NEW
Font size
WorksheetsSinh (61-120)
Total questions: 60
Worksheet time: 3570secs
Câu 61: Ngoài lớp photpholipit kép và các phân tử prôtêin, màng sinh chất còn liên kết với các thành phần nào sau đây
A. Cacbohydrat
A. Colesteron
A. Các vi sợi
A. Tất cả các thành phần trên
Câu 62: Trong thành phần của màng sinh chất, ngoài lipit và prôtêin còn có những phần tử nào sau đây?
A. Axit ribônuclêic
B. Axit đêôxiribônuclêic
B. Cacbonhydrat
B. Axitphotphoric
Câu 63: Loại phân tử có số lượng lớn nhất trên màng sinh chất là
A. Protein
A. Photpholipit
A. Cacbonhidrat
A. Colesteron
Câu 64: Màng sinh chất được cấu tạo chủ yếu từ phân tử
A. Photpholipit
A. Protein
A. Cacbohiđrat
A. Glicoprotein
Câu 65: Loại bào quan giữ chức năng cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào là
A. Riboxom
A. Bộ máy gongi
A. Lưới nội chất
A. Ti thể
Câu 66: Đặc điểm nào sau đây không phải cấu tạo của ti thể?
A. Trong ti thể có chưa ADN và riboxom
A. Hình dạng, kích thước, số lượng ti thể ở các tế bào là khác nhau
A. Màng trong của ti thể chứa hệ enzim hô hấp
A. Ti thể được bao bọc bởi 2 lớp màng trơn nhẵn
Câu 67: Để thưc hiện chức năng là trạm năng lượng của tế bào, ti thể có cấu trúc như thế nào?
A. Có màng kép với màng trong ăn sâu vào ti thể
A. Có các ribôxôm và hệ gen là DNA vòng kép
A. Có chưa hệ enzim hô hấp bám ở các mấu lồi
A. Cả 3 ý trên
Câu 68: Ti thể không có chức năng nào sau đây?
A. Cung cấp năng lượng cho tế bào dưới dạng các phân tử ATP
A. Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian
A. Có vai trò quan trọng trong quá trình chuyển hóa vật chất
A. Khử độc cho tế bào
Câu 69: Điều nào sau đây là chức năng chính của ti thể?
A. Chuyển hóa năng lượng cho các hợp chất hữu cơ thành ATP
cung cấp cho tế bào hoạt động
A. Tổng hợp các chất để cấu tạo nên tế bào và cơ thể
A. Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất
A. Phân hủy các chất độc hại cho tế bào
Câu 70: Các tế bào sau đây trong cơ thể người, tế bào có nhiều ti thể nhất là tế bào
A. Hồng cầu
A. Cơ tim
A. Biểu bì
A. Xương
Câu 71: Loại tế bào nào dưới đây chứa nhiều ti thể?
A. Tế bào gan
A. Tế bào cơ
A. Tế bào tim
A. Cả 3 ý trên
Câu 72: Grana là cấu trúc gồm các túi dẹp xếp chồng lên nhau có trong bào quan:
A. Ti thể
A. Trung thể
A. Lục lạp
A. Lizôxôm
Câu 73: Trung thể là bào quan hình thành nên thoi vô sắc ,vậy nó đươc cấu tạo bởi:
A.Hệ thống sợi trung gian bền chặt .
B. DNA kết hợp với prôtêin Histon.
B. Các hạt ribôxôm.
B. Hệ vi ống.
Câu 74: Trung thể có vai trò trong quá trình:
A. Nhân đôi ADN.
A. Đóng xoắn NST.
A. Hình thành nên thoi vô sắc trong quá trình phân chia tế bào.
A. Phá hủy màng nhân.
Câu 75: Trong tế bào động vật, trung thể có vai trò:
A. Dự trữ chất dinh dưỡng cho tế bào .
B. Giúp hoạt động bài tiết của tế bào.
B. Tham gia vận chuyển chất trong tế bào.
B. Tham gia vào việc hình thành thoi vô sắc trong quá trình phân bào.
Câu 76: Trung thể chỉ có ở tế bào:
A. Thực vật.
B. Động vật.
B. Nấm.
B. Vi khuẩn.
Câu 77: Trung thể có mặt ở:
A. Tế bào động vật.
A. Tất cả tế bào động vật và thực vật.
A. Trong tế bào động vật và một số tế bào thực vật bậc thấp.
A. Trong ti thể.
Câu 78: Tế bào thực vật không có trung tử nhưng vẫn tạo thành thoi vô sắc để các nhiễm sắc thể phân li về các cực của tế bào là nhờ
A. Các vi ống.
B. Ti thể.
B. Lạp thể.
B. Mạch dẫn.
Câu 79: Bộ phận của tế bào thực vật có thành phần chính là xenlulôzơ là
A. Màng sinh chất.
B. Màng nhân.
B. Lục lạp.
B. Thành tế bào
Câu 80: Thành của tế bào thực vật có cấu tạo từ chất nào?
A. Xenlulôzơ
A. Colesterôn
A. Hêmixenlulôzơ
A. Kitin
Câu 82: Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan nhỏ hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường
A. Ưu trương.
B. Đẳng trương.
B. Nhược trương.
B. Bão hoà.
Câu 83: Co nguyên sinh là hiện tượng?
A. Cả tế bào co lại
A. Màng nguyên sinh bị dãn ra
A. Khối nguyên sinh chất của tế bào bị co lại
A. Nhân tế bào co lại làm cho thể tích của tế bào bị thu nhỏ lại
Câu 84: Mục đích của thí nghiệm co nguyên sinh là để xác định?
(1) Tế bào đang sống hay đã chết
(2) Kích thước của tế bào lớn hay bé
(3) Khả năng trao đổi chất của tế bào mạnh hay yếu
(4) Tế bào thuộc mô nào trong cơ thể
A. (1), (2)
A. (2), (3)
A. (3), (4)
A. (1), (3)
Câu 85: Thí nghiệm co nguyên sinh có ý nghĩa gì?
A. Xác định tế bào đang sống hay đã chết
B. Xác định tế bào thuộc mô nào trong cơ thể
C. Xác định khả năng trao đổi chất của tế bào mạnh hay yếu
A. Cả A và C
Câu 86: Tế bào đã chết thì không còn hiện tượng co nguyên sinh vì?
A. Màng tế bào đã bị phá vỡ
A. Tế bào chất đã bị biến tính
A. Nhân tế bào đã bị phá vỡ
A. Màng tế bào không còn khả năng thấm chọn lọc
Câu 87: Nồng độ các chất tan trong một tế bào hồng cầu khoảng 2%. Đường saccarôzơ không thể đi qua màng, nhưng nước và urê thì qua được. Thẩm thấu sẽ làm cho tế bào hồng cầu co lại nhiều nhất khi ngập trong dung dịch
A. Saccrôzơ ưu trương.
A. Saccrôzơ nhược trương.
A. Urê ưu trương.
A. Urê nhược trương.
Câu 88: Khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất, hiện tượng xảy ra là?
A. Tế bào hồng cầu không thay đổi
A. Tế bào hồng cầu nhỏ đi
A. Tế bào hồng cầu to ra và bị vỡ
A. Tế bào hồng cầu lúc đầu to ra, lúc sau nhỏ lại
Câu 89: Cho các phân tử:
(1) ATP
(2) ADP
(3) AMP
(4) N2O
Phương án đúng trong các phương án trên là?
A. (1), (2)
A. (1), (3)
A. (1), (2), (3)
A. (1), (2), (3), (4)
Câu 90: ATP là một hợp chất cao năng, năng lượng của ATP tích lũy chủ yếu ở
A. Cả 3 nhóm photphat
A. 2 liên kết photphat gần phân tử đường
A. 2 liên kết giữa 2 nhóm photphat ở ngoài cùng
A. Chỉ 1 liên kết photphat ngoài cùng
Câu 91: ATP truyền năng lượng cho các hợp chất khác thông qua chuyển nhóm phôtphat cuối cùng cho các chất đó để trở thành
A. Bazơ nitơ ađênin
A. ADP
A. Đường ribôzơ
A. Hợp chất cao năng
Câu 92: Liên kết P ~ P ở trong phân tử ATP rất dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng, nguyên nhân là do
A. Phân tử ATP là chất giàu năng lượng
A. Phân tử ATP có chứa 3 nhóm photphat
A. Các nhóm photphat đều tích điện âm nên đẩy nhau
A. Đây là liên kết mạnh
Câu 93: Trong phân tử ATP, có 3 nhóm photphat nên chúng:
A. Hoạt động yếu
A. Hút nhau mạnh dẫn đến dễ hình thành phân tử
A. Đều tích điện âm nên có xu hướng đẩy nhau, giải phóng năng lượng
A. Dễ liên kết với các phân tử khác
Câu 94: ATP có chức năng cung cấp năng lượng cho các quá trình?
A. Sinh tổng hợp của tế bào
A. Vận chuyển các chất
A. Sinh công cơ học
A. Tất cả các quá trình trên
Câu 95: Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?
A. Sinh trưởng ở cây xanh
A. Sự khuếch tán chất tan qua màng tế bào
A. Sự co cơ ở động vật
A. Sự vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất
Câu 96: Trong tế bào, ATP KHÔNG có vai trò nào sau đây?
A. Cung cấp năng lượng cho quá trình sinh công cơ học.
A. Cung cấp năng lượng cho tế bào vận chuyển các chất qua màng
A. Xúc tác cho quá trình tổng hợp tất cả các chất.
A. Cung cấp năng lượng cho tế bào tổng hợp các chất.
Câu 97: Để phân giải xenlulôzơ, vi sinh vật tiết ra enzim
A. Prôtêaza
A. Amylaza
A. Nuclêaza
A. Xenlulaza
Câu 98: Enzim xúc tác quá trình phân giải đường saccrôzơ là :
A. Lactaza
A. Urêaza
A. Saccaraza
A. Enterôkinaza
A. 1d, 2c, 3b, 4A
A. 1d, 2b, 3a, 4C.
A. 1d, 2a, 3c, 4B
A. 1d, 2a, 3b, 4c.
Câu 100: Đâu không phải là một trong những yếu tố chính ảnh hưởng đến hoạt tính của enzim ?
A. Độ pH
A. Nhiệt độ
A. Nồng độ cơ chất
A. Ánh sáng
Câu 101: Yếu tố nào không ảnh hưởng họat tính enzim?
A. Nhiệt độ, độ pH
A. Nồng độ cơ chất.
A. Nồng độ enzim.
A. Sự tương tác giữa các enzim khác nhau.
Câu 102: Xét các yếu tố:
(1) Nhiệt độ
(2) Độ pH của môi trường
(3) Độ ẩm
Có bao nhiêu yếu tố không ảnh hưởng đến hoạt tính của enzim?
1
2
3
4
Câu 103: Khoảng nhiệt độ tối ưu cho hoạt động của Enzim trong cơ thể người là:
A.15 độ C -20 độ C
A.20 độ C-25 độ C
A.20 độ C -35 độ C
A.35 độ C -40 độ C
Câu 104: Chất hữu cơ trực tiếp đi vào chu trình Crep là
A. Axit lactic
A. Axetyl – CoA
A. Axit axetic
A. Glucozo
Câu 105: Một phân tử glucôzơ bị oxi hoá hoàn toàn trong đường phân và chu trình Krebs, nhưng hai quá trình này chỉ tạo ra một vài ATP. Phần năng lượng còn lại mà tế bào thu nhận từ phân tử glucôzơ ở
A. Trong FAD và NAD+.
B. Trong O2.
B. Mất dưới dạng nhiệt.
B. Trong NADH và FADH2.
Câu 106: Từ 1 phân tử glucôzơ sản xuất ra hầu hết các ATP trong
A. Chu trình Crep.
B. Chuỗi truyền êlectron hô hấp.
B. Đường phân.
Câu 107: Chuỗi truyền êlectron hô hấp diễn ra ở
A. Màng trong của ti thể.
B. Màng ngoài của ti thể.
B. Màng lưới nội chất trơn.
B. Màng lưới nội chất hạt.
Câu 108: Chuỗi truyền êlectron hô hấp diễn ra ở
A. Màng ngoài của ti thể.
B. Màng trong của ti thể.
B. Cả hai màng.
B. Chất nền của ti thể.
Câu 109: Trong quá trình hô hấp ở tế bào nhân thực, từ 1 phân tử glucozơ tạo ra được bao nhiêu ATP, nếu 1 NADH tạo ra 2,5 ATP, 1 FADH2 tạo ra 1,5 ATP?
A. 2 ATP.
B. 4 ATP.
B. 20 ATP.
B. 32 ATP.
Câu 110: Trong quá trình hô hấp ở tế bào nhân thực, từ 1 phân tử glucozơ tạo ra được bao nhiêu ATP nếu 1 NADH tạo ra 3 ATP và 1 FADH2 tạo ra 2 ATP?
A. 32 ATP.
B. 30 ATP.
B. 34 ATP.
B. 38 ATP.
Câu 111: Ở vi khuẩn hô hấp hiếu khí, khi phân giải 1 phân tử glucôzơ thì chúng sẽ tích lũy được bao nhiêu phân tử ATP ?
A. 34
A. 48
A. 30
A. 36
Câu 112: Ở mỗi giai đoạn của hô hấp tế bào đều giải phóng ATP, nhưng giai đoạn chuỗi truyền êlectron hô hấp là giải phóng ra nhiều ATP nhất với số ATP tạo ra là:
A. 40 ATP
A. 36 ATP
A. 38 ATP
A. 34 ATP
Câu 113: Trong quá trình quang hợp, oxy được sinh ra từ
A. H2O.
B. CO2.
B. Chất diệp lục.
B. Chất hữu cơ.
Câu 114: Oxi được giải phóng trong
A. Pha tối nhờ quá trình phân li nước.
A. Pha sáng nhờ quá trình phân li nước.
A. Pha tối nhờ quá trình phân li CO2.
A. Pha sáng nhờ quá trình phân li CO2.
Câu 115: Sản phẩm tạo ra trong chuỗi phản ứng sáng của quá trình quang hợp là
A. ATP; NADPH; O2
A. C6H12O6; H2O; ATP
A. ATP; O2; C6H12O6; H2O
A. H2O; ATP; O2
Câu 116: Nói về sản phẩm của pha sáng quang hợp, điều nào sau đây không đúng?
A. Các electron được giải phóng từ quang phân li nước sẽ bù cho diệp lục
A. ATP và NADPH sinh ra được sử dụng để tiếp tục quang phân li nước
A. O2 được giải phóng ra khí quyển
A. ATP và NADPH được tạo thành để cung cấp năng lượng cho pha tối
Câu 117: Sản phẩm tạo ra ở pha sáng của quá trình quang hợp là:
A. Các điện tử được giải phóng từ phân li nước
A. Sắc tố quang hợp
A. Sự giải phóng ôxi
A. ATP, NADPH và O2
Câu 118: Trong quang hợp, sản phẩm của pha sáng được chuyển sang pha tối là
A. O2.
B. CO2.
C. ATP, NADPH.
B. Cả A, B, C.
Câu 119: Nguyên liệu cần cho pha tối của quang hợp là
A. ATP, NADPH
A. ATP, NADPH, O2
A. CO2, ATP, NADP+
A. CO2, ATP, NADPH
Câu 120: Pha tối của quang hợp còn được gọi là
A. Pha sáng của quang hợp.
B. Quá trình cố định CO2
B. Quá trình chuyển hoá năng lượng.
B. Quá trình tổng hợp cacbonhidrat.
Câu 81: Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan lớn hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường
A. Ưu trương.
B. Đẳng trương.
B. Nhược trương.
B. Bão hoà
