ liên sườn và cơ hoành

22.

Sự thay đổi thể tích lồng ngực khi hít vào thở ra đó là

a)

Khi hít vào thể tích lồng ngực tăng và khi thở ra thể tích lồng ngực giảm

b)

Khi hít vào thể tích lồng ngực giảm và khi thở ra thể tích lồng ngực tăng

c)

Cả khi hít vào và thở ra thể tích lồng ngực đều tăng

d)

Cả khi hít vào và thở ra thể tích lồng ngực đều giảm

23.

Trong quá trình trao đổi khí ở phổi, loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu ?

a)

Khí nitơ 

b)

Khí cacbonic 

c)

Khí oxi 

d)

Khí hidro

24.

Chọn phát biểu không đúng trong các câu sau đây?

a)

Dung tích sống là thể tích lớn nhất của lượng không khí mà một cơ thể hít vào và thở ra

b)

Luyện tập thể dục, thể thao đúng cách, đều đặn sẽ có dung tích sống lí tưởng

c)

Thở sâu và tăng nhịp thở sẽ tăng được hiệu quả hô hấp

d)

Khi CO2 chiếm chỗ O2 trong hồng cầu làm giảm hiệu quả hô hấp

25.

Thông thường, tỉ lệ khí cacbônic trong không khí hít vào là bao nhiêu?

a)

0,03%

b)

0,5% 

c)

0,46%

d)

0,01%

26.

Vì sao khi chúng ta hít thở sâu thì sẽ làm tăng hiệu quả hô hấp?

a)

Vì hít thở sâu giúp loại thải hoàn toàn lượng khí cặn và khí dự trữ còn tồn đọng trong phổi, tạo ra khoảng trống để lượng khí hữu ích dung nạp vào vị trí này.

b)

Vì khi hít thở sâu thì oxi sẽ tiếp cận được với từng tế bào trong cơ thể, do đó, hiệu quả trao đổi khí ở tế bào sẽ cao hơn.

c)

Vì khi hít vào gắng sức sẽ làm tăng lượng khí bổ sung cho hoạt động trao đổi khí ở phế nang và khi thở ra gắng sức sẽ giúp loại thải khí dự trữ còn tồn đọng trong phổi.

d)

Tất cả các đáp án trên